Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010

Chia sẻ: An | Ngày: | 6 đề thi

0
200
lượt xem
1
download
Xem 6 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010

Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010
Mô tả bộ sưu tập

Mời các bạn tham khảo BST Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010 của Thư viện elib dưới đây. BST sẽ giúp các em nắm được các dạng câu hỏi, cấu trúc đề thi của các năm trước. Hi vọng, với BST này, các em sẽ tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010

Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập  Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Mời tham khảo!

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)

Mã đề thi 352

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: ............................................................................
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Câu 1: 升旗仪式开始了,______的金星红旗在国歌声中慢慢升起。
A. 脏产 B. 庄严 C. 脏严 D. 庄产
Câu 2: 不少事例证明了经济发展不平衡会拉大城乡之间的______。
A. 据离 B. 巨离 C. 距离 D. 居离
Câu 3: 多年来,河内的______吸引了不少外国游客来观光。
A. 名声古迹 B. 名胜古迹 C. 明声古纪 D. 明胜古记
Câu 4: 同学们,为了明天的比赛,我们共同______努力,争取拿到最好的成绩。
A. 加倍 B. 加部 C. 加培 D. 加陪
Câu 5: 参加交通时,为了自己和他人的安全,我们应该______交通规则。
A. 遵守 B. 尊守 C. 遵首 D. 尊首

Đọc kỹ đoạn văn dưới đây và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D), từ câu 6 đến câu 10.
“健康是福,无病是乐”,反映了人们谋求健康的愿望。长期以来,在增进健康的努力中,
人们往往依赖于医生、药物或医疗设施,较少重视自身潜能,以致使本来可以预防或避免的疾
病难以幸免,降低了健康水平,失去了原本可以延长的寿命。
在日常生活中,有些人被疾病折磨了几十年,但对自己的疾病却一无所知,或知之甚少,
把疾病康复的全部希望和权力统统交给医生。实际上,医生并不是疾病康复的主体,真正的
主体是病人自己。随着医学科学的发展,人们越来越清楚地认识到,非传染性疾病的发生与
生活无规律、精神紧张、疲劳、不合理饮食、缺乏锻炼和吸烟等有着密切关系并有进一步发
展的趋势。
劳动与休息相结合,合理营养,适量运动和消除疾病危险因素,通过自己主观努力达到保
护和促进健康的措施,我们称它为自我保健术。谁掌握了自我保健术,谁就掌握了健康的钥
匙,谁也掌握了驾驭健康的本领。可是,在我们周围却有不少人,总以为工作忙,任务重,
自我保健顾不上。无数事实和血的教训告诉我们——增进健康只能靠自己。
Câu 6: 人们依赖于医生、药物或医疗设施可能会:
A. 使疾病发生,失去原本可以延长的寿命 B. 消除疾病危险因素
C. 对自己的疾病不了解 D. 掌握驾驭健康的本领
Câu 7: 作者认为:
A. 非传染性疾病随着医学科学的发展而出现
B. 非传染性疾病与人们的生活方式无关
C. 非传染性疾病有进一步发展的趋势
D. 非传染性疾病的预防全靠医生和药物
Câu 8: 下面哪一项属于“自我保健术”:
A. 较少重视自身潜能 B. 掌握了健康的钥匙
C. 疾病的有害因素 D. 合理的营养和运动

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2010 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
Đồng bộ tài khoản