Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm)

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 11 đề thi

1
6.227
lượt xem
1.261
download
Xem 4 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm)

Mô tả BST Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm)

Với mong muốn giúp các em có thêm tài liệu tham khảo, Thư viện eLib giới thiệu bộ Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm). Qua đây, các em sẽ có dịp làm quen với cấu trúc đề, biết các nội dung, kiến thức của chương trình thí điểm. Từ đó biết cách ôn tập và làm đề kiểm tra để đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thành công.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm)

Bộ sưu tập Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm) là một trong những BST đặc sắc của Thư viện eLib, được chọn lọc một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

A. LISTENING (2MS)
I. People are talking about hobbies. Listen and number the pictures. (1m)
Listen to the conversation. Write the missing words. (1m)
A: What do you do in your free time, Lara?
B: I used to enjoy (1) , but now
(3)
A: Oh, not me! I enjoy collecting things. I collect (4) cards.
B: Do you do anything else?
A: Yes, I really enjoy searching the Internet and listening to music.

B. LEXICO-GRAMMAR (SMS)
/. Choose the best answer: (2ms)
1. People in the countryside have less stress, they usually live longer.
A. so B. and C. but D. or
2. Vietnamese has some kinds of traditional such as "Cheo" or "Ca/ luong".
A. music B. opera C. play D. instrument
3. A: "This weekend I'm going to the orphanage to teach the children there."
B: " I you."
A. am going join B.join C. will join
4. You'll become healthier if you consume soft drinks.
A. much B. fewer C. more
5. Find the word which is pronounced differently in the past underlined.
A. was B. walk C. water
6. A: "Thanks a lot for the lovely dinner."
B: " "
A. Thank you too B. You're welcome C. It's all right
7. Last Sunday, Tuan participated in funds for street children.
A. making B. taking C. raising D. gathering
8. A: " to France?"
B: "Yes, I went to there 2 years ago."
A. Did you ever go B. Were you ever C. Have you ever gone D. Have you ever been
//. Give the right form of the verbs in the brackets: (1m)
1. My mother enjoys (jog) every morning.
2. They (write) hundreds of books so far.
3. A lot of meat (buy) yesterday.
 

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh lớp 7 (chương trình thí điểm) hay mà mình đang tìm. 
Đồng bộ tài khoản