Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
104
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An

Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An
Mô tả bộ sưu tập

Với phương châm luôn đồng hành cùng với các thí sinh trong các kỳ thi, eLib.vn giới thiệu đến các sĩ tử bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An. Hãy thử sức với bộ đề thi này để làm quen với các dạng bài tập có thể xuất hiện trong các đề thi TN THPT QG & ĐHCĐ. Chúng tôi luôn sát cánh bên bạn cho một kỳ thi thành công.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An

Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An
Tóm tắt nội dung

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An. Mời quý thầy cô tham khảo:

Câu 1: Ở loài mèo nhà, cặp alen D, d quy định màu lông nằm trên NST giới tính X (Y không alen), (DD: Đen; Dd:
Tam thể; dd: vàng).Trong 1 quần thể mèo ở đảo Phú Quốc (Việt Nam), người ta ghi được số liệu về các kiểu hình sau: Mèo đực: 311 lông đen: 42 lông vàng. Mèo cái: 277 lông đen; 20 lông vàng; 54 tam thể. Tần số các alen D và d trong quần thể ở điều kiện cân bằng lần lượt là:
A. 0,654 và 0,346. B. 0,871 và 0,129. C. 0,726 và 0,274. D. 0,853 và 0,147.
Câu 2: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm:
A. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
B. Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.
C. Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn.
D. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
Câu 3: Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Thực hiện phép lai ở ruồi giấm: thu được tỉ lệ kiểu hình trội cả 4 tính trạng ở đời con là 26,25%. Tính theo lí truyết, tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con là:
A. 37,5%. B. 19,25%. C. 19,375%. D. 21,25%.
Câu 4: Những quá trình nào sau đây sẽ dẫn đến diễn thế sinh thái
1. Khai thác các cây gỗ già, săn bắt các động vật ốm yếu ở rừng.
2. Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao hồ , đầm lầy.
3. Đổ thuốc sâu, chất đọc hóa học xuống ao nuôi cá, đầm nuôi tôm.
4. Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt. Phương án đúng:
A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 1,2,4. D. 2,3,4.
Câu 5: Một gen của tế bào nhân thực được xen vào ADN của vi khuẩn. Vi khuẩn này tiến hành phiên mã gen này  thành mARN và dịch mã thành prôtêin. Prôtêin này vô tác dụng so với prôtêin của tế bào nhân thực. Giải thích lí do là:
A. mARN không được xử lý như trong tế bào nhân thực.
B. Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ sử dụng mã di truyền khác nhau.
C. Các prôtêin ức chế đã can thiệp vào quá trình phiên mã và dịch mã.
D. Vi khuẩn đã trải qua quá trình biến đổi vật chất di truyền.
Câu 6: Một loài hoa có 3 gen phân ly độc lập kiểm soát sự hình thành sắc tố là A,B,D. Bag en này hoạt động theo con đường sinh hóa như sau: Các alen lặn tương ứng a,b và d không quy định việc hình thành sắc tố. Lai cây hoa đỏ đồng hợp AABBDD với cây hoa trắng aabbdd , F1 thu được toàn các cây hoa màu đỏ,cho F1 giao phấn với nhau, ở F2 tỷ lệ cây hoa trắng là :
A. 1/64. B. 27/64. C.9/64. D. 28/64.
Câu 7: Ở một loài sinh vật, có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và XY. Một tinh trùng bình thường chứa trình tự các gen trên nhiễm sắc thể như sau: A B CD EF I H Xm . Thể ba nhiễm kép của loài này chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 16. B. 14. C. 12. D. 10.
Câu 8: Gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5304 A0, trên mạch bổ sung của gen có tỉ lệ A:T:G:X lần lượt là 15%; 25%; 20% và 40%. Khi gen phiên mã một số lần đã lấy từ môi trường nội bào số lượng nucleoit loại G là 624 . Trên mỗi mARN tạo thành đều có 5 riboxom tham gia dịch mã. Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A. Số lượng nucleotit từng loại trên 1 phân tử mARN là T =234;U=390;G=312;X=624.
B. Số lượng nucleotit từng loại trên mạch mã gốc là A=390; U=234;G=624;X=312.
C. Số lượng nucleotit các loại môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là 1560.
D. Số lượng axit amin môi trường cung cấp cho các riboxom dịch mã trên 1 mARN là 2595.
Câu 9: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể,phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Tỉ lệ đực/cái thay đổi theo loài,theo các giai đoạn phát triển cá thể và điều kiện sống của quần thể.
B. Kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn đến diệt vong.
C. Phân bố theo nhóm có ỹ nghĩa giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
D. Phân bố đồng điều làm giảm khả năng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 10: Kỹ thuật tạo giống thực vật nào sau đây cho phép nhân nhanh các giống cây trồng có năng suất cao,chất lượng tốt,thích nghi với điều kiện sinh thái nhất định,chống chịu tốt với nhiều loại sâu bệnh…
A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo.
C. Dung hợp tế bào trần. D. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị.
 

Thư viện eLib mong rằng BST Đề thi thử ĐH môn Sinh khối B năm 2014 lần 2 Trường THPT Phan Thúc Trực, Nghệ An sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.
Đồng bộ tài khoản