Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008

Chia sẻ: An | Ngày: | 7 đề thi

0
216
lượt xem
7
download
Xem 7 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008

Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008
Mô tả bộ sưu tập

Kỳ thi TN PTQG & ĐHCĐ luôn là nỗi lo âu của các bậc phụ huynh và thí sinh. Thậm chí, có bạn còn mất ăn mất ngủ vì lo lắng cho việc ôn thi. Thư viện eLib hiểu được áp lực của kỳ thi này nên đã sưu tầm và tổng hợp tạo thành BST Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008. Chúc bạn đạt được điểm số cao nhất trong kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008

Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Đề thi đại học môn Tiếng Nhật năm 2008 trên eLib.vn. 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Môn thi: TIẾNG NHẬT, khối D
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút.
(Đề thi có 06 trang)

Mã đề thi 976

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào phần trống để hoàn thành các tình huống dưới
đây.
Câu 1: 小田:「もっと ゆっくり あるきませんか。」
ラン:「______。」
A. ええ、ゆっくり あるきません B. いいえ、ゆっくり あるきましょう
C. ええ、ゆっくり あるきましょう D. いいえ、ゆっくり あるきます
Câu 2: 山下:「大学が きまった そうですね。おめでとう ございます。」
リー:「______。」
A. それは いけませんね B. おかげさまで
C. おげんきで D. おまたせしました
Câu 3: 山田:「ごみの 日は 水曜日です。それ以外の 日には 出さない ように して
ください。」
田中:「はい、ごみは 水曜日に ______。」
A. 出さない ように するんですね B. 出さなくては いけないんですね
C. 出さないで くださいね D. 出しては いけないんですね
Câu 4: 山田:「のこったら こまりますので たくさん めし上がって ください。」
アリ:「ありがとう ございます。______。」
A. よろしく おねがいします B. では おじゃまします
C. どうも すみません D. えんりょなく いただきます
Câu 5: ヤン: 「しょうゆを とって ください。」
小川: 「______。」
A. どうも すみませんでした B. はい、どうぞ
C. いいえ、どういたしまして D. どうも ありがとう
Câu 6: 山田:「いつも むすこが お世話に なって おります。」
中田:「______。」
A. いいえ、こちらこそ B. はい、お世話して います
C. いいえ、かまいません D. はい、お世話に なって おります
Câu 7: 山田:「もしもし、______。」
リン:「あ、すみません。番号を まちがえました。」
A. 山田が 聞いて います B. 山田さんですよ
C. 山田ですね D. 山田で ございます
Câu 8: リン:「私も おてつだい しましょうか。」
ナム:「______。」
A. おつかれさまでした B. おねがいします
C. こちらこそ D. はい、そうします
Câu 9: ミン:「すみません。ここに 車を 止めても いいですか。」
山本:「______。でも、長い 時間は だめです。」
A. 止めないで ください B. それは たいへんですね
C. ええ、かまいませんよ D. いいえ、止めては いけません
Hi vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho các em học sinh trong quá trình ôn thi.


Đồng bộ tài khoản