Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11

Chia sẻ: Lưu Trường Xuân | Ngày: | 117 đề thi

0
2.942
lượt xem
6
download
Xem 117 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp các em ôn tập nhanh trên từng đề thi cụ thể, Thư viện eLib giới thiệu Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11. Bộ đề thi với nhiều dạng bài tập, được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước giúp các em làm quen với đề thi, các dạng bài tập, kiến thức trọng tâm. Hi vọng bộ đề thi sẽ giúp các em đạt điểm cao trong kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 MÔN: TOÁN_ĐẠI SỐ 11
Thời gian: 60 phút

2
Câu 1. Cho phương trình sin x  sin . Nghiệm của phương trình là:
3
2
A.   k 2 ; B.  2  k 2 ; C. 2  k 2 ; D. 2  k 2 và   k 2 .
3 3 3 3 3
2
Câu 2. Cho phương trình cos x  . Khi đó phương trình:
3
2
A. có nghiệm là   k 2 ;
3
B. Vô nghiệm;
C. có nghiệm là 2  k 2 ;
3
2
D.có nghiệm là:   k 2 ;
3
Câu 3. Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình tan x  3 ?

A.   k ; B.   k 2 ;
3 3

C.   k ; D.   k 2 .
6 6

  2
Câu 4. Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình cos x     :
 6 2

A. 11  k 2 và 
7
 k 2 ;
12 12

B.    k 2 và 5  k 2 ;
12 12
11 7
C.  k và   k ;
12 12

D.   k và 5  k .
12 12
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y  cos 3 x là:
A. 4; B. 2; C. 3; D. 1.
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y  1 2 sin 2 x là:
A. 1; B. 2; C. 3; D. 4.


Câu 7. Tập giá trị của hàm số y  2 cos x  1 là:
A. [-1; 3]; B.[-1; 1]; C. [0; 1]; D. [1; 3].
Câu 8. Tập giá trị của hàm số y  3  4 sin 2 x. cos 2 x là:
A. [-1;3]; B. [2; 3]; C. [1; 3]; D. [-1; 7].
Câu 9. Tập xác định của hàm số y  sin 5 x là:
A. R; B. [-1; 1]; C. [-5; 5]; D. R\{0}.
1  cos x
Câu 10. Tập xác định của hàm số y là:
sin x
A. R \ {k ; k  Z }; B. R;
  
C. R \ 


 k ; k  Z ; D. R \ 


 k 2 ; k  Z . Câu 11. Tập xác định của hàm số 
y  tan x  
2  2   3
là:
         
A. R \   k 2 ; k  Z ; B. R \   k ; k  Z ; C. R \   k ; k  Z ; D. R \   k 2 ; k  Z .
6   3  6   3 
cot x
Câu 12. Tập xác định của hàm số y là:
cos x  1

A. R \ 


 k ; k  Z ; B. R \ k 2 ; k  Z ;
2 
 
C. R \ k ; k  Z ; D. R \   k 2 ; k  Z .
2 
Câu 13. Hàm số y = sinx đồng biến trên:
  
A. R; B.  2 ;  ; C. 0;  ; D. 0;
 .
   2

Câu 14. Với điều kiện nào của m thì phương trình sin2x = m có nghiệm?
 1 1
A. m  R; B. m   ; ;
 2 2
C. m   1;1; D. m   2;2.

Câu 15. m thuộc tập nào dưới đây thì phương trình 3  4 sin x. cos x   m có nghiệm:
A. [-5; 3]; B. [-5; -2];
C. [-5; 0]; D.[-5; -1].
Câu 16. Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình 5 cos x  2 sin 2 x  0 ?

A.   k 2 ; B.   k ; C. k ; D. k 2 .
2 2


Câu 17. Số nghiệm của phương trình cosx = 1 thuộc đoạn 0;2  là:
A. 1; B. 0; C. 2; D. 3.
3
Câu 18. Các nghiệm của phương trình sin x  thuộc đoạn 0;2  là:
2
 2
A.  ; B. ; ; C. 2 ; D.  ; 4 .
3 3 3 3 3 3
 
Câu 19. Một nghiệm của phương trình cot 4 x    3 là:
 6

A.  ; B.  ; C.  ; D.  .
4 6 24 12
 
Câu 20. Với giá trị nào của x dưới đây thì giá trị của hàm số y  sin 3 x và y  sin  x  
 4
bằng nhau?
A.  ; B.  ; C.  ; D.  .
2 4 8 6
Câu 21. Phương trình cos2x = 1 có nghiệm là:
A. x  k 2 ; B. x    k 2 ;
C. x  k ; D. x  k / 2.

Câu 22. tan(4 x  45 0 )  tan x có nghiệm là:
A. 1050; B. 750; C. 450; D. 600.
Câu 23. Khẳng định nào sai?
 
A. y = cosx tăng trên  0;  ;
 2
 
B. y = sinx giảm trên  ;  ;
2 
C. y = cosx xác định với mọi x thuộc R;
D. Hàm số y = tanx. sinx là hàm số chẵn.
Câu 24. Phương trình cos 2 x  2 cos x  3  0 có nghiệm là:
A.   k ; B. k 2 ;
2

C.   k 2 ; D.   k 2 .
2
Câu 25. Phương trình cos 4 x  sin 4 x  0 tương đương với phương trình nào?
A. cos 2 x  sin 2 x  0; B. cos2x = 0;
C. (cos 2 x  sin 2 x)(cos 2 x  sin 2 x)  0;

D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 26. Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A. tan 2 x  3 tan x  2  0;

B. sin x  cos x  2;

C. tan x (2 sin x  1)  0;

D. (cos 2 x  1)(sin x  3)  0.

Câu 27. Số nghiệm của phương trình 2 sin 2 x  3  0 trong (0;  ) là:
A. 2; B. 3; C. 4; D. 1.
Câu 28. Tập nghiệm của phương trình 3 sin x  cos x  1 là:
2 2
A. 


 k 2   k 2 ; B. 


 k 2 ;
 3   3 
 5 
C.   k   k 2 ; D. .
6 
3
Câu 29. Phương trình cot x  có các nghiệm là:
3

A.   k 2 ; B.   k ;
3 6

C.   k ; D.   k 2 .
3 6
Câu 30. Hàm số lẻ là hàm số:
2 sin 2 x
A. y  x. sin x  2 cos x; B. y ;
4  3 cos x
tan x
C. y  sin x. cos 2 x; D. y .
sin 2 x
Đồng bộ tài khoản