Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012

Chia sẻ: Mai Hữu Hoài | Ngày: | 1 đề thi

0
41
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012
Mô tả bộ sưu tập

Đề thi Olympic Tiếng Anh trên mạng bao giờ cũng khó, đòi hỏi các em không những nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa mà còn phải biết tìm tòi, nghiên cứu các tài liệu tham khảo bên ngoài. Xuất phát từ thực tế đó, thư viện eLib giới thiệu bộ sưu tập Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi Olympic Tiếng Anh trên mạng sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012

Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là đoạn tài liệu được trích trong BST Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012:

Chọn câu trả lời tốt nhất cho những câu hỏi dưới đây.

Lesson 0.2 Objective Words (Level 8A)
treason ['tree-zuhn] noun - a violation of allegiance to one's sovereign or to one's state. Several men plotted to overthrow the national government, but their evil plan was soon discovered. The men were eventually tried in court for high treason.
devotion [di-'voh-shuhn] noun - profound dedication; consecration. Isabella’s devotion for her religion is indisputable. Every night, she kneels down at her bedside and prays. Then, she crawls into bed and falls fast asleep.
intergalactic [in-ter-guh-'lak-tik] adj - of, existing, or occurring in the space between galaxies. Carson is very interested in astronomy, which is the scientific study of matter in outer space. He is amazed that the Milky Way travels through intergalactic space.
bemoan [bi-'mohn] verb - to express distress or grief over; lament. A cultural and musical icon, Michael Jackson changed the very landscape of music. Adrian and Kimberly were big fans of his work and bemoaned his unexpected death.
wane [weyn] verb - to decrease in strength, intensity, etc. The amount of assigned homework, essays, and projects waned toward the end of the semester. Teachers and students were counting down the days until summer break.
malaria [muh-'lair-ee-uh] noun - any of a group of diseases, usually intermittent or remittent, characterized by attacks of chills, fever, and sweating. A mosquito infected with malaria could easily pass on this fatal disease with just one bite. Living in the tropics, Mary wears bug spray and long-sleeve shirts to prevent getting bit by an infected mosquito.
hysterical [hi-'ster-i-kuhl] adj - causing unrestrained laughter; very funny. Since Felix was feeling a bit down, Annabelle wanted to cheer him up with a funny joke. Felix thought the joke was so hysterical and started rolling on the floor laughing!
appoint [uh-'point] verb - to name or assign to a position, an office, or the like; designate. During the meeting Wednesday morning, the members appointed Sarah as president, Michael as vice president, Mila as treasurer, and Janine as secretary of the school’s student council.

Nhanh tay, tải miễn phí Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 8 vòng 10 năm 2012 này các em nhé. Chúc các em thành công!
Đồng bộ tài khoản