Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
62
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu

Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu
Mô tả bộ sưu tập

Hãy thử sức với bộ Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu để biết khả năng hiện tại của mình cho kì thi sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn, giải trên từng đề thi có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề thi, từ đó nâng cao kĩ năng của mình và ôn tập lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo trên trang Thư viện eLib của chúng tôi.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu

Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của bộ sưu tập Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu dưới đây:

CÂU SỐ 1
Choose one sentence that has the same meaning as the root one:
The movie is supposed to be interesting.
A.People suppose that the movie is interesting.
B.People supposed that the movie was interesting.
C.It is supposed that the movie to be interesting.
D.It was supposed the movie has been interesting.
CÂU SỐ 2
Choose one sentence that has the same meaning as the root one:
Barry continued to smoke even though his doctor told him to quit.
A.Barry quit smoking as he was told by his doctor.
B.Barry was told to continue smoking and not to quit.
C.Although Barry’s doctor told him to quit but he continued to smoke.
D.Despite being told to quit smoking, Barry continued to do.
CÂU SỐ 3
Choose one sentence that has the same meaning as the root one:
He didn’t prepare his lesson so he couldn’t answer the teacher’s questions.
A.If he prepares his lesson he can answer the teacher’s questions.
B.If he prepared his lesson he could answer the teacher’s questions.
C.If he had prepared his lesson he could answer the teacher’s questions.
D.If he had prepared his lesson he could have answered the teacher’s questions.
CÂU SỐ 4
Choose one sentence that has the same meaning as the root one:
I used my calculator; otherwise, I’d have taken longer.
A.If I hadn’t used my calculator, I’d have taken longer.
B.If I had used my calculator, I wouldn’t have taken longer.
C.If I didn’t use my calculator, I would take longer.
D.If I used my calculator, I wouldn’t take longer.
CÂU SỐ 5
Choose one sentence that has the same meaning as the root one:
They don't let us cycle in the park.
A.We are not let cycle in the park.
B.We are not let to cycle in the park.
C.We are not allowed to cycle in the park.
D.We are not allowed cycle in the park.

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh bài số 1 lớp 11 chương Chuyển đổi câu này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
Đồng bộ tài khoản