Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 đề thi

0
188
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014

Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014
Mô tả bộ sưu tập

Một bộ sưu tập các đề thi thử của các trường uy tín sẽ giúp các bạn thí sinh đang trong giai đoạn ôn thi vào TN THPT QG & ĐHCĐ có điều kiện thử sức với nhiều dạng bài tập khác nhau. Đồng thời, biết được sự hữu ích của các đề thi thử, eLib.vn đã tổng hợp bộ sưu tập để giới thiệu đến các bạn thí sinh bộ sưu tập Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014. Chúng tôi hi vọng, bộ sưu tập các đề thi thử này sẽ mang lại hiệu quả tích cực.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014

Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014 dưới đây:

 

Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014

Câu 1: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A. chỉ có tia cam. B. chỉ có tia tím.
C. gồm hai tia chàm và tím. D. gồm hai tia cam và tím.
Câu 2: Quang phổ Mặt Trời thu được trên Trái Đất là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Mặt Trời.
C. quang phổ vạch phát xạ.
D. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất.
Câu 3: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau a = 1 mm. Di chuyển màn ảnh (E) ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là
A. 400 nm. B. 500 nm C. 540 nm. D. 600 nm.
Câu 4: Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Ngưỡng đau của tai người là 10 W/m2. Giả sử có một nguồn âm có kích thước nhỏ S đặt cách tai 5m, phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm; lấy π = 3,14. Để âm do nguồn phát ra làm đau tai thì công suất tối thiểu của nguồn âm là
A. 628 W. B. 3140 W. C. 785 W. D. 314 W.
Câu 6: Bộ phận không có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến (đơn giản) là
A. ăng ten. B. mạch biến điệu. C. mạch tách sóng. D. mạch khuếch đại.
Câu 7: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ m có khối lượng 100 g đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Người ta dùng một vật nhỏ M có khối lượng 150 g bắn vào m theo phương ngang với vận tốc v0 = 2 m/s. Sau va chạm hai vật gắn vào nhau và dao động điều hòa. Biên độ và chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 6 cm; 0,314 s. B. 6 cm; 0,628 s. C. 4 cm; 0,628 s. D. 4 cm; 0,314 s.
Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây là đúng cho cả ba tia: hồng ngoại, tử ngoại và tia X ?
A. Truyền cùng một tốc độ trong chân không.
B. Có tác dụng sinh lí mạnh, hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn ....
C. Bị nước hấp thụ mạnh.
D. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại.
Câu 9: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha (có một cặp cực từ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 1500 (vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 (A). Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3000 (vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1,6 (A). Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. 76,4 mH. B. 64,3 mH. C. 128,6 mH. D. 152,9 mH.
Câu 10: Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn dây (không thuần cảm) và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Biết cuộn dây có độ tự cảm L = H và điện trở thuần r = 10 Ω. Gọi M là điểm nối giữa điện trở và cuộn dây. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V và tần số f = 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu. Giá trị của UMBmin là
A. 50 V. B. 40 V. C. 75 V. D. 100 V.
Câu 11: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, trong đó điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR = 60 V, UL = 120 V, UC = 40 V. Nếu thay đổi điện dung của tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C là 60 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
A. 57,1 V. B. 67,1 V. C. 80 V. D. 40 V.
Câu 12: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi thay đổi góc xoay của tụ từ 00 đến 1500 thì mạch thu được dải sóng có bước sóng 30 m đến 90 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh góc xoay α của tụ tới giá trị bằng
A. 30,750. B. 45,50. C. 56,250. D. 82,50.
Câu 13: Tại một nơi bên bờ vực sâu, người ta thả rơi một hòn đã xuống vực, sau thời gian 2s thì người đó nghe thấy tiếng viên đá va vào đáy vực. Coi chuyển động rơi của viên đá là rơi tự do, lấy g = 9,8 m/s2, tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Độ sâu của đáy vực là
A. 18,6 m. B. 340 m. C. 680 m. D. 20,4 m.
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng là 0,32 J và lực đàn hồi cực đại là 8 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 4 (N) là 0,2 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,8 s là
A. 16 cm. B. 32 cm. C. 24 cm. D. 28 cm.
Câu 15: Dây AB hai đầu cố định dài ℓ, trên dây có sóng dừng với A và B là các nút sóng. Nếu tăng chiều dài lên gấp đôi và A, B vẫn cố định thì trên dây có 10 bụng sóng. Nếu tăng chiều dài thêm 30cm và hai đầu A, B vẫn cố định thì trên dây có 8 nút sóng. Chiều dài ℓ của dây AB là:
A. 50 cm. B. 75 cm. C. 150 cm. D. 100 cm.  

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề thi thử ĐH Sư Phạm Hà Nội lần 2 năm 2014. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản