Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11

Chia sẻ: Đinh Thị Kim Kha | Ngày: | 50 đề thi

0
1.215
lượt xem
26
download
Xem 50 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Tài liệu ôn tập của bạn đã có Bộ đề thi chất lượng chưa? Nếu chưa, hãy nhanh tay download Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11 của Thư viện eLib. Bộ đề thi giúp các em nhanh chóng ôn tập lý thuyết và những dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao của năm học trước. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra chất lượng Vật lý 11 - Đề số 1

Câu 1: Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.

Câu 2: Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6 . Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào 2 cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng bám vào catốt là
A. 0,013g. B. 0,13g. C. 1,3g. D. 13g.

Câu 4: Hiệu điện thế giữa M và N (UMN) là
A. 16V. B. 8V. C. 18V. D. 12V.

Câu 5: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào điện trường đều, thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quĩ đạo bất kì.

Câu 6: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q= 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E= 0,45 V/m. B. E= 0,225 V/m. C. E= 4500 V/m. D. E= 2250 V/m.

Câu 7: Cho hai điện tích dương q1 = 2 nC và q2 = 0,018 C đặt cố định và cách nhau 10 cm. Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí của q0 là
A. cách q1 2,5cm và cách q2 7,5cm. B. cách q1 7,5cm và cách q2 2,5cm.
C. cách q1 2,5cm và cách q2 12,5cm. D. cách q1 12,5cm và cách q2 2,5cm.

Câu 8: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì
A. cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện qua dây dẫn.
B. cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện qua dây dẫn.
C. điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D. điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

Câu 9: Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng. Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A. điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
B. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.
C. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc.
D. hai quả cầu đều trở thành trung hòa điện.

Câu 10: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A. hình dạng, kích thước của hai bản tụ. B. khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. bản chất của hai bản tụ. D. chất điện môi giữa hai bản tụ.

Câu 11: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3cm, đặt cách nhau 2cm trong không khí. Điện dung của tụ điện đó là
A. C= 1,25 pF. B. C= 1,25 nF. C. C= 1,25 F. D. C= 1,25 F.

Câu 12: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1= 20 F, C2= 30 F mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U= 60 V. Điện tích của mỗi tụ điện là
A. q1= 3.10-3 C và q2= 3.10-3 C. B. q1= 1,2.10-3 C và q2= 1,8.10-3 C.
C. q1= 1,8.10-3 C và q2= 1,2.10-3 C. D. q1= 7,2.10-4 C và q2= 7,2.10-4 C.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được qui ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, êlectron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, êlectron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, êlectron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật nhiễm điện
D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

Câu 15: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

Câu 16: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2. 10-4N. Độ lớn điện tích đó là
A. q= 8.10-6 C. B. q= 8 C. C. q= 12,5.10-6mC. D. q= 1,25mC.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật.
D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

Câu 18: Chọn câu đúng. Khi cho hai thanh kim loại khác nhau tiếp xúc với nhau thì
A. có sự khuếch tán êlectron từ chất có nhiều êlectron hơn sang chất có ít êlectron hơn.
B. có sự khuếch tán ion từ kim loại này sang kim loại khác.
C. có sự khuếch tán êlectron từ kim loại mật độ êlectron lớn sang kim loạicó mật độ êlectron nhỏ hơn.
D. không có hiện tượng gì xẩy ra.

Câu 19: Chọn câu sai . Đối với vật liệu siêu dẫn ta có:
A. Để có dòng điện chạy trong mạch ta phải luôn luôn duy trì một hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Điện trở của nó bằng không.
C. Có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.
D. Năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không.

Câu 20: Chọn phát biểu đúng. Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q1, q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60cm và q1= 4q3. Lực điện tác dụng lên điện tích q2 bằng 0. Nếu vậy điện tích q2
A. cách q1 20cm, cách q3 80cm. B. cách q1 20cm, cách q3 40cm.
C. cách q1 40cm, cách q3 20cm. D. cách q1 80cm, cách q3 20cm.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R.
B. Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch.
C. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
D. Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

Câu 22: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở 4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 120A. B. 2,5A. C. 12A. D. 25A.

Câu 23: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A. 4,5V; 4,5 B. 4,5V; 0,25 C. 4,5V; 2,5 D. 9V; 4,5

Câu 24: Cho đoạn mạch trong đó 1=9V; r1=1,2 ; 2=3V; r2 =0,4 ; R=28,4 và UAB=6V.
Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là
A. chiều từ A sang B; 0,4A. B. chiều từ B sang A; 0,4A.
C. chiều từ A sang B; 0,6A. D. chiều từ B sang A; 0,6A.

Câu 25: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm ba acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động 2V và điện trở trong 1 . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là
A. 12V; 6 B. 6V; 1,5 C. 6V; 3 D. 12V; 3 .

Câu 26: Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì
A. độ sụt thế trên R2 giảm. B. dòng điện qua R1 không thay đổi.
C. dòng điện qua R1 tăng lên. D. công suất tiêu thụ trên R2 giảm.

Câu 27: Chọn câu đúng về hai tụ điện ghép
A. Khi ghép song song thì điện tích trên mỗi tụ như nhau.
B. Khi ghép song song thì điện tích trên mỗi tụ tỉ lệ nghịch với điện dung.
C. Khi ghép nối tiếp thì hiệu điện thế 2 đầu mỗi tụ tỉ lệ nghịch với điện dung.
D. Khi ghép song song thì điện dung bộ tụ nhỏ hơn điện dung mỗi tụ.

Câu 28: Có hai điện trở bằng nhau mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ của mỗi điện trở là 15W. Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện ấy.
A. 30W. B. 60W. C. 5W. D. 7,5W.
Câu 29: Cho mạch điện có UAB =18V;R 2 =4 , công suất tiêu thụ ở R1 cực đại. Giá trị công suất ấy là
A. 25W. B. 22W. R1 R2
C. 20,25W. D. 18W. A B

Câu 30: Chọn câu saiHạt tải điện trong kim loại là êlectron tự do.
A. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại giữ không đổi.
B. Hạt tải điện trong kim loại là ion.
C. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

Đồng bộ tài khoản