Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 5

Chia sẻ: Trần Hoàng Thảo Nguyên | Ngày: | 67 đề thi

0
1.653
lượt xem
53
download
Xem 67 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 5

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 5
Mô tả bộ sưu tập

Thi chất lượng? Hầu như học sinh khi nghe đến kỳ thi này đều rất lo lắng vì sau thời gian nghỉ hè dài, các em đã quên đi một phần kiến thức. Hiểu được điều đó, Thư viện eLib giới thiệu Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 5 với nội dung đa dạng, chọn lọc kỹ càng, sẽ giúp các em hệ thống lại kiến thức cũ, hi vọng sẽ là tài liệu tham khảo có giá trị cho các em và quý thầy cô giáo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 5

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 5
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra chất lượng lớp 5 - Đề 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép chia 9,558 : 2,7 là:
A. 3,56
B. 3,54
C. 3,50
D. 35,4

Câu 2: Tỉ số phần trăm của 9 và 36 là:
A. 15%
B. 35%
C. 25%
D. 20%

Câu 3: Từ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?
A. bất nhân
B. nhân từ
C. nhân đức

Câu 4: Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
A. Miệng hùm nọc rắn
B. Nhường cơm sẻ áo
C. Gan vàng dạ sắt
D. Mặt sứa gan lim
 

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Lớp 5A có 50 học sinh, trong đó có 27 bạn nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

Câu 2: Em hãy viết đoạn văn ngắn (khoảng 5- 6 câu) tả tính tình của người bà (hoặc ông) mà em yêu quý.

Đề kiểm tra chất lượng lớp 5 - Đề 2

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ cần cù ?
A. đảm đang B. dũng cảm C. siêng năng

Câu 2. Các từ chỉ màu sắc huyền, ô, mun, mực, thâm đồng nghĩa với từ nào sau đây:
A. đỏ B. đen C. xanh D. trắng

Câu 3. Tỉ số phần trăm của 211 và 400 là:
A. 0,5275% B. 5,275% C. 52,75% D. 572,5%Câu 4. 35 % của 340 kg là:
A. 119kg B. 11,9kg C. 1,19kg D. 305kg

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ nhân hậu.

Câu 2. Điền d / r/ gi vào chỗ chấm.
..........anh sách, biên ........ới, con ........ắn

Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 12m. Người ta dành 30% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.

Đồng bộ tài khoản