Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 6 đề thi

0
329
lượt xem
37
download
Xem 6 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014

Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014
Mô tả bộ sưu tập

Với mong muốn giúp các em có thêm tài liệu để tham khảo, chúng tôi giới thiệu BST Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014 được chọn lọc kỹ càng từ các kỳ thi trước giúp các em tham khảo. Với BST này, hi vọng sẽ hữu ích cho các em trong kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014

Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn trong bộ sưu tập Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014 dưới đây:

I. Write the right words.(2ms)(Viết đúng từ vào bên dưới bức tranh)
rubber school school bag ruler classroom

a.__school bag__ b.___________ c.__________d.______________ e._________
II.Odd one out.(Khoanh vào 1 từ khác loại với 3 từ còn lại)( 2ms)
Example:
• is B. are C. do D. am
1. A. yellow B. book C. red D. brown
2. A. hello B. goodbye C. hi D. good morning
3. A. big B. five C. nice D. new
4. A. school B. book C. pen D. rubber
III. Match column A with column B: (2ms)
(Nối các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B.Viết đáp án ở cột trả lời)
A B
1.How do you spell your name? 1 - d a.No,you can’t.
2.May I come in,Sir? 2 - b.Bye. See you again.
3.What’s that? 3 - c.I play hide-and –seek.
4.Goodbye 4 - d.T-O-N-Y.
5.What do you do at break time? 5 - e.It’s a book.
IV. Circle the correct answer: ( Khoanh tròn vào đáp án đúng) (2ms)
• Example: 0. Open your……………, please.
• Name B. nice C. notebook D.hi
• Nice to meet…………
• me B. they C. he D.you
• How………… are you? – I’m ten years old.
• on B. old C. big D. new
• Stand…………, please.
• on B. down C. up D. in
• What…………is your ruler? – It’s green.
• library B. colour C. name D. school
V. Reorder the words to make sentences: (1ms)
(Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh)
0. name/ Her/ Nga./ is
→ Her name is Nga.
1. break time? / do / What / do / you / at
→............................................................................................
2.Is/ your/pencil case?/ this
→......................................................................................
 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu này trong bộ sưu tập Đề thi học kì I môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2014. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác, hoặc đăng nhập để tải tài liệu về tham khảo.
Đồng bộ tài khoản