Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013

Chia sẻ: An | Ngày: | 7 đề thi

0
318
lượt xem
3
download
Xem 7 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013

Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013
Mô tả bộ sưu tập

Kỳ thi TN PTQG & ĐHCĐ luôn là nỗi lo âu của các bậc phụ huynh và thí sinh. Thậm chí, có bạn còn mất ăn mất ngủ vì lo lắng cho việc ôn thi. Thư viện eLib hiểu được áp lực của kỳ thi này nên đã sưu tầm và tổng hợp tạo thành BST Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013. Chúc bạn đạt được điểm số cao nhất trong kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013

Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013
Tóm tắt nội dung

Mời bạn tham khảo đoạn trích trong BST Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013 của thư viện eLib dưới đây:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: VẬT LÍ; Khối A và Khối A1
(Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 318

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là
A. 3 m. B. 6 m. C. 60 m. D. 30 m.
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật
đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
π π
A. x = 5cos(2πt − ) (cm). B. x = 5cos(2πt + ) (cm).
2 2
π π
C. x = 5cos(πt + ) (cm). D. x = 5 cos(πt − ) (cm).
2 2
Câu 3: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω , cuộn
0,8 10−3
cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F . Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở
π 6π
bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là
A. 440 V. B. 330 V. C. 440 3 V. D. 330 3 V.
Câu 4: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ
của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc
dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian
ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,36 s. B. 8,12 s. C. 0,45 s. D. 7,20 s.
Câu 5: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu
dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A. 0,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m.
Câu 7: Dùng một hạt α có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng
14


α + 14 N → 1 p + 17 O. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. Cho
7
1
8
khối lượng các hạt nhân: mα = 4,0015u; mp = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17 = 16,9947u.
Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt nhân 17 O là
8

A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,075 MeV.
Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm, A2 = 15 cm và lệch
π
pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
2
A. 23 cm. B. 7 cm. C. 11 cm. D. 17 cm.



Trang 1/6 - Mã đề thi 318
Câu 9: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V.
Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp
của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số
giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 8. B. 4. C. 6. D. 15.
Câu 10: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
13,6
En = − (eV) (n = 1, 2, 3,...). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước
n2
sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
A. 9,74.10–8 m. B. 1,46.10–8 m. C. 1,22.10–8 m. D. 4,87.10–8 m.
Câu 11: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng
A. 2,65.10–32 J. B. 26,5.10–32 J. C. 26,5.10–19 J. D. 2,65.10–19 J.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là
A. 12 cm. B. 24 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Câu 13: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng
(thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn
0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 1,2.10–3 Wb. B. 4,8.10–3 Wb. C. 2,4.10–3 Wb. D. 0,6.10–3 Wb.
Câu 14: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 u(cm)
trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và N t2
0
t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét). 30 60 x(cm)
-5
t1
Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên dây là
A. –39,3 cm/s. B. 65,4 cm/s. C. – 65,4 cm/s. D. 39,3 cm/s.
Câu 15: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục, εV là năng
lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. εV > εL > εĐ. B. εL> εV > εĐ. C. εL> εĐ > εV. D. εĐ > εV > εL.
Câu 16: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi f = f1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax.
Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 85 V. B. 145 V. C. 57 V. D. 173 V.
Câu 17: Đặt điện áp u = U0 cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ
điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần
lượt là 0,52 rad và 1,05 rad. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của
điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,41 rad. B. 1,57 rad. C. 0,83 rad. D. 0,26 rad.
Câu 18: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω,
10−4 1
tụ điện có C = F và cuộn cảm thuần có L = H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
2π π
π π
A. i = 2, 2 cos(100πt + ) (A). B. i = 2, 2 2 cos(100πt + ) (A).
4 4
π π
C. i = 2, 2 cos(100πt − ) (A). D. i = 2, 2 2 cos(100πt − ) (A).

Hy vọng rằng BST Đề thi đại học môn Vật lý năm 2013 sẽ giúp quý thầy cô có thêm tư liệu tham khảo, giúp các em học sinh học tập tốt hơn.
Đồng bộ tài khoản