Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: Hồ Thị Thu Thảo | Ngày: | 118 đề thi

0
2.917
lượt xem
2
download
Xem 118 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung thêm tài liệu tham khảo với Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12. Qua bộ đề thi này, các em sẽ ôn tập kiến thức cũ nhanh chóng và dễ dàng hơn. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Vật lý lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề thi kiểm tra chất lượng Vật lý 12 - Đề 1

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ: hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, người ta đo được UAM=80V và UMB=140V. Hộp X chứa:
A. điện trở thuần. B. tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm.
C. cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động quanh vị trí cân bằng của chúng.
B. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ thì không
C. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.
D. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

Câu 3: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. luôn lệch pha /2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
C. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

Câu 5: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=5sin(8πt+π) (cm). Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,25 s B. 1,00 s. C. 0,125 s. D. 0,50 s.

Câu 6: Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay Δ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2. Vật quay đều quanh trục quay Δ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy π2=10, động năng quay của vật là:
A. 10 J. B. 0,5 J. C. 20 J. D. 2,5 J

Câu 7: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,25s là 8cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x=8cos(2πt+π/2) cm B. x=4cos(4πt-π/2) cm
C. x=8cos(2πt-π/2) cm D. x=4cos(4πt+π/2) cm

Câu 8: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là:
A. 9 B. 12 C. 16 D. 1/12

Câu 9: Đặt một điện áp u = cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với cuộn dây thì điện áp hiệu dụng UC= V và ULr=200V. Điện trở thuần của cuộn dây r=50 . Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là:
A. 200W B. 150W C. 120W D. 100W

 

 

Câu 10: Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ. Ngay sau thời điểm đó thì chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là:
A. Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.
B. Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
C. Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
D. Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.

Câu 11: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng. Có hai điểm A và B nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ S. Mức cường độ âm tại A là LA=50dB tại B là LB=30dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là
A. 47 dB. B. 45,5 dB. C. 35,2 dB. D. 40 dB.

Câu 12: Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng với 2 nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2 phát ra 2 sóng có biên độ lần lượt là 2cm và 4cm, bư¬ớc sóng là 20cm, thì tại điểm M cách S1 đoạn 50cm và cách S2 đoạn 10cm sẽ có biên độ:
A. 2 cm B. 3 cm C. 2,5 cm. D. 1,5 cm

Câu 13: Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều:
A. Độ lớn tốc độ dài không đổi. B. Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.
C. Độ lớn tốc độ góc không đổi. D. Độ lớn gia tốc góc không đổi.

Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Biết các giá trị: R=25Ω, ZL=9Ω, ZC=16Ω ứng với tần số f. Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Ta có:
A. f0>f
B. f0<f
C. f0=f
D. Không có giá trị nào của f0 thoả mãn điều kiện cộng hưởng.

Câu 15: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là:
A. uC trễ pha π so với uL B. uR sớm pha π/2 so với uL.
C. uL sớm pha π/2 so với uC. D. uR trễ pha π/2 so với uC.

Câu 16: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Biết r=100Ω, uAB=U0cos100πt V).
Biết uAM sớm pha hơn 2π/3 so với uMB. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 0,3H B. 0,092H. C. 0,184H. D. 0,2H.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm, trong 2 giây vật thực hiện được 4 dao động. Ở thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/4 giây vật sẽ
A. qua li độ -2cm theo chiều âm. B. qua li độ 2cm theo chiều dương.
C. lại qua li độ 2cm theo chiều âm D. qua li độ -2cm theo chiều dương.

Câu 18: Tại 2 điểm A và trên mặt nước có 2 nguồn dao động cùng pha, cùng chu kì 0,05s. Tại điểm M cách A đoạn d1=10cm, cách B đoạn d2=16cm thì sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của A, B có 3 vân dao động với biên độ cực đại. Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt nước.
A. 60cm/s B. 30cm/s C. 40cm/s D. 50cm/s

Câu 19: Một con lắc đơn có chu kỳ T0=2s được treo vào trong một thang máy. Cho g=10m/s2. Khi thang máy chuyển động chậm dần đều hướng xuống dưới với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 1,5 (s) B. 0,82 (s) C. 1,83 (s) D. 2,12 (s)

Câu 20: Sóng điện từ
A. truyền đi với cùng một tốc độ trong mọi môi trường.
B. không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường.
C. là sóng dọc.
D. mang năng lượng.

Câu 21: Chọn kết luận đúng về con lắc đơn và con lắc lò xo? Khi tăng khối lượng của vật thì chu kỳ dao động của:
A. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng.
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi.
D. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm

Câu 22: Một người đang ngồi trên ôtô khách chạy với tốc độ 72km/h nghe tiếng còi phát ra từ một ôtô tải chạy song song, ngược chiều. Tần số âm người đó nghe được khi hai ô tô chạy lại gần nhau cao gấp 1,275 lần khi hai ô tô chạy ra xa nhau. Tốc độ âm thanh trong không khí là 340 m/s. Tốc độ của ô tô tải là
A. 48,6km/h B. 60,3km/h C. 54,7km/h D. 76,5km/h

Câu 23: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là:
A. –π/3. B. 0. C. 2π/3 D. π/2.

Câu 24: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động.
B. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
C. Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về.
D. Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo

Câu 25: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C (cuộn dây thuần cảm) mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi. Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ
A. luôn tăng. B. tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm
C. luôn giảm. D. không thay đổi.

Câu 26: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. nửa bước sóng. D. hai bước sóng

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f1=30KHz. Khi dùng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là f2=40KHz. Khi mạch dao động dùng hai tụ C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động riêng của mạch là
A. 24 KHz. B. 70 KHz. C. 50 KHz. D. 35 KHz.

Câu 28: Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

Câu 29: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C=8nF và 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=2mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm có độ lớn gần bằng
A. 5,2 V B. 3 V C. 6 V D. 3,6 V

Câu 30: Trong dao động điều hòa, những đại lượng nào biến đổi cùng tần số với li độ?
A. Vận tốc, gia tốc và động năng B. Vận tốc, động năng và thế năng.
C. Động năng, thế năng và lực kéo về. D. Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.

 

Câu 31: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ điện trường luôn
A. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B. dao động cùng phương với phương truyền sóng
C. dao động vuông pha.
D. dao động cùng pha.

Câu 32: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100/2 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1 H. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
A. Trung. B. Ngắn. C. Cực ngắn D. Dài và cực dài.

Câu 33: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi đầu lá thép dao động theo phương thẳng đứng với tần số f=120Hz, S tạo trên mặt nước một sóng có biên độ a=1cm. Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 5cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 100 cm/s B. 50cm/s C. 150cm/s D. 60 cm/s

Câu 34: Con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 10g mang điện tích q=5.10-6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E=104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10m/s2, π=3,14. Tần số góc dao động điều hoà của con lắc gần đúng bằng:
A. 1,99 rad/s B. 1,15 rad/s C. 3,16 rad/s D. 5,48 rad/s

Câu 35: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không nghe được âm đó?
A. T = 625.10-3s. B. T = 62,5.10-3s. C. T = 6,25.10-4s. D. T = 625.10-5s.

 

Câu 36: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
B. Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

Câu 37: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động
E=2.10-2J, lực đàn hồi cực đại của lò xo Fmax=4N. Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F=2N. Biên độ dao động là:
A. 4cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 2cm.

Câu 38: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox , quanh vị trí cân bằng O với chu kỳ T và biên độ dao động là A. Tìm quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian T/4.
A. A/2 B. C. D.

Câu 39: Bánh xe chịu tác dụng của momen lực M1 không đổi, trong 5s đầu tốc độ góc biến đổi từ 0 đến 10rad/s. Ngay sau đó momen M1 ngừng tác dụng thì bánh xe ngừng quay hẳn sau 50s. Giả sử momen của lực ma sát không đổi trong suốt quá trình quay. Số vòng quay tổng cộng xấp xỉ là
A. 29,5 vòng. B. 43,8 vòng C. 50,6 vòng. D. 45 vòng.

Câu 40: Véctơ cảm ứng từ tạo bởi dòng xoay chiều 3 pha tại tâm của vòng tròn không có đặc điểm nào sau đây?
A. có độ lớn phụ thuộc cường độ dòng điện cực đại của dòng xoay chiều.
B. quay với tần số bằng 3 lần tần số của dòng 3 pha.
C. quay quanh tâm vòng tròn.
D. có độ lớn không đổi

Câu 41: Đặt điện áp u=U0cosωt (V) (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi, điều chỉnh trị số R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ công suất của đoạn mạch bằng:
A. 1 B. 0,85 C. 0,5 D.

Câu 42: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k, vật khối lượng m. Nếu từ vị trí cân bằng kéo vật xuống phía dưới 1,5cm rồi thả nhẹ thì chu kì là 0,5s. Nếu từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 3cm rồi thả nhẹ thì chu kì dao động bằng:
A. 2s B. 0,5s
C. 1s D. Chưa đủ điều kiện để kết luận

Câu 43: Một mạch dao động LC có L=2μH, C=8pF. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A. (s) B. (s) C. π.10-7 (s) D. (s)

Câu 44: Một vật khối lượng m gắn vào đầu dưới một lò xo treo trên mặt phẳng nghiêng, mặt phẳng nghiêng này hợp góc 300 so với phương ngang. Kích thích để lò xo dao động điều hòa theo phương mặt phẳng nghiêng. Biết tần số dao động là π (Hz) và chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g=10m/s2, π2=10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
A. 43,75cm B. 42,5cm C. 40cm D. 43cm

Câu 45: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh bằng sóng điện từ đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại
C. Mạch thu sóng điện từ. D. Mạch biến điệu.

Câu 46: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos(20πt) (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t1, cường độ dòng điện có độ lớn đang giảm và có giá trị i1 = -2A. Hỏi đến thời điểm t-2=(t1+0,025)s thì cường độ dòng điện có giá trị bằng bao nhiêu?
A. -2 A B. C. 2 A D.

Câu 47: Ba tải giống hệt nhau đều có điện trở thuần R=30 và cảm kháng ZL=40 mắc hình sao vào mạng điện có điện áp dây Ud=220V. Dòng điện hiệu dụng qua mỗi tải là:
A. 2,54A B. 3A C. 1,5A D. 2A

Câu 48: Đặt điện áp u=100cos(ωt+π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch i=2cos(ωt+π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 100W B. 100 W C. 50 W D. 50W

 

Đồng bộ tài khoản