Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011

Chia sẻ: An | Ngày: | 6 đề thi

0
217
lượt xem
5
download
Xem 6 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011

Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011
Mô tả bộ sưu tập

Kỳ thi TN PTQG & ĐHCĐ gây áp lực nặng nề đối với các bạn thí sinh. Ai cũng gấp rút cho việc ôn thi của mình để sẵn sàng bước vào một kỳ thi đầy thử thách. Để giúp các bạn có sự chuẩn bị kỹ càng nhất, chúng tôi xin giới thiệu BST Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011. Thư viện eLib chúc các bạn ôn thi thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011

Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo bộ sưu tập Đề thi đại học môn Tiếng Trung năm 2011. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp nhằm hỗ trợ tốt nhất cho việc ôn tập của các em. 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)

Mã đề thi 182

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: ............................................................................
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau.
Câu 1: 每天早餐过后,我会走进书房,读一读,写一写,累______就泡一杯清茶,听一首歌。
A. 过 B. 了 C. 着 D. 得
Câu 2: 音乐______属于伟大的音乐家,______属于茫茫人海中的每一个人。
A. 因为……所以…… B. 不论……都……
C. 不仅……还…… D. 不但……反而……
Câu 3: 到了红绿灯那儿______右拐,走不远就是儿童游乐区。
A. 向 B. 对 C. 给 D. 凭
Câu 4: 你怎么在这种场合开他的玩笑,弄______人家很尴尬。
A. 地 B. 的 C. 着 D. 得
Câu 5: 飞机______就要起飞了,请大家系好安全带。
A. 马上 B. 赶忙 C. 顿时 D. 立刻
Câu 6: 王师傅设计的这套家具______好看______实用。
A. 边……边…… B. 既……又……
C. 一边……一边…… D. 既……就……
Câu 7: ______对外经济贸易谈判______,这位女部长常使对手折服。
A. 在……里 B. 在……内 C. 在……中 D. 在……下
Câu 8: 越南人民的胜利多么不容易______!
A. 啦 B. 呢 C. 啊 D. 吧
Câu 9: 你放心,这种绿色食品______ 受顾客欢迎,______不愁没有市场。
A. 除了……还…… B. 只要……就…… C. 不管……都…… D. 只有……才……
Câu 10: 科学家______这种反常的现象作出了令人信服的解释。
A. 对于 B. 至于 C. 关于 D. 由于
Câu 11: 酒后开车很危险,______只喝了一点儿,发生车祸的几率______非常大。
A. 要是……就…… B. 不只……而且……
C. 即使……也…… D. 不论……都……
Câu 12: ______ 今年春季雨量充足,______ 夏粮获得了大丰收。
A. 一旦……就…… B. 与其……不如……
C. 因为……所以…… D. 固然……但是……
Câu 13: 我们姐妹俩从小就养成了饭前洗手的______。
A. 练习 B. 习性 C. 习惯 D. 习俗
Câu 14: 导游给我们介绍的这______独柱寺是河内有名的景点之一。
A. 座 B. 块 C. 条 D. 根
Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

Đồng bộ tài khoản