Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
112
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
Mô tả bộ sưu tập

Kỳ thi TN THPT QG & ĐHCĐ đang gần kề, thí sinh khắp cả nước đang cùng một tâm trạng hồi hộp, lo lắng. Để các bạn thí sinh có thêm tài liệu cho việc ôn thi, eLib.vn xin giới thiệu bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội. Đây là những đề thi thử hay, được lọc từ các ngôi trường có tiếng trong cả nước. Chúng tôi chúc bạn kỳ thi tới thật thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội dưới đây:

 

Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Câu 1: Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lí khác xa nhau (2 châu lục khác nhau) có nhiều đặc điểm giống nhau. Cách giải thích nào dưới đây về sự giống nhau giữa 2 loài là hợp lí hơn cả?
A. Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên CLTN chọn lọc các đặc điểm thích nghi giống nhau.
B. Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên phát sinh các đột biến giống nhau.
C. Hai châu lục này trong quá khứ đã có lúc gắn liền với nhau.
D. Điều kiện môi trường ở hai khu vực khác nhau nhưng được CLTN chọn lọc các đột biến gen giống nhau.
Câu 2: Một nhà nghiên cứu theo dõi 6 gen phân li độc lập ở một loài thực vật. Mỗi gen đều ở trạng thái dị hợp tử và các gen quy định tính trạng như sau: R/r - cuống lá đen/đỏ; D/d - thân cao/thân thấp; C/c - vỏ trơn/vỏ nhăn; O/o – quả tròn/ovan; H/h – lá không có lông/ có lông; W/w – hoa tím/hoa trắng. Từ phép lai RrDdccOoHhWw x RrddCcooHhww cho xác suất kiểu hình cuống lá đen, thân thấp, vỏ nhăn, quả ovan, lá có lông, hoa màu tím ở đời con là
A. 27/256. B. 1/256. C. 9/256. D. 3/256.
Câu 3: Ở một loài động vật, khi cho giao phối một con cái với một con đực đã thu được tổng số 4096 cá thể con. Biết rằng khi phát sinh giao tử ở đực đã xảy ra hoán vị gen tại một điểm trên 2 cặp NST tương đồng, ở cái không xảy ra hoán vị gen. Bộ NST lưỡng bội 2n của loài bằng bao nhiêu?
A. 2n = 8 B. 2n = 32. C. 2n = 16. D. 2n = 10.
Câu 4: Ở thỏ, màu lông được di truyền do dãy 3 alen: C – quy định màu xám tuyền, Ch: lông trắng điểm đen, c: lông bạch tạng với C > Ch > c và các gen nằm trên các NST khác nhau. Gọi p, q, r lần lượt là tần số các alen C, Ch, c . Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tương đối của alen C là
A. p2 + 2pq. B. p2 + qr + pq. C. p2 + pr. D. p2 + pr + pq.
Câu 5: Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A, sau đột biến, phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp bị giảm một axit amin. Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết H bị hủy qua quá trình trên sẽ là
A. 13104. B. 11417 C. 11424. D. 11466.
Câu 6: Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển. Đây là khái niệm về
A. nơi ở của loài. B. ổ sinh thái của loài.
C. ổ sinh thái của quần thể. D. giới hạn sinh thái của loài.
Câu 7: Một sinh vật có bộ NST lưỡng bội là 4. Kí hiệu những NST này là: Aa, Bb . Kí hiệu bộ NST trong các tế bào ở kì cuối của giảm phân 1 là
A. AABB, aabb, AAbb, aaBB B. AABB và aaBB hoặc AAbb và aabb
C. AB và ab hoặc AB và aB D. AABB và aabb hoặc AAbb và aaBB
Câu 8: Nội dung nào dưới đây nói về bệnh máu khó đông ở người là không đúng?
A. Bệnh gặp phổ biến ở người nam, rất hiếm gặp ở nữ.
B. Đây là bệnh di truyền duy nhất có thể chữa được
C. Máu của người này bị thiếu chất sinh sợi huyết nên khi bị tổn thương chảy máu, máu sẽ không đông được
D. Bệnh do một đột biến gen lặn trên NST X gây ra
Câu 9: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen, khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
A. Aa ; f = 30%. B. Aa ; f = 40%. C. Aa ; f = 30%. D. Aa ; f = 40%.
Câu 10: Ở một loài thực vật: Gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Cho giao phối cây lưỡng bội thuần chủng quả đỏ với cây lưỡng bội quả vàng thu được F1. Xử lí cônsixin với các cây F1, sau đó cho 2 cây F1 giao phối với nhau thu được F2 có 3004 cây quả đỏ : 1001 cây quả vàng. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí cônsixin.
B. Phép lai của F1 với F1 là AAaa x AAaa
C. Cây F1 đem lai là thể dị hợp.
D. F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp.
Câu 11: Một loài thực vật A - qui định quả đỏ, a - qui định quả vàng. Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n+1) không cạnh tranh được với hạt phấn (n), còn các loại tế bào noãn đều có khả năng thụ tinh. Phép lai nào dưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/6?
A. Mẹ Aa x Bố Aaa B. Mẹ AAa x Bố Aa C. Mẹ Aaa x Bố Aa D. Mẹ Aa x Bố AAa
Câu 12: Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?
A. ARN tự nhân đôi mà không cần đến enzim. B. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử.
C. ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin. D. ARN có kích thước nhỏ hơn ADN.
Câu 13: Trong chọn giống, các nhà khoa học có thể dùng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn để chuyển những gen có lợi vào cùng một NST nhằm tạo ra các giống có những đặc điểm mong muốn. Đây là ý nghĩa thực tiễn của hiện tượng di truyền nào?
A. Tương tác gen. B. Hoán vị gen.
C. Liên kết gen. D. Liên kết gen và đột biến chuyển đoạn.
Câu 14: Lai hai dòng ruồi thuần chủng, ruồi cái mắt nâu với ruồi đực mắt đỏ. F1 có kiểu hình 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3 mắt đỏ : 1 mắt nâu (con cái).
(Biết rằng gen A - mắt đỏ, gen a - mắt nâu). Kiểu gen của ruồi F1 là
A. X X x XYA B. XAXa x XaYA C. XA Xa x XA Y. D. Aa x Aa
Câu 15: Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?
A. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
B. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.
C. Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước .
D. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước . 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH môn Sinh năm 2010 lần 3 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
Đồng bộ tài khoản