Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10

Chia sẻ: Mai Thị Lệ Hằng | Ngày: | 22 đề thi

0
543
lượt xem
20
download
Xem 22 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10

Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Ôn tập trên từng đề thi cụ thể sẽ giúp các em nhanh chóng làm quen với dạng đề, nắm được những phần kiến thức trọng tâm. Xuất phát từ nhu cầu đó, Thư viện eLib đã chọn lọc tạo nên Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10. Bộ đề được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước với đa dạng các bài tập giúp các em nắm vững kiến thức trọng tâm của từng chương, từng phần. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10

Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10
Tóm tắt nội dung

 Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 10 - Đề số 1

Câu 1: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A. 2H2SO4 đặc + C----> CO2 + 2SO2 + 2H2O
B. 6H2SO4 đăc + 2Fe ----> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C. H2SO4 đặc + 2HI ----> I2 + SO2 + 2H2O
D. H2SO4 đặc + FeO ----> FeSO4 + H2O
 
Câu 2: Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:
A. Oxi B. Ozon C. SO2 D. N2O

Câu 3: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?
A. Mg, ZnO, BaCl2, Na2CO3         B. Al, Ag, CuO, Ba(OH)2
C. Zn, Cu, Fe2O3, NaOH               D. Al, CuO, NaCl, Ba(OH)2

Câu 4: Cho 12 g kim loại hoá trị II tácdụng hết với dd H2SO4 loãng, dư thu được 11,2 lit khí H2(đktc). Kim loại hoá trị II là:
A. Zn B. Fe C. Mg D. Cu

Câu 5: Chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, Ba(OH)2, Na2SO4. Thuốc thử đó là:
A. BaCl2. B. AgNO3.
C. Quỳ tím. D. Ba(NO3)2.

Câu 6: Muối nào khi tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo thành khí có mùi xốc?
A. NaCl B. Na2CO3 C. Na2SO3 D. Na2S

Câu 7: Cho các phản ứng sau :

2SO2 + O2  2 SO3 (I)
SO2 + 2H2S ----> 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O ----> H2SO4 + 2HBr (III)
SO2 + NaOH ----> NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là :
A. (I) và (III)             B. (I) , (II) và (III)
C. (I) và (II)          D. (III) và (IV)

Câu 8: Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn
A. 2 KClO3A----> 2KCl +3O2
B. 2 KMnO4----> K2MnO4 + MnO2 + O2
C. 2HgO ----> 2Hg + O2
D. 2KNO3----> 2KNO2 + O2

Câu 9: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A. -1;0;+1;+3;+5;+7 B. -2,0,+4,+6
C. +1;+3;+5;+7 D. -2;0;+6;+7

Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của axit sunfuric đặc:
A. Tính oxi hóa B. Tính khử C. Tính háo nước D. Tính axit

Câu 11: Khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của Saccarozo với dung dịch H2SO4 đặc gồm
A. H2S và CO2 B. SO3 và CO2
C. SO2 và CO2 D. H2S và SO2

Câu 12: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Quỳ tím B. Hồ tinh bột
C. Dung dịch NaOH D. Dd KI có hồ tinh bột

Câu 13: Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm (Fe, Mg, Cu) vào dd H2SO4 đặc nguội dư thu được 6,72 lít khí SO2 ở đktc. Phần không tan cho tác dụng với dd HCl dư được 1,12 lít khí (đktc) khối lượng kim loại Fe, Mg, Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 8,96g; 1,44g; 3,2g B. 2,8g ; 5,04g ; 5,76g C. 2,8g ; 5,76g; 5,04g D. 9,52g; 1,2g ; 2,88g

Câu 14: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
A. Dung dịch Ba(OH)2 B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch brom trong nước

Câu 15: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A. Háo nước B. Hoà tan được kim loại Al và Fe
C. Tan trong nước, toả nhiệt D. Làm than hoá vải, giấy, đường saccarozơ

Câu 16: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần:
A. rót nhanh dung dịch axit vào nước
B. rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C. rót từ từ nướcvào dung dịch axit đặc.
D. rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước

Câu 17: Phản ứng không xảy ra là
A. 2Mg + O2 2MgO
B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
C. 2Cl2 + 7O2 2Cl2O7
D. 4P + 5O¬2 2P2O5

Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns2np3 B. ns2np5
C. ns2np4 D. (n-1)d10ns2np4

Câu 19: Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3,4g H2S:
A. 6,72lit B. 3,36lit C. 2,24lit D. 22,4lit

Câu 20: Cho pư Al+H2SO4đặc Al2(SO4¬)3+SO2+H2O, hệ số cân bằng của axit là:
A. 3 B. 8 C. 4 D. 6

Đồng bộ tài khoản