Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 10

Chia sẻ: Trần Hoàng Thảo Nguyên | Ngày: | 22 đề thi

0
338
lượt xem
3
download
Xem 22 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 10

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Thi chất lượng? Hầu như học sinh khi nghe đến kỳ thi này đều rất lo lắng vì sau thời gian nghỉ hè dài, các em đã quên đi một phần kiến thức. Hiểu được điều đó, Thư viện eLib giới thiệu Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 10 với đa dạng các bài tập được chọn lọc kỹ càng, sẽ giúp các em hệ thống lại kiến thức cũ, hi vọng sẽ là tài liệu tham khảo có giá trị cho quý phụ huynh và các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 10

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề thi KSCL Hóa học 10 - Đề số 1

I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (5đ)
 
Câu 1: Chọn đáp án đúng: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố:
A. Lưỡng tính B. Khí hiếm C. Kim loại D. Phi kim

Câu 2: Cho phản ứng 2H2S + SO2 3S + 2H2O , chất nào là chất oxi hóa:
A. H2O B. SO2 C. H2S D. S

Câu 3: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Brom có hai đồng vị, biết chiếm 54,5%. Vậy số khối của đồng vị thứ hai là :
A. 82 B. 80 C. 78 D. 81

Câu 4: Cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4 là:
A. 1s22s23s23p4 B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p53s23p4 D. 1s22s22p63s23p6

Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố ?
A. 1s22s22p63s23p63d1 4s2 . B. 1s22s22p63s23p63d1.
C. 1s22s22p63s23p64s1. D. 1s22s22p63s23p64s2.

Câu 6: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ?
A. 17. B. 23. C. 18. D. 15.

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số eletron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. Vậy A, B là các nguyên tố :
A. 12Mg và 17Cl B. 13Al và 35Br C. 14Si và 35Br D. 13Al và 17Cl

Câu 8: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình (e) 1s22s22p6 là:
A. Na+, Cl-, Ar B. K+, Cl-, Ar C. Na+, F-, Ne D. Li+, F-, Ne

Câu 9: Biết rằng độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lượt là 1,6; 3,5; 2,6; 3,0, trong các hợp chất Al2O3, Al2S3, AlCl3, chất nào là hợp chất ion?
A. Al2O3 và AlCl3 B. chỉ có AlCl3 C. Al2O3 và Al2S3 D. chỉ có Al2O3

Câu 10: Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính (98,89%) và ( 1,11%). Tính nguyên tử khối trung bình của C.
A. 12,018 B. 12,011. C. 12,025 D. 2,023

Câu 11: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong hạt nhân và có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tử đó là:
A. B. C. D.

Câu 12: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết.
A. Cho – nhận. B. Cộng hóa trị phân cực
C. ion. D. Cộng hóa trị không phân cực.

Câu 13: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết.
A. Cộng hóa trị không phân cực. B. Cho – nhận.
C. Cộng hóa trị phân cực D. ion.

Câu 14: Cho phản ứng Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2. thì
A. Fe2O3 là chất khử B. CO là chất khử
C. CO là chất oxi hóa. D. Fe2O3 là chất môi trường

Câu 15: Cho phương trình hóa học:
aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O
Các hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên tối giản. Hỏi tổng (a+b) bằng bao nhiêu?
A. 9 B. 6 C. 8 D. 7

Câu 16: Số electron tối đa chứa trong phân lớp d là:
A. 10 B. 14 C. 6 D. 2

Câu 17: Cho 4 nguyên tử : , , , . Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học
A. Chỉ có cặp Y, Z B. Chỉ có cặp Z, T
C. Chỉ có cặp X, Y D. Cặp X, Y và cặp Z, T

Câu 18: Cho m gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Giá trị của m là :
A. 28,8 gam B. 28 gam C. 12,8 gam D. 19,2 gam

Câu 19: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron, 8 nơtron?
A. B. C. D.

Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron
B. Chất khử là chất nhường electron
C. Chất oxi hóa là chất nhận electron
D. Quá trình khử là quá trình nhận electron

II/ PHẦN TỰ LUẬN(5đ)
A. PHẦN CHUNG:

Câu 1. (chung cho các lớp)
Cho nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 26. Hãy xác định.
a. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X.
b. Xác định vị trí (ô, chu kỳ, nhóm ) của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn.
c. Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
d. Từ cấu hình của X hãy xác định cấu hình của các ion X2+ và X3+.
e. Hãy viết các phản ứng của X với dung dịch HCl, Clo.

B. PHẦN RIÊNG:
Câu 2.a( phần riêng cho các lớp 10A2 đến 10A5):
Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng RO3. Trong công thức của hợp chất đó với Hidro có chứa 5,88% H về khối lượng.
a. Xác định nguyên tố đó.
b. Viết phương trình của phản ứng khi cho nguyên tố đó tác dụng O2 và Fe.
Câu 2.b ( Phần riêng cho lớp 10A1):
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được dung dịch A và thoát ra 11,2 lít khí NO2 (ở đktc). Hãy xác định
a. Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b. Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?
Cho giá trị nguyên tử khối: Cu(64),Fe(56),N(14),O(16),H(1),S(32).

Đồng bộ tài khoản