Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 12

Chia sẻ: Đào Đình Tấn | Ngày: | 66 đề thi

0
1.159
lượt xem
76
download
Xem 66 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 12

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Tài liệu ôn tập của bạn đã có Bộ đề thi chất lượng chưa? Nếu chưa, hãy nhanh tay download Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 12 của Thư viện eLib. Bộ đề thi giúp các em nhanh chóng ôn tập lý thuyết và những dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao của năm học trước. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 12

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Hóa học lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề thi KSCL Hóa học 12 - Đề số 1

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

 Câu 1: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
 
Câu 2: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một muối của Fe) và 32,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,8. B. 11,2. C. 8,4. D. 5,6.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
B. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
C. Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
D. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.

Câu 4: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ancol benzylic, p–crezol. Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 115,85. B. 104,20. C. 110,95. D. 81,55.

Câu 6: -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2, cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH2CH(NH2)COOH.
C. CH3CH(NH2)COOH D. H2NCH2CH2COOH.

Câu 7: Cho các chất tham gia phản ứng(ở điều kiện thích hợp):
a) S + F2→
b) SO2 + Br2 + H2O→
c) SO2 + O2 →
d) S + H2SO4(đặc)→
e) SO2 + H2O →
f) H2S + Cl2 (dư) +H2O→
Số phản ứng tạo ra hợp chất của lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
 
Câu 8: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng(H = 100%). Anđehit đó là
A. anđehit axetic. B. anđehit propionic. C. anđehit fomic. D. anđehit acrylic.

Câu 9: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2 (k) ----> 2SO3 (k) là phản ứng tỏa nhiệt. Phản ứng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng áp suất. B. thêm chất xúc tác. C. tăng nhiệt độ. D. giảm áp suất.

Câu 10: Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A. Khối lượng dung dịch giảm 40 gam.
B. Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam.
C. Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam.
D. Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam.

Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Cu. B. Mg. C. BaSO4. D. Ag.

Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2.
B. Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5.
C. Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước.
D. Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và C.

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA B. X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA
C. X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA D. X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là
A. 1,62 B. 3,60 C. 1,44 D. 1,80

Câu 15: Cho a gam sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau pư hết thu được khí H2, a gam đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là
A. y = 3z. B. y = 5z. C. y = z. D. y = 7z.

Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo.
(2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4.
(3) Hợp kim đồng thau (Cu – Zn) để trong không khí ẩm.
(4) Sắt tây bị xây xước sâu đến lớp bên trong để ngoài không khí ẩm.
Thí nghiệm nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. 4. B. 1, 3, 4. C. 2, 3, 4. D. 3, 4.

Câu 17: Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol. Giá trị của a và CTCT của X, Y lần lượt là
A. 14,8; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH. B. 12,0; CH3COOH và HCOOCH3.
C. 9,0; CH3COOH và HCOOCH3. D. 14,8; HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch nước vôi trong (dư), thì khối lượng dung dịch trong bình giảm 2,48 gam và tạo ra 7 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C7H16. B. C6H12. C. C6H14. D. C7H14.

Câu 19: X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C = C) đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam X cần vừa đủ 7,2 gam O2. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên?
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 20: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; CaCl2 và Na2CO3; Ca và KHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Đồng bộ tài khoản