Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012

Chia sẻ: Hồ Vũ Hoàng | Ngày: | 1 đề thi

0
75
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012
Mô tả bộ sưu tập

Đây là Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012. Qua việc tham khảo một số đề thi của các vòng, học sinh sẽ được làm quen với cấu trúc đề của từng vòng, rèn thêm khả năng làm bài Tiếng Anh của mình, từ đó giúp ích cho học sinh trong quá trình luyện thi Olympic Tiếng Anh. Chúc các em thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Chọn câu trả lời tốt nhất cho những câu hỏi dưới đây.

Lesson 0.1 Objective Words (Level 7A)
[kuhn-'seev] verb - to form (a notion, opinion, purpose, etc.). Patricia conceived the bank heist while watching a James Bond film. She figured after watching one movie she had learned enough to start a career of her own.
[kuhn-'fruhnt] verb - to stand or come in front of; stand or meet facing. Faith’s parents had to confront her about her messy bedroom, because she would not clean it herself. The parents regretted that they did not raise her up paying attention to nurturing her good living habits.
['prom-uh-nuhnt] adj - leading, important, or well-known. Leon was a prominent member of his local community. He was a business leader and a large contributor to social programs.
['moh-guhl] noun - an important, powerful, or influential person. Ted Turner is a media mogul who founded CNN and has helped transform news programming into a 24-hour industry.
[muh-'ral-i-tee] noun - conformity to the rules of right conduct; virtuous conduct. Jenn never questioned the morality of her grandfather’s decisions. He was a fair man who never tried to cheat others.
['koun-ter-pahrt] noun - a person or thing closely resembling another, especially in function. In some countries, the president is the counterpart of the prime minister. They function virtually the same.
[am-'big-yoo-uhs] adj - open to or having several possible meanings or interpretations; equivocal. Sean’s professor discussed different ways a family could be comprised. His explanation was ambiguous though and Sean did not understand exactly what he meant.
['tren-chuhnt] adj - incisive, keen, or effective. The new president’s first speech was full of trenchant wit.

1. Mr. Bloom began painting when he was seven and every summer went to camp for painting and drawing. He always knew he wanted to be an artist, so he took the steps necessary to become one. He studied the great Renaissance artists, and traveled to New York and London to get the scoop on trends in modern art. After a couple exhibitions, he gained popularity and became a ____________ member in the art community.
A. significant
B. dominant
C. magnificent
D. prominent

2. In the nineteenth century, financiers in industries were known as robber barons and captains of industry. The jargon changed in the twentieth century. A modern captain of industry is known as a ____________. Bill Gates is probably the most recognizable one. Rupert Murdoch is another, owning FOX news, multiple newspapers in America and Britain, and stakes in many other companies.
A. counterpart
B. mogul
C. inventor
D. trenchant

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 9 năm 2012 hay mà mình đang tìm.
Đồng bộ tài khoản