Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013

Chia sẻ: Đinh Thị Tho | Ngày: | 1 đề thi

0
60
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013
Mô tả bộ sưu tập

Mong rằng Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013 mà chúng tôi gửi đến các em trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em có thêm tài liệu ôn tập cho cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên mạng sắp tới. Hy vọng tài liệu này hữu ích cho các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013. Mời quý thầy cô tham khảo:

Chọn câu trả lời tốt nhất cho những câu hỏi dưới đây.

1. There are 3 kites flying at the park. Two children share each kite. How many kids in all are flying kites at the park?
A. 5 B. 7 C. 6 D. 3

2. Which of the following questions has 5 as its answer?
A. Kelly bought 9 candy bars. She ate 3 of them. How many does she have left?
B. Galina is 4 years old. How old will she be next year?
C. Jacob has 3 pennies and 1 nickel. How many cents does he have?
D. What is the answer to the addition fact 2 + 2 + 3 ?

3. Which subtraction fact belongs to the same fact family as 6 + 2 = 8?
A. 8 - 6 = 2 B. 2 + 6 = 8 C. 6 - 2 = 4 D. 9 - 3 = 6

4. The bus dropped off 10 boys and girls at two different daycares. 4 boys and girls got off at the first daycare. How many boys and girls got off at the second daycare?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 10
In the chart above, one shaded square stands for one pet. Use the chart to answer the following questions.

5. How many puppies do the students have?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 9

6. How many birds and fish do the students have altogether?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 7

7. How many more cats than birds do the students have?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 9

8. Which number is equal to two tens and five ones?
A. 12 B. 15 C. 25 D. 52
40, 50, 60, 70, _____

9. Andrew likes to count by 10. He stopped at 70. If he continues the pattern, what number will Andrew say next?
A. 60 B. 70 C. 80 D. 90

10. Patricia’s favorite number is 35. How many groups of tens are there in 35?
A. 3 B. 5 C. 10 D. 30 

Quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo toàn bộ BST Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 1 vòng 22 đề thi số 2 năm học 2013 bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn nhé!
Đồng bộ tài khoản