Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 11

Chia sẻ: Huỳnh Trung Hải | Ngày: | 27 đề thi

0
511
lượt xem
12
download
Xem 27 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Làm sao để ôn tập nhanh cho kỳ thi chất lượng? Đó là câu hỏi của hầu hết các em học sinh. Tham khảo Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 11 trên Thư viện eLibsẽ là gợi ý tuyệt vời cho các em. Bộ tài liệu tổng hợp nhiều đề thi của các năm học trước, giúp các em ôn tập kiến thức cũ dễ dàng hơn. Hi vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho quý phụ huynh và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề thi KSCL Hóa học 11- Đề số 1

Câu 1: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm đồng phân nhất:

A. Pentan B. Isopentan C. neopentan D. etylxiclopentan

Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với dung dịch HF.
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(4) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(5) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

Câu 3: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ---> H = -92kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ
C. tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của hệ.
D. giảm nồng độ khí nitơ và khí hiđro.

Câu 4: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị m và V là
A. 10,68 và 3,36. B. 11,20 và 3,36. C. 11,20 và 2,24. D. 10,68 và 2,24.

Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A. FeO, NO2, O2. B. Fe2O3, NO2. C. Fe2O3, NO2, O2. D. Fe, NO2, O2.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là
A. 2-Metylpropan. B. etan.
C. 2-Metylbutan. D. 2,2-Đimetylpropan .

Câu 7: Cho các phản ứng:
(1) Cl2 + Br2 + H2O →
(2) Cl2 + KOH
(3) H2O2
(4) Cl2 + Ca(OH)2 (sữa vôi) →
(5) Br2 + SO2 + H2O →
(6) KMnO4
Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

Câu 8: Hằng số phân li của axit HNO2 là Ka = 4,0.10-4. Trong dung dịch HNO2 0,100M, nồng độ của các ion là:
A. [H+]=0,100M; =6,32.10-3M. B. [H+]=6,32.10-3M; =0,100M.
C. [H+]=6,13.10-3M; =6,13.10-3M. D. [H+]=0,100M; =0,100M.

Câu 9: Trộn 400 ml dung dịch X chứa Na+, K+ và x mol OH– (tổng số mol Na+ và K+ là 0,06) với 600 ml dung dịch Y chứa 0,01 mol , 0,03 mol Cl–, y mol H+. pH của dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 1,0. B. 2,0. C. 12,0. D. 13,0.

Câu 10: Cho 0,4 mol H2 tác dụng với 0,2 mol Cl2 (có xúc tác), rồi lấy sản phẩm hoà tan vào 192,7 gam H2O được dd X. Biết 50 gam dung dịch X hòa tan tối đa 1,4 gam Fe. Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 là:
A. 44,8%. B. 50,0%. C. 25,0%. D. 33,3%.

Câu 11: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thu được 10,32 gam chất rắn Y. Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 0,224 lít B. 1,568 lít C. 1,68 lít D. 1,344 lít

Câu 12: Cho 672 ml khí clo (đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH a mol/l ở 1000C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 200 ml dung dịch X có pH = 13. Lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 6,07 gam B. 4,95 gam C. 3,09 gam D. 1,97 gam

Câu 13: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân ly của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. H+, Fe3+, NO3-, SO42- B. Al3+, NH4+, Br-, OH-
C. Mg2+, K+, SO42-, PO43- D. Ag+, Na+, NO3-, Cl-

Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hiđrôcacbon Y, mạch hở. Tỉ khối của X so với H2 bằng 3. Đun nóng X với bột Ni (xúc tác) tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X1 có tỉ khối so vơí H2 bằng 4,5. CTPT của Y là
A. C2H2 B. C2H4 C. C3H4 D. C3H6

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A, B, C, D lần lượt là các chất nào sau đây?
A. P, Ca3P2, PH3, P2O3 B. Ca3P2, PH3, PCl5, H3PO4
C. P, Ca3P2, PH3, H3PO4 D. Ca3P2, PH3, P2O5, H3PO4

Câu 16: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?
A. AgNO3, Cu(NO3)2. B. AgNO3, Hg(NO3)2.
C. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. D. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Trong số các chất: Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, FeS, FeS2 , Fe2(SO4)3 thì số chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng trên là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.

Câu 18: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan.
B. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.
C. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
D. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.

Câu 19: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
(II) Sục khí SO2 vào nước Brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(V) Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 20: Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan. Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H2¬ bằng 21,75. Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
A. 53,33% B. 33,33%
C. 46,67% D. 66,67%

Đồng bộ tài khoản