Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
105
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
Mô tả bộ sưu tập

Một bộ sưu tập các đề thi thử của các trường uy tín sẽ giúp các bạn thí sinh đang trong giai đoạn ôn thi vào TN THPT QG & ĐHCĐ có điều kiện thử sức với nhiều dạng bài tập khác nhau. Biết được sự hữu ích của các đề thi thử, eLib.vn đã tổng hợp bộ sưu tập để giới thiệu đến các bạn thí sinh bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội. Chúng tôi hi vọng, bộ sưu tập các đề thi thử này sẽ mang lại hiệu quả tích cực.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được trích trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội:

 

Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Câu 1: Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể vì
A. giá trị thích nghi của các alen lặn cao hơn các alen trội.
B. alen lặn có thể tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp tử.
C. alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thích nghi.
D. chọn lọc tự nhiên sẽ chọn các alen lặn có có lợi cho bản thân sinh vật.
Câu 2: Nội dung nào sau đây là không đúng khi đề cập đến phiên mã ở sinh vật nhân chuẩn?
A. Phiên mã sẽ tạo ngay ra mARN trưởng thành tham gia dịch mã.
B. Phiên mã bắt đầu xảy ra trước trình tự mã hoá trên mạch gốc của gen.
C. Phiên mã kết thúc sau trình tự mã hoá.
D. ARN pôlimêraza bắt đầu tổng hợp mARN tại trình tự nhận biết trên mạch gốc mà enzim này bám vào.
Câu 3: Khi phát sinh đột biến có lợi làm xuất hiện một đặc điểm thích nghi, quần thể nào sau đây sự hình thành quần thể thích nghi là nhanh hơn cả?
A. Quần thể giao phối gần B. Quần thể tự thụ phấn
C. Quần thể vi khuẩn D. Quần thể giao phấn
Câu 4: Quan điểm nào sau đây là không đúng?
A. Lai xa kết hợp với đa bội hoá là con đường hình thành loài phổ biến ở thực vật.
B. Lai xa tạo cơ thể lai có thể dẫn đến hình thành loài mới.
C. Cơ chế đa bội hoá tạo dạng tứ bội hữu thụ cách li sinh sản với dạng gốc là cơ chế đẫn đến hình thành loài mới.
D. Cơ chế tự đa bội hoá tạo ra dạng tam bội bất thụ nên không phải là cơ chế đẫn đến hình thành loài mới.
Câu 5: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng là nguyên nhân dẫn đến
A. đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST B. đột biến thể lệch bội
C. đột biến đảo đoạn NST D. hoán vị gen
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của ĐácUyn về biến dị cá thể?
A. Là loại biến dị được hình thành thông qua sinh sản
B. Là loại biến dị có hướng xác định.
C. Là loại biến dị mang tính cá thể.
D. Là loại biến dị có vai trò quan trọng đối bới tiến hoá của sinh vật.
Câu 7: Ở một loài thực vật, gen T trội hoàn toàn qui định hạt màu tím, alen tương phản t qui định hạt màu trắng. Cho phép giữa 2 cá thể có kiểu gen : Tt x Tt. Cơ thể cái phát sinh giao tử không bình thường ở giảm phân I; tỷ lệ kiểu gen và tỷ lệ kiểu hình thu được là:
A. Tỷ lệ kiểu gen: TTT : TTt : Ttt : ttt; tỷ lệ kiểu hình: 3 hạt màu tím : 1 hạt màu trắng.
B. Tỷ lệ kiểu gen: 1TTt : 2Ttt : 2T : 1t; tỷ lệ kiểu hình: 3 hạt màu tím : 1 hạt màu trắng.
C. Tỷ lệ kiểu gen: 1TT : 2Tt : 1tt; tỷ lệ kiểu hình: 3 hạt màu tím : 1 hạt màu trắng.
D. Tỷ lệ kiểu gen: TTt : Ttt : OT : Ot; tỷ lệ kiểu hình: 3 hạt màu tím : 1 hạt màu trắng.
Câu 8: Trong chọn giống thực vật, thực hiện lai xa giữa loài hoang dại và cây trồng nhằm mục đích
A. đưa vào cơ thể lai các gen quí giúp chống chịu tốt với điều kiện bất lợi của loài hoang dại.
B. đưa vào cơ thể lai các gen quí về năng suất của loài hoang dại.
C. tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh sản sinh dưỡng ở cơ thể lai xa.
D. khắc phục tính bất thụ trong trong cơ thể lai xa.
Câu 9: Cho lưới thức ăn sau:
Lúa Chuột Mèo Hổ
Vi sinh vật
Rau xanh Sâu rau Chim Cáo
Khi rau xanh và lúa bị nhiễm thuốc trừ sâu thì loài nào có nguy cơ bị nhiễm độc nặng nhất?
A. Mèo B. Vi sinh vật C. Chuột D. Hổ
Câu 10: Điểm phân biệt của u ác tính so với u lành là
A. tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào.
B. tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào.
C. các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển vào máu, đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau.
D. các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau.
Câu 11: Sự mềm dẻo kiểu hình là
A. hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau.
B. hiện tượng các kiểu gen của các cơ thể thay đổi thành các kiểu hình khác nhau trước các điều kiện môi trường khác nhau.
C. tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
D. hiện tượng kiểu hình của các cơ thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau.
Câu 12: Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi:
A. Không gian cư trú bị giới hạn.
B. Nguồn sống dồi dào, hoàn toàn thoả mãn các các nhu cầu của cá thể.
C. Điều kiện sống không hoàn toàn thuận lợi.
D. Có hiện tượng di cư theo mùa. 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tư liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
Đồng bộ tài khoản