Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk

Chia sẻ: đinh Vi Vi | Ngày: | 1 đề thi

0
22
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk

Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk
Mô tả bộ sưu tập

Hãy thử sức với bộ Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk để biết khả năng hiện tại của mình cho kì thi sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn, giải trên từng đề thi có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề thi, từ đó nâng cao kĩ năng của mình và ôn tập lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo trên trang Thư viện eLib của chúng tôi.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk

Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

Câu 1: Thực hiện phép tính (2 x 4 y 3  20 x 5 y 2  16 x 6 y 3 ) : (2 x 4 y 2 ) ta được:
A. 10x - 8x2y-y B. -y+10x+8x2y
C. y-10x+8x2y D. -y-10x-8x2
Câu 2: Một bể nước hình hộp chữ nhật ABCDEFGH có các kích thước AB = 2m, AD =3m, AE = 6m. Thể tích của hình hộp chữ nhật bằng:
A. 6m3 B. 12m3 C. 18m3 D. 36m3
Câu 3: Cho tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 4cm, CA = 3cm.Biết tam giác A1B1C1 đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng bằng 1 .
Khi đó độ dài các cạnh A1B1; B1C1; C1A1 là:
A. A1B1= 2 cm; B1C1= 4 cm; C1A1=2cm B. A1B1= 2 cm; B1C1= 4 cm; C1A1=1cm
C. A1B1= 2 cm; B1C1= 5 cm; C1A1=1cm D. A1B1= 2 cm; B1C1= 5 cm; C1A1=2cm
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Ta có:
A. SABM = 2SABC B. SABM = SABC
C. SABC = 2SABM D. SAMC = SABC
Câu 5: Phân thức nghịch đảo của phân thức là :
Câu 6: Cho ABC có cạnh BC= 12cm và diện tích của tam giác ABC là 36 cm2 . Độ dài đường cao kẽ từ A của ABC là:
A. 6cm B. 12cm C. 3cm D. 9cm
Câu 7: Một người đi từ A để đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc 45 km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút. Khi đó quãng đường AB bằng:
A. 140km B. 142km C. 144km D. 146km
Câu 8: Cho hình chữ nhật có các kích thước là 6cm và 8cm. Độ dài của đường chéo hình chữ nhật là:
A. 14cm B. 10cm C. 7,5 cm D. 9cm
Câu 9: Kết quả rút gọn của phân thức là
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, BC = 20cm.
Câu nào sau đây đúng?
A. sinC = B. tgC = C. cotgB = D. cosC =

Quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo toàn bộ BST Đề KSCL môn Toán lớp 9 mã đề 333 Phòng GD&ĐT UBND huyện KRông Buk bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn nhé!
Đồng bộ tài khoản