Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Sinh học lớp 11

Chia sẻ: Trần Hoàng Thảo Nguyên | Ngày: | 3 đề thi

0
187
lượt xem
4
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Sinh học lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Sinh học lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung thêm tài liệu tham khảo với Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Sinh học lớp 11. Qua bộ đề thi này, các em sẽ ôn tập kiến thức cũ nhanh chóng và dễ dàng hơn. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Sinh học lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Sinh học lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề KT chất lượng Sinh 11 - Đề số 1

Câu 1: Biết rằng: D: cao d: thấp
G: lá màu lục g: lá bạch tạng
Các gen này nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Cây bạch tạng không có khả năng quang hợp nên bị chết. Phép lai giữa các cá thể dị hợp về tất cả các gen, tỉ lệ phân li kiểu hình tính theo lí thuyết ở thế hệ sau là:
A. 2 cao, lục : 1 thấp lục
B. 1cao, lục : 1 thấp, lục
C. 3 cao, lục : 1 thấp, lục
D. 9 cao, lục : 3 thấp, lục : 3 cao, bạch tạng : 1 thấp, bạch tạng

Câu 2: Ở đầu Hà Lan 2n=14NST. Quá trình giảm phân xảy ra đột biến không phân li cặp NST số 3 và số 5 ở cả tế bào sinh trứng và sinh hạt phấn. Loại thể đột biến có thể thu được ở thế hệ sau là:
A. 2n+2-1, 2n+1-2, 2n+3-5, 2n-1+1, 2n B. 2n+2+2, 2n+3+5, 2n+1+1, 2n-1-1, 2n
C. 2n+3+5, 2n-3-5, 2n, 2n+2-2, 2n-1-1, 2n D. 2n+1+1, 2n+2, 2n-1-1, 2n-2, 2n+1-1, 2n

Câu 3: Cho phép lai ở thực vật: ♀AAbb × ♂aaBB. Thế hệ lai xuất hiện 1 số cá thể có kiểu gen Aabb. Giải thích nào sau đây đúng?
A. Xảy ra đột biến gen b thành gen B ở tế bào sinh trứng.
B. Xảy ra đột biến gen A thành gen a ở tế bào sinh hạt phấn.
C. Xảy ra đột biến NST ở tế bào sinh trứng và ở tế bào sinh hạt phấn.
D. Xảy ra đột biến đa bội ở tế bào sinh trứng và ở tế bào sinh hạt phấn.

Câu 4: Gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp:
(1). Thể đồng hợp lặn.
(2). Gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên Y ở giới XY
(3). Thể dị hợp. (4). Thể tam nhiễm
(5). Thể 1 nhiễm. (6). Thể đơn bội
(7). Hiện tượng trội giả (8). Thể lưỡng bội
Tổ hợp các ý đúng là:
A. 1,2,6,7,8 B. 1,5,6,7 C. 1,2,5,6,7 D. 1,4,7,8

Câu 5: Phân tử mARN có chiều dài 0,51 micromet, trên mARN này có 5 ribôxôm cùng tham gia dịch mã. Tốc độ dịch mã 1 axit amin là 0,1 giây. Các ribôxôm trượt cách đều nhau 81,6A0. Khi ribôxôm thứ nhất tổng hợp được 50 axit amin, thì ribôxôm cuối cùng tổng hợp được bao nhiêu axit amin?
A. 18 axit amin B. 32 axit amin C. 10 axit amin D. 34 axit amin

Câu 6: Bộ ba 5’UGG3’ mã hoá axit amin triptophan. Trình tự anticodon trên tARN vận chuyển axit amin triptophan là:
A. 3’AXX5’ B. 5’UXX3’ C. 5’TXX3’ D. 3’AXX5’

Câu 7: Một phân tử mARN có trình tự nuclêôtit lặp lại AUG(AUUA)12UAG. Sử dụng phân tử mARN này để tổng hợp chuỗi polipepetit. Xác định số axit amin trên chuỗi polipeptit được tổng hợp?
A. 2 B. 3 C. 17 D. 16

Câu 8: Xét 4 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd, Ee trên 1 cặp NST. Tần số trao đổi chéo giữa các gen là: AB=26% ; BC=20% ; CD=32%, AD=38%. Trình tự các gen trên NST là:
A. A-B-C-D B. A-B-D-C C. A-C-B-D D. A-D-C-B

Câu 9: Alen a1 (thân xám), alen a2 (thân đen) và alen a3 (thân trắng). Quan hệ trội lặn giữa các gen: a1>a2>a3. Phép lai nào sau đây thu được nhiều loại kiểu hình nhất ở thế hệ sau?
A. a1a2 x a2a3 B. a1a1 x a2a2 C. a1a3 x a2a3 D. a1a3 x a2a2

Câu 10: Cơ chế gây đột biến của chất 5BU nào sau đây đúng?
A. A=T --> A=5BU --> G≡5BU --> G≡X B. A=T --> 5BU=T --> 5BU≡X --> X≡G
C. A=T --> X≡5BU --> X≡G --> G≡X D. G≡X --> G≡5BU --> 5BU=A --> A-T

Đồng bộ tài khoản