Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thanh Hằng | Ngày: | 2 đề thi

0
288
lượt xem
16
download
Xem 2 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng

Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng
Mô tả bộ sưu tập

Thư viện eLib mong muốn tiếp sức các bạn học sinh đang ngày đêm ôn luyện có thể dễ dàng sưu tập được nhiều đề thi học sinh giỏi của những năm trước, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn bộ Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng. Hi vọng rằng, bộ đề thi này thực sự là tài liệu hữu ích dành cho các bạn. Chúc các bạn ôn thi thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng

Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng dưới đây:

A. Listening (3.0 points)
Let’s listen
Part 1. People are talking about their roommates. Listen and choose the word that best describes each person. (1.5 points)

1. A. talkative B. helpful C. messy D. unreliable
2. A. generous B. neat C. studious D. unfriendly
3. A. considerate B. messy C. sociable D. studious
4. A. neat B. lazy C. unreliable D. helpful
5. A. humorous B. talkative C. considerate D. sociable
6. A. studious B. bad-tempered C. quiet D. inconsiderate

Part 2. Listen. Are these statements true or false? Check the correct answer. (1.5 points)
1. The clerk asks the customer to come back next week.
2. The clerk asks for the credit card.
3. The customer has to bring the briefcase back in a few days.
4. The customer should call the clerk tomorrow.
5. The clerk asks the customer to fill out a form.
6. The customer doesn’t need to show the clerk the guarantee.

B. Grammar and use (7.0 points)
Part 1. Choose the best answer. (2.0 points)

1. Minh used to walk a long way to work. Now he ___ to work.
A. walks B. no longer walks C. didn’t walk D. still walks
2. “ Have a nice weekend! ” - “ _____”
A. Are you going anywhere? B. I’m going to take it easy.
C. Thanks. You too! D. Do you have any plans?
3. ___ from Alan, all the students said they would go.
A. Only B. Separate C. Except D. Apart
4. He won 200 million dong, ____ he gave his parents.
A. half of that B. half of which C. half of it D. half of them
5. What are the main ___ of this illness?
A. tokens B. traces C. emblems D. symptoms
6. It’s time you ___ back to your work.
A. went B. have gone C. go D. will go
7. My cousin is very ___ of spiders.
A. terrify B. terrified C. terrifying D. terror
8. When Mr. Tony came to Britain, he had to get used ___ on the left.
A. to driving B. driving C. to drive D. drive

Part 2. Use the correct tense or form of the verbs in parentheses. (1.0 point)
1. I feel as if my head ___ (be) on fire now, doctor.
2. I’ll never forget ___ (see) the king.
3. The house was very quiet when I got home. Everybody ___ (go) to bed.
4. The name of the new town ___ (choose) by the committee tomorrow.
 

Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh tỉnh Sóc Trăng để xem.
Đồng bộ tài khoản