Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 5 đề thi

0
1.137
lượt xem
197
download
Xem 5 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học

Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học
Mô tả bộ sưu tập

Hãy thử sức với bộ Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học để biết khả năng hiện tại của mình cho kì thi sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn, giải trên từng đề thi có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề thi, từ đó nâng cao kĩ năng giải đề thi của mình và ôn tập lại kiến thức đã học.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học

Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

I/ NGỮ ÂM
Bài 1: Có bao nhiêu cách phát âm đối với cùng một con chữ được gạch chân trong những từ sau.
1. watch party park toothache ............
2. drew well interesting garden ...........
3. year sea ahead sweater ...........
4. badminton festival different write ...........
II/ KIẾN THỨC NGÔN NGỮ.
Bài 2: Khoanh tròn một từ khác loại so với các từ còn lại.
1. warm cool dry sun
2. souvernir interesting bike picture
3. Singaporean Chinese Island English
4. sound museum circus airport
5. cooker footballer farmer singer
Bài 3: Dựa vào từ cho sẵn, điền vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành câu.
1. My mother................. to visit HaLong Bay tomorrow. (go)
2. I have ..............sister. She is young and pretty.( old)
3. Mrs brown has four.............. . They are nice. ( child)
4. Last week Mai .................................... with her friend.( cinema)
5. When you have a headache. You........................................( aspirins).
Bài 4:Đọc và điền và khoảng trống bằng các chữ cái cho sẵn.
Spring is a beautiful se................ It begins in February and ends is Ap.............. So February, Ma.............. and Ap.............. are sp............... months . The we............ is usually fine. Sometimes it rains but it is w.......... The tree is the parks, gardens and street are green. You can see be................. flowers everywhere. After the long winter months, children like spring time. They us............... play out in the yards. They feel ha............ when Tet holidays come.
III/ VIẾT.
Bài 5: Dùng từ cho sẵn viết thành câu hoàn chỉnh.
1. Minh/ write/ letter/ now/./
............................................................................................................................
2. sister /not/ want/ hide/ seek/./
...........................................................................................................................
3. We/ dance/ sang/ tell/story/ English/school festival/./
............................................................................................................................
4. Peter/ going/ museum/ zoo/?/
.............................................................................................................................
Bài 6; Đặt câu hỏi cho các phần gach chân sau.
1. ........................................................................................................................?
We studied English at school.
2. ........................................................................................................................?
No, my brother was at Lan’s birthday party last night.
3. .........................................................................................................................?
Linh shouldn’t go to school today because she has a fever.
4. ..........................................................................................................................?
They are going to visit Hue and SaiGon tomorrow
IV/ ĐỌC HIỂU
Bài 7; Đọc đoạn văn sau và đánh dấu T cho câu đúng F cho câu sai.
My name is Peter. I come from a big family. We are all happy because we all go to work. Every morning we go to work at 7 a.m. My father has a car so he drives to work. My mother takes a train because her office is far away from home. My sister goes to work by bus because she doesn’t want to drive. What about plane? Yes, we often go on holidays by plane. What about your family? How do you go to work?
1. Peter is from a big family.
2. His family goes to work in the morning.
3. His parents drive a car to work.
4. His sister takes a train to work.
5. Peter go to school by plane.
 

Thư viện eLib mong BST Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh bậc tiểu học sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu hữu ích.
Đồng bộ tài khoản