Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tin Học lớp 11 cấp Trường

Chia sẻ: Đào Đình Tấn | Ngày: | 8 đề thi

0
4.121
lượt xem
586
download
Xem 8 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tin Học lớp 11 cấp Trường

Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tin Học lớp 11 cấp Trường
Mô tả bộ sưu tập

Giới thiệu với quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tin Học lớp 11 cấp Trường của Thư viện eLib. Bộ đề thi với nội dung được chọn lọc kỹ càng, đa dạng, sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, biết giải các bài toán khó.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tin Học lớp 11 cấp Trường

Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tin Học lớp 11 cấp Trường
Tóm tắt nội dung

Đề thi HSG Tin học 11 cấp Trường - Đề số 1

Bài 1. (5đ) Lập trình nhập từ bàn phím 1 xâu ký tự bất kỳ. In ra màn hình xâu vừa nhập và xâu ngược lại.
Ví dụ:
Input (nhập từ bàn phím) Output (in ra màn hình)
Nhap xau: Tin hoc Xau vua nhap: Tin hoc
Xau nguoc lai: coh niT

Bài 2.(6đ)
Lập trình nhập vào từ bàn phím 1 mảng 2 chiều A cấp nxn các số nguyên khác nhau (n<=10)
a. In ra màn hình các phần tử trên đường chéo chính (giữa các phần tử cách nhau 1 dấu cách trống)
b. Tìm phần tử có giá trị lớn nhất của mảng A, in ra màn hình vị trí phần tử lớn nhất.

Bài 3. (4đ)
Cho dãy số nguyên N (1<N<=50) và N số nguyên A1, A2,…, AN, trong đó có ít nhất 2 số 0. Hãy lập trình:
- Nhập từ bàn phím số nguyên N và dãy A1, A2, …, AN
- Tính tổng các số Ai nằm giữa số 0 đầu tiên và số 0 cuối cùng và đưa kết quả ra màn hình. Nếu hai số 0 này nằm cạnh nhau thì kết quả đưa ra sẽ là 0.

Bài 4 (5đ) Số Hoàn thiện
Số tự nhiên N được gọi là số hoàn thiện, nếu tổng các ước số của nó (không kể nó) bằng N.
Ví dụ số 28 là số hoàn thiện vì 28 = 1 + 2 + 4 + 7 + 14.
Yêu cầu: Cho trước 2 số tự nhiên R, S ( R< S ). Hãy viết chương trình in ra màn hình các số hoàn thiện N nằm trong đoạn [R;S] (R N S). Nếu không có số nào thì in dòng ‘Khong tim thay’. Biết R, S nhập từ bàn phím (0 < R,S <=30000)

Đề thi HSG Tin học 11 cấp Trường - Đề số 2

1. Hàm div dùng để:
A. Tính căn bậc B. Chia lấy phần dư C. Làm tròn 1 số D. Chia lấy phần nguyên

2. Từ nào là tên chuẩn:
A. END B. Readln C. If D. TYPE

3. Để nhập giá trị vào biến a ta có câu lệnh:
A. Readln(a); B. Realn(a); C. Readln('a'); D. Read('a');

4. Giả sử a là biến có kiểu thực ,chọn lệnh phù hợp khi viết chương trình:
A. B. a:=b*b C. ; D.

5. Để in ra dãy số: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A. For i:=1 To 10 do write('1 2 3 4 5 6 7 8 9 10'); B. For i:=1 To 10 do write(i);
C. For I : = 1 To 10 Do write(I , ' '); D. For I :=1 To 10 Do write('I ');

6. Kiểu Integer có phạm vi giá trị từ:
A. 0 đến 216-1 B. -215 đến 215-1 C. -231 đến 231-1. D. 0 đến 225

7. Cú pháp lệnh If dạng thiếu :
A. If <điều kiện> then <câu lệnh> B. If <điều kiện> then <câu lệnh>;
C. If <câu lệnh> then <điều kiện> ; D. If <câu lệnh> else <điều kiện> ;

8. Cho chương trình Pascal sau
Program cb1;
Var x,y: real;
Begin
Write('x= '); readln(x);
Y:=(((x+2)*x+3)*x+4)*x+5;
Writeln('y=',y);
End.
Chương trình trên tính giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau:
A. y=x+2x+3x+4x+5
B. y=x3+5x2+4x+5
C. y=(x+2)(x+3)(x+4)+5
D. y= x4+2x3+3x2+4x+5

9. Các tên do ngươì lập trình đặt sau đây, tên nào sai với quy định củaTP Pascal?
a. Begin b. A_Var
c. For_2006 d. Pascal7

10.cấu trúc chương trình TP gồm:
a. phần tên, câu lệnh, phần thân chương trình.
b. Phần khai báo và phần thân chương trình.
c. Phần tên, phần khai báo thư viện và khai báo biến.
d. phần khai báo, thân chương trình, phần kết thúc chương trình
 

Đồng bộ tài khoản