Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 đề thi

0
163
lượt xem
12
download
Xem 4 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Mô tả bộ sưu tập

Hãy thử sức với bộ Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến để biết khả năng hiện tại của mình cho kì thi sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn, giải trên từng đề thi có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề thi, từ đó nâng cao kĩ năng giải đề thi của mình và ôn tập lại kiến thức đã học. Đừng bỏ lỡ bộ Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến các bạn nhé.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

I. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (15 câu = 6 điểm).

Câu 1: Có các dung dịch: NaOH, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết tất cả các dung dịch trên:
A. Quỳ tím. B. KOH. C. BaCl2. D. AgNO3.
Câu 2: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân người ta dùng chất bột rắc lên thủy ngân rồi gom lại. Chất bột đó là:
A. Muối ăn. B. Cát. C. Vôi sống. D. Lưu huỳnh.
Câu 3: Cho phương trình phản ứng: S + 2H2SO4 đặc nóng 3SO2 + 2H2O.
Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
A. 1 : 2. B. 1 : 3. C. 3 : 1. D. 2 : 1.
Câu 4: Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Ag.
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X chứa:
A. NaHSO3. B. NaHSO3 và Na2SO3.
C. Na2SO3. D. Na2SO3 và NaOH.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A. 5,81 gam. B. 3,81 gam. C. 6,81 gam. D. 4,81 gam.
Câu 7: Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O --> H2SO4 + 8HCl.
Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa. B. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử. D. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
Câu 8: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH: dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 1000 C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích khí clo đi qua dung dịch KOH thứ nhất và dung dịch thứ 2 là:
A. 1/3. B. 3/1. C. 5/3. D. 3/5.
Câu 9: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là:
A. HCl < HBr < HI < HF. B. HF < HCl < HBr < HI.
C. HBr < HI < HCl < HF. D. HI < HBr < HCl < HF.
Câu 10: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. ns2np5. B. ns2np4. C. ns2np6. D. ns2np3.
Câu 11: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh?
A. HF. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.
Câu 12: Trộn 13 gam một kim loại M hoá trị II (đứng trước hiđro) với lưu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A. Cho A phản ứng với 200 ml dung dịch H2SO4 1,5M (dư) được hỗn hợp khí B nặng 5,2 gam có tỉ khối đối với oxi là 0,8125. Kim loại M là:
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Zn.
Câu 13: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A. Nhiệt độ. B. Nồng độ, áp suất.
C. Chất xúc tác, diện tích bề mặt. D. cả A, B và C.
Câu 14: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Al; 0,3 mol Fe và 0,4 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 130,2. B. 106,8. C. 96,0. D. 120,0.
Câu 15: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng:
A. CuO, Fe(OH)¬2, Al, Na2SO4. B. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3. D. Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

Thư viện eLib mong BST Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 10 năm 2013 - 2014 Trường THPT Lương Ngọc Quyến sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu hữu ích.
Đồng bộ tài khoản