Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
254
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
Mô tả bộ sưu tập

Với sự hỗ trợ đắc lực của Internet, các bạn thí sinh hoàn toàn có thể tìm thấy trên eLib.vn bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội. Đây là bộ đề thi chúng tôi sưu tầm nhằm giúp các bạn thí sinh có dịp thử sức với các đề thi thử để tích lũy thêm kiến thức và kinh nghiệm cho kỳ thi tới. Chúng tôi hi vọng, bộ sưu tập các đề thi thử này sẽ hữu ích đối với các bạn thí sinh. Chúc các bạn một kỳ thi đầy mong đợi!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội:

 

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Câu 1: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 2: Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng H2 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hết 2 olefin này được 3,52 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 anđehit là:
A. HCHO và CH3CHO B. CH3CHO và CH2(CHO)2
C. CH3CHO và C2H5CHO D. C2H5CHO và C3H7CHO
Câu 3: Oxi hóa 3,16 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành anđehit bằng CuO, t0, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 1,44 gam. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag. Hai ancol là:
A. C2H5OH và C3H7CH2OH B. CH3OH và C2H5CH2OH
C. CH3OH và C2H5OH D. C2H5OH và C2H5CH2OH
Câu 4: Trung hòa 28 gam một chất béo cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,175M. Chỉ số axit của chất béo là:
A. 9 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 5: Cho dung dịch X gồm 0,09 mol Na+; 0,05 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,1 mol HCO3-; 0,01 mol NO3-. Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là:
A. 2,96 B. 4,44 C. 7,4 D. 3,7
Câu 6: Cho các chất sau: CH3COOH (1), C2H5OH (2), C2H6 (3), C2H5Cl (4). Thứ tự các chất tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. 4, 3, 2, 1 B. 3, 4, 2, 1 C. 1, 2, 3, 4 D. 4, 3, 1, 2
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 14,85 gam glyxin. Số mắt xích glyxin trong X là (biết phân tử khối của X là 50.000):
A. 201 B. 189 C. 200 D. 198
Câu 8: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:
A. 7 - 2 B. 6 - 3 C. 6 -1 D. 6 -2
Câu 9: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 10: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 phản ứng là:
A. 0,56 mol B. 0,64 mol C. 0,48 mol D. 0,72 mol
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O. Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là:
A. 0,02 mol B. 0,01 mol C. 0,08 mol D. 0,09 mol
Câu 12: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:
A. 9 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 13: X là dung dịch Na[Al(OH)4¬]. Cho từ từ đến dư các dung dịch sau đây vào dung dịch X: AlCl3, NaHSO4, HCl, BaCl2, khí CO2. Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 14: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 10,752 lít H2 (đktc) thu được 20,16g kim loại M. Cho toàn bộ lượng kim loại này tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Công thức của MxOy là:
A. FeO B. Fe3O4 C. Cr2O3 D. Cu2O
Câu 15: Cho 7,1g hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm X và 1 kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại X và Y lần lượt là:
A. K, Ca B. Li, Be C. Na, Mg D. K, Ba
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A. Axit glutamic, valin, alanin B. Axit glutamic, lysin, glyxin
C. Alanin, lysin, phenyl amin D. Anilin, glyxin, valin
Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là:
A. 12,064 gam B. 22,736 gam C. 17,728 gam D. 20,4352 gam
Câu 18: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là x. Để đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp Y gồm CO và H2 cần 0,4 lít hỗn hợp X. Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Giá trị của x là:
A. 19,2 B. 22,4 C. 17,6 D. 20
Câu 19: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 20: Thêm từ từ 70ml dung dịch H2SO4 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 22,22g B. 11,82g C. 28,13g D. 16,31g 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 lần 4 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông.
Đồng bộ tài khoản