Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014

Chia sẻ: đinh Tường Vi Vi | Ngày: | 1 đề thi

0
6
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014

Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014
Mô tả bộ sưu tập

Cùng tham khảo [tenbst]. Bộ đề thi được chọn lọc từ các năm trước, nội dung đa dạng sẽ giúp các em làm quen với các dạng bài tập khó, cấu trúc đề thi. Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014

Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014 dưới đây:

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1: Mary: “More coffee, anybody?” Peter: “_____________”
A. I don’t agree. I’m afraid. B. Yes, I’d love to.
C. Yes, please. D. It’s right, I think.
Câu 2: “I can’t seem to find my purse.” “_____________ it at home?”
A. Must you leave B. You might have left
C. Might you have left D. Maybe you leave
Câu 3: Owen noticed how cold it was when he __________ the plane.
A. took off B. went off C. went out off D. got off
Câu 4: People couldn’t help ____________ that funny man.
A. laugh on B. to laugh at C. laughing at D. laugh at
Câu 5: In the 1960s _________ was concerned about population.
A. hardly everyone B. hardly anyone C. rarely anyone D. rarely everyone
Câu 6: Daisy: “ _______________________“ Ted: “What happened?”
A. What did you do today? B. I had a bad day.
C. How was your day? D. Have a nice day.
Câu 7: Customer: “Can I have a look at that pullover, please?” Salesgirl:”__________________”
A. It’s much cheaper. B. Which one? This one?
C. Sorry, it is out of stock. D. Can I help you?
Câu 8: Students who need _______ extra money can find ______ part time job.
A. θ/a B. an/the C. the/ θ D. a/the
Câu 9: Havy: “Do you think it will rain?” Judy: “_____________”
A. It’s hopeless. B. I hope not. C. I don’t hope. D. I don’t hope so.
Câu 10: She insisted on _________ so seriously that he left immediately.
A. him to go B. he had to go C. him going D. his going

Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải Đề KSCL môn Tiếng Anh lớp 10 lần 2 mã đề 134 trường THPT Yên Lạc năm 2013-2014 để xem.
Đồng bộ tài khoản