Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
174
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp các bạn thí sinh có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi TN THPT QG & ĐHCĐ sắp tới, Thư viện Elib.vn đã sưu tầm và tổng hợp các đề thi thử trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh. Bộ sưu tập này được chúng tôi chọn lọc từ những đề thi thử hay, chất lượng từ các trường nổi tiếng trong cả nước. Hi vọng, bộ đề thi thử này sẽ hữu ích đối với các bạn thí sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ BST Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh:

 

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh

Câu 1: Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là
A. CH3COO-CH2-COOCH3 B. HCOO-C2H4-OOCC2H5
C. CH3COO-C2H2-COOCH3 D. CH3OOC-CH2-COOC2H5
Câu 2: Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HNO3, thoát ra 4,704 (ở 27,3oC; 1,1 atm). Hai kim loại đó là
A. Li và Na B. K và Rb C. Na và Rb D. Na và K
Câu 3: Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim thu được các sản phẩm là
A. Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ B. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
C. Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ. D. Đextrin, mantozơ, glucozơ
Câu 4: Ag tan được trong dung dịch HNO3. Vai trò HNO3 trong phản ứng là:
A. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác
B. Chỉ có vai trò oxi hoá
C. Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường
D. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường
Câu 5: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp. Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A. KOH, HCl B. NaOH, CO2, HCl C. NaOH, CO2, HNO3 D. KOH, H2SO4 98%
Câu 6: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2. Có bao nhiêu dung dịch trên tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 7: Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có số mol theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2). Nung hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy chỉ có một sản phẩm khử (Z) duy nhất. Thể tích khí Z (ở đktc) thu được lớn nhất là
A. 11,20 B. 33,60 C. 44,8 D. 3,36
Câu 8: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A. C2H6 C2H5Cl C2H3Cl PVC
B. C2H4 C2H3Cl PVC
C. CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
D. C2H4 C2H4Cl2 C2H3Cl PVC
Câu 9: Cho các phản ứng sau: a) CH4¬ + Cl2 CH3Cl + HCl
b) C2H4 + Br2 C2H4Br2
c) C6H6 + Br2 C6H5 Br + HBr
d) C6H5CH3 + Cl2 C6H5CH2Cl + HCl
Số phản ứng có cơ chế thế gốc tự do, phản ứng dây chuyền là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 10: Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H2, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B. Cho toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2. Các khí đo ở cùng điều kiện. A thuộc công thức là
A. CnH2n-4O2 B. CnH2n-2O C. CnH2n-4O D. CnH2n-2O2
Câu 11: Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu được 0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
A. 1,590 gam B. 3,390 gam C. 6,300 gam D. 3,975 gam
Câu 12: Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. sẽ nhường 17 electron B. sẽ nhận 11 electron
C. sẽ nhường 11 electron D. sẽ nhận 17 electron
Câu 13: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin với
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch Br2 và dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl
Câu 14: Cho 2,4 gam FeS2 tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V líl khí (ở 0oC; 0,5 atm). Giá trị V là
A. 4,928 B. 6,720 C. 1,680 D. 3,360
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
a) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
b) Cấu trúc hóa học chỉ cho biết vị trí trong không gian của các nhóm nguyên tử trong phân tử
c) Nguyên tử clo là một loại gốc tự do.
d) C6H12 có 4 cặp đồng phân cis-trans là anken
Các phát biểu đúng là
A. a, c B. c, d C. a,b,c,d D. a,c, d 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2010 lần 5 Trường THPT chuyên Bắc Ninh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
Đồng bộ tài khoản