Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 đề thi

0
172
lượt xem
0
download
Xem 5 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010

Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010
Mô tả bộ sưu tập

Giai đoạn chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh TN THPT QG & ĐHCĐ là giai đoạn áp lực nhất không chỉ đối với các bạn thí sinh mà còn với cả các bậc phụ huynh. Hiểu được điều đó, eLib.vn đã sưu tập và giới thiệu đến các thí sinh bộ sưu tập Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010. Thử sức với bộ đề thi này, chúng tôi tin bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm để bài thi đạt kết quả tốt nhất.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010

Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ BST Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010:

Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010

 PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44) 
1. Những nhóm nguyên tố nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim ?
A. Phân nhóm chính (PNC) nhóm IA (trừ hiđro) và PNC nhóm II (IIA) 
B. PNC nhóm III (IIIA) đến PNC nhóm VIII (VIIIA) 
C. Phân nhóm phụ (PNP) nhóm I (IB) đến PNP nhóm VIII (VIIIB)
D. Họ lantan và họ actini 

2. Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại KHÔNG phải do các electron tự do trong kim loại gây ra ?
A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Al, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích H2 (trong cùng điều kiện) thoát ra nhiều nhất là từ kim loại :
A. Mg B. Al C. Fe D. Cu

4. Hòa tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần 100 mL dung dịch H2SO4 1M. Tính m.
A. 2,3 gam B. 4,6 gam C. 6,9 gam D. 9,2 gam

5. Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 
0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng :
A. 0,000 lít. B. 0,560 lít. C. 1,120 lít. D. 1,344 lít.

6. Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là : 
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.

7. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
A. Gây ngộ độc nước uống. 
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. 
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

8. Cho 0,8 mol nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : 
A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2.

9. Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A. Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng :
A. 7,8 gam. B. 46,6 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam.

10. Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :
A. 2,42 gam. B. 2,70 gam. C. 3,63 gam. D. 5,12 gam.

11. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể tạo sản phẩm là FeO ?
A. Fe(OH)2 B. FeCO3 C. Fe(NO3)2 D. CO + Fe2O3 

12. Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn) ?
A. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO
B. 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH dư (70oC) tạo 0,1 mol KClO3
C. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4
D. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO4 

13. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :
Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :
A. không có hiện tượng gì xảy ra. B. có xuất hiện kết tủa màu đen.
C. có xuất hiện kết tủa màu trắng. D. có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.

14. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trường trung tính, khối lượng etylen glicol (etilenglicol) thu được bằng :
A. 6,2 gam. B. 12,4 gam. C. 18,6 gam. D. 24,8 gam.

15. Tên gọi nào dưới đây là đúng cho hợp chất sau? 
A. buten-3 (but-3-en)
B. penten-3 (pent-3-en)
C. 4-metylpenten-1 (4-metylpent-1-en)
D. 2-metylpenten-3 (2-metylpent-3-en) 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2010. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
Đồng bộ tài khoản