Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
144
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp các bạn thí sinh có thêm tài liệu tham khảo cho kỳ thi TN THPT QG & ĐHCĐ, eLib.vn tổng hợp các đề thi thử trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre để giới thiệu đến các bạn. Đây là bộ sưu tập các đề thi được chúng tôi chọn lọc từ những đề thi thử hay của các ngôi trường có tiếng. Hi vọng, bộ đề thi thử này sẽ giúp bạn vững tâm hơn trong kỳ thi tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre dưới đây:

 

Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre

Câu 1: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu được hỗn hợp anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của A là
A. C2H5OH. B. CH3CH(CH3)OH.
C. CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2CH2CH2OH.
Câu 2: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A. IV > I > III > II. B. IV > III > I > II.
C. II > III > I > IV. D. I > II > III > IV.
Câu 3: Cho các dẫn xuất halogen (1) CH3CH2Cl. (2) CH3CH=CHCl. (3) C6H5CH2Cl. (4) C6H5Cl. Thuỷ phân những chất nào sẽ thu được ancol ?
A. (1), (2), (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 4: Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A. HCOOC3H7 và HCOOC3H7.
B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5COOCH3 và HCOOCH3
D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
Câu 5: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A. Dung dịch Na2CO3 B. Dung dịch NaNO3
C. Dung dịch K2SO4 D. Dung dịch NaOH
Câu 6:
Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm 2 ancol (rượu) A, B ta được hỗn hợp X gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu được 0,66g CO2. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng khối lượng CO2 và H2O là:
A. 0,903g B. 0,39g C. 0,94g D. 0,93g
Câu 7: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối luợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
A. 3,81 gam B. 4,81 gam C. 5,21 gam D. 4,86 gam
Câu 8: Cho sắt phản ứng với HNO3 rất loãng thu được NH4NO3, có phương trình ion thu gọn là
A. 8Fe + 30H+ + 6NO3  8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O
B. 8Fe + 30HNO3  8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O
C. 3Fe + 48H+ + 8NO3  3Fe2+ + 8NH4+ + 24H2O
D. 8Fe + 30H+ + 3NO3  8Fe3+ + 3NH4+ + 9H2O
Câu 9: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CHO. B. CH3CH(OH)CHO.
C. OHCCHO. D. HCHO.
Câu 10: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M. Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a nào sau đây là phù hợp?
A. 9,43. B. 11,5. C. 9,2. D. 10,35.
Câu 11: Cho dd Na2CO3 vào 20,15g hỗn hợp 2 axit no đơn chức , phản ứng vừa đủ thì thu được V lít CO2 (đktc) và dd muối. Cô cạn dd thì thu được 28,96g muối. Giá trị của V là:
A. 4,48 lít B. 4,84 lít
C. 2,24 lít D. 2,42 lít
Câu 12: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng Y lớn nhất thì giá trị của m là:
A. 1,71g B. 1,59g C. 1,95g D. 1,17g.
Câu 13: Sục V lít CO2 (đktc). vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,02M và NaOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng. Trị số của V là:
A. 0,336 lít B. 2,800 lít C. 2,688 lít D. A và B
Câu 14: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1. Lấy 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 1 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 67,5 B. 54,0 C. 75,6 D. 108,0
Câu 15: Hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại M, N trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư NH3. Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa rồi điện phân nóng chảy chất rắn thì thu được kim loại M. Thêm H2SO4 vừa đủ vào dung dịch nước lọc, rồi điện phân dung dịch thu được thì sinh ra kim loại N. M và N là cặp kim loại:
A. Al và Fe B. Ag và Zn C. Al và Zn D. Zn và Cu
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :
A. 14,3 gam. B. 8,9 gam. C. 15,7 gam. D. 16,5 gam.
Câu 17: Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất có thể tan được , thấy khối lượng bình tăng 11,8g. Lấy dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag. Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2 của HCHO là:
A. 1,03g B. 9,3g C. 10,3g D. 8,3g 

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2011 Trường THPT chuyên Bến Tre. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
Đồng bộ tài khoản