Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 đề thi

0
374
lượt xem
9
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận
Mô tả bộ sưu tập

Giai đoạn chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh TN PTQG & ĐHCĐ là giai đoạn áp lực nhất không chỉ đối với các bạn thí sinh mà còn với cả các bậc phụ huynh. Hiểu được điều đó, eLib.vn đã sưu tập và giới thiệu đến các thí sinh bộ sưu tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận. Thử sức với bộ đề thi này, chúng tôi tin bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm để bài thi đạt kết quả tốt nhất.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận
Tóm tắt nội dung

Với các bài tập tự luận và trắc nghiệm môn Vật lý trong Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận , bạ có thể tự tin ôn tập để làm bài thi đạt điểm cao

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CÙ HUY LẦN I NĂM 2015
CẬN MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Đề thi gồm 06 trang)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Một vật nhỏ chuyển động tròn đều theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ)
trên một đường tròn tâm (O) bán kính R nằm trong mặt phẳng xOy với tốc độ v. Tại
thời điểm ban đầu vật có tọa độ ( R 3 R
; ). Hoành độ của chất điểm trên tại thời điển t
2 2
được xác định là
 2 .v   v 
A. x  R cos  t  B. x  R cos  t  
 R 6 R 6
 2 .v   v 
C. x  R cos  t  D. x  R cos  t  
 R 3 R 3
Câu 2: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, R là một biến trở. Khi R  R0 thì hệ số
3
công suất của mạch là . Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị R1  40 và R1  90 thì
2
mạch có cùng công suất tiêu thụ. Giá trị của R0 là:
A. 65 . B. 60 . C. 98,5 . D. 60 3 .
Câu 3: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A,
M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có
cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V)
và trên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là
A. 6/25. B. 1/7. C. 7/25. D. 1/25.
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u  100 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L mắc nối
tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V. Tại thời điểm t 1, điện áp hai đầu
cuộn cảm là 30 2 V và đang giảm. Tại thời điểm t2  t1  1 s điện áp giữa hai đầu điện
600
trở có giá trị là:
A. 80V. B. 40 2V . C. 40 3V . D. 80 2V .
Câu 5: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những
điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,
 1,  2,..) có giá trị là
A. d2 - d1 = k B. d2 - d1 = (2k + 1)  C. d2 - d1 = k  D.
2 2
d2 - d1 = (2k + 1) 
4
Câu 6: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 8cm dao động theo
phương trình u  a cos 20t (mm). Biết biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền,
điểm gần nhất cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách trung
điểm O của S1S2 đoạn 3 cm. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 50 cm/s. B. 40 cm/s. C. 30 cm/s D. 20 cm/s.
2
Câu 7: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i  4cos(100 t  )( A) . Cường độ dòng
3
điện hiệu dụng có giá trị là:
A. 2A. B. -2A. C. 2 2 A. D. 4A.
Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều
hòa ?
A. x = 3 sin 5 t + 3 cos5 t(cm) B. x = 2 sin(2 t +  /6) (cm)
C. x = 5 cos (t + 1) (cm) D. x = 3t sin (100 t + /6 )(cm)
Câu 9: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp trong đó điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch
có biểu thức: u  220 2cos(120 t   )(V ) . Cho R  100 , L  1 H , C  50  F . Cường độ dòng
6  
điện hiệu dụng trong mạch có giá trị
A. 1,1 2 A. B. 2,2A. C. 1,99A. D. 2.81A.
Câu 10: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay
chiều có biểu thức u  250 2cos(100 t-  )(V ) . Tại thời điểm t  1 s , số chỉ của vôn kế là:
3 100
A. -125 2 V. B. 250 2 V. C. 250V. D. 125 2 V.
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều không đổi có giá trị hiệu dụng 240 V vào đoạn mạch
AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay
đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2 lần và dòng điện trong
mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc  . Tìm điện áp hiệu dụng hai
2
đầu mạch AM khi chưa thay đổi L?
A. 100 2 V. B. 80 6 V. C. 80 2 V. D. 100 V.
Câu 12: Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch
R, L, C nối tiếp là 18W. Khi tăng hoặc giảm tần số của dòng điện thì công suất của
mạch đều giảm. Hãy chỉ ra kết luận không đúng. Khi tần số là f0 thì
A. u sớm pha  so với i . B. Z  R . C. U R  U . D. Hệ số công suất bằng
2
1.
Câu 13: Con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m = 100 g, dao động với biên độ góc 5 0
tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì năng lượng dao động của nó là 1 mJ. Do
sức cản của môi trường nên sau năm chu kỳ dao động biên độ góc chỉ còn 4 0. Muốn con
lắc đơn luôn dao động với biên độ góc bằng 5 0 thì cơ cấu duy trì dao động cần phải
cung cấp năng lượng cho hệ dao động với công suất là:
A. 70,1 µW B. 35.05 µW C. 35.05 mW D. 70.1 mW
Câu 14: Cho mạch RLC nối tiếp. Khi đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω ( mạch đang
có tính cảm kháng). Cho ω thay đổi ta chọn được ω0 làm cho cường độ dòng điện hiệu dụng
có giá trị lớn nhất là Imax và 2 trị số ω1 , ω2 với ω1 – ω2 = 200π (rad) thì cường độ dòng điện
I
hiệu dụng lúc này là I  max .Cho L  3 (H). Điện trở có trị số nào:
2 4
A. 200Ω. B. 150Ω. C. 50 3 Ω. D. 125Ω..
Câu 15: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp, biểu thức nào sau đây không
được suy ra từ định luật Ôm?
A. I  U . B. I 0  U 0 . C. U  I .Z . D. i  u .
Z Z Z

Câu 16: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos (t   )
2
(cm) thì gốc thời gian là lúc chất điểm
A. có li độ x = +A. B. có li độ x = -A.
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 17: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố
định, đầu kia gắn với vật nhỏ m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo bị n n 9cm. Vật
M có khối lượng bằng một n a vật m và nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động
theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại
lần đầu tiên khoảng cách giữa hai vật m và M là
A. 6,42 cm B. 3,18 cm C. 4,19 cm D. 5,39 cm
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng O. Khi vật qua
vị trí có li độ x1 thì tốc độ v1. Khi vật qua vị trí có li độ x2 và tốc độ v2. Biên độ A được
xác định là
v2 x1  v1 x2
2 2 2 2
v1 x2  v2 x1
2 2 2 2
v1 x2  v2 x1
2 2 2 2
v1 x2  v2 x1
2 2 2 2
A. B. C. D.
v1  v2
2 2
v1  v2
2 2
v1  v2
2 2
v1  v2
2 2



Câu 19: Điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R, L, C nối tiếp
có biểu thức lần lượt là: u  220 2cos(100 t-  )(V ) và i  2 2 sin100 t ( A) . Công suất tiêu thụ
3
của đoạn mạch là:
A. 220W. B. 440W. C. 440 3W . D. 220 3W .
Câu 20: Cho hai dao động điều hoà cùng tần số, tốc độ cực đại của dao động thứ nhất
bằng tốc độ của dao động thứ hai khi dao động này có ly độ bằng 5/13 biên độ của nó.
Tỷ số giữa biên độ của dao động thứ nhất và biên độ dao động thứ hai là:
A. 12/13 B. 5/12 C. 13/12 D. 5/13
Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực. Để
suất điện động do máy này sinh ra có tần số 60 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 750 vòng/phút. B. 480 vòng/phút. C. 25 vòng/phút. D. 900
vòng/phút.
Câu 22: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
phương trình li độ
x = 8 cos (t   ) cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1  4 cos(t 

) cm.
6 6
Dao động thứ 2 có phương trình li độ là
A. x2  4 3 cos(t   ) cm B. x2  4 cos(t 

) cm
3 3
 
C. x2  4 cos(t  ) cm D. x2  4 3 cos(t  ) cm
6 6
Câu 23: Có 3 lò xo cùng độ dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 = k, k2 = 2k, k3 = 4k.
Ba lò xo được treo cùng trên một mặt phẳng thẳng đứng tại 3 điểm A,B,C trên cùng
đường thẳng nằm ngang với AB = BC. Lần lượt treo vào lò xo 1 và 2 các vật có khối
lượng m1 = m và m2 = 2m, từ vị trí cân bằng nâng vật m1, m2 lên những đoạn A1 = a và
A2 = 2a. Hỏi phải treo vật m3 ở lò xo thứ 3 có khối lượng bao nhiêu theo m và nâng vật
m3 đến độ cao A3 bằng bao nhiêu theo a để khi đồng thời thả nhẹ cả ba vật thì trong quá
trình dao động cả ba vật luôn thẳng hàng?
A. m3 = 4m; A3 = 3a. B. m3 = 1,5m; A3 = 1,5a.
C. m3 = 3m; A3 = 4a. D. m3 = 4m; A3 = 4a.
Câu 24: Chọn phát biểu sai. Trong dao động điều hòa của một vật
A. Li độ và lực k o về luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và ngược pha với nhau.
B. Li độ và vận tốc của vật luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và vuông pha với nhau.
C. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. V c tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 25: Ở trong động cơ điện xoay chiều không đồng bộ, gọi 0 ,  lần lượt là tốc độ
quay của từ trường và của roto, hãy chỉ ra mối liên hệ đúng:
A.   0 . B.   0 . C.   0 . D.   20 .
Câu 26: Đặt vào hai đầu đèn ống một điện áp xoay chiều có biểu thức:
u  250cos(120 t   )(V ) . Biết đèn chỉ sáng khi điện áp tức thời hai đầu bóng đèn có độ lớn
không nhỏ hơn 125 2 V. Thời điểm đèn tắt lần thứ 2015 là:
A. 8061 s. B. 8057 s. C. 8056 s. D. 8059 s.
480 480 480 480
Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m. Khi vật ở vị trí
cân bằng lò xo giãn 2,5 cm. Người ta k o vật đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ.
Lấy g = 10 m/s2 và   10 . Khoảng thời gian kể từ lúc thả vật đến khi vật đến vị trí lò xo
2


không biến dạng lần thứ 2014 là
A. 3021 / 30 (s) B. 3018 / 30 (s) C. 3019 / 30 (s) D. 3020 / 30 (s)
Câu 28: Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l , một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào
vật có khối lượng m. Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A  l / 4 trên
mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành
giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn l , khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là:
13k 13k k k
A. l B. l C. l D. l
6m 16m 16m 20m

Câu 29: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. x1  A1Cos( t+ ) (cm) và
3

x2  A2Cos( t- ) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là x  5 3Cos(t+ ) (cm). Khi A2
2
đạt giá trị lớn nhất thì A1 có giá trị là.
A. 10 3 cm B. 15cm C. 20 3 cm D. 30cm
Câu 30: Một trạm hạ áp với điện áp hiệu dụng có giá trị là 220V được truyền tải đến
một hộ tiêu dùng cách trạm 1km. Cho rằng cường độ dòng điện trên đường dây truyền
tải là 0,5A. Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất 3.108 m , hình trụ, tiết diện
của dây dẫn là 1mm2. Tại hộ tiêu dùng, muốn s dụng các thiết bị điện với điện áp định
mức là 220 V hoạt động bình thường thì chủ hộ cần s dụng máy biến áp. Hỏi tỉ số giữa
số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến áp là bao nhiêu?
A. 19 . B. 22 . C. 205 . D. 220 .
22 19 220 205
Câu 31: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A. vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng. B. phương dao động và phương truyền
sóng.
C. phương truyền sóng và bước sóng. D. phương dao động và vận tốc truyền sóng.
Câu 32: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối
lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực
đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5m/s và thế năng đang
tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 (m/s2) lần thứ hai.
A. 0.10s B. 0.15s C. 0.08s D. 0.05s
Câu 33: Đoạn mạch R, L, C nối tiếp được nối với máy phát điện xoay chiều một pha trong
đó chỉ có thể thay đổi được tốc độ quay của phần ứng. Khi tăng dần tốc độ quay của phần
ứng từ giá trị rất nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
A. Luôn tăng. B. Luôn giảm .
C. Lúc đầu giảm sau đó tăng. D. Lúc đầu tăng sau đó giảm .
Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai
đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết rằng Z L  2R và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị
cực đại. Lúc đó hệ số công suất của mạch bằng
2 2 1
A. . B. . C. . D. 1.
2 5 2
Câu 35: Đặt một điện áp không đổi bằng 220V vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện
trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện thì năng lượng của tụ điện là 2420 mJ. Đặt điện áp
xoay chiều u  220cos100t (V ) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện lệch pha 
4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi đó, công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là bao
nhiêu?
A. 121W. B. 121 2W . C. 110 2W . D. 380W.
Câu 36: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó
được gọi là :
A. âm nghe được. B. sóng siêu âm. C. sóng hạ âm. D. sóng cao tần.
Câu 37: Trong động cơ điện xoay chiều ba pha v c tơ cảm ứng từ tổng hợp của từ
trường tạo ra bởi ba cuộn dây của stato đặt đối xứng nhau có đặc điểm:
A. Có phương, chiều không đổi, có độ lớn biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Có độ lớn và phương, chiều thay đổi theo thời gian.
C. Có độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm cố định.
D. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 38: Hệ gồm vật m nằm trên vật M (mặt tiếp xúc giữa 2 vật là phẳng và nằm ngang)
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f và biên độ A. Để vật m luôn
nằm yên trên vật M trong quá trình dao động thì biên độ dao động lớn nhất là
g 2g 3g g
A. . B. C. . D. .
4 f 2
f 4f 2 4 2 f 2
Câu 39: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng
của đường dốc so với mặt phẳng nằm ngang là   300 . Treo trên trần toa xe một con lắc
đơn gồm dây treo có chiều dài l = 1m nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt
xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát,
lây g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 2.134s B. 1.987s C. 2,810s D. 0.993s
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm
liên tiếp t1 = 1,75s và t2 = 2,5s, vận tốc trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s.
Toạ độ chất điểm tại thời điểm t = 0 là
A. 0 cm. B. -8 cm C. - 3 cm D. - 4 cm
Câu 42: Hai điểm M,N trên cùng một phương truyền sóng có phương trình lần lượt
uM=2cos(20t-  ) (cm), uN=2cos(20t- 3 ) (cm). Tốc độ truyền sóng là 400cm/s.
4 4
Khoảng cách giữa hai điểm M,N là:
A. 10cm B. 5cm C. 20cm D. 30cm
Câu 43: Đoạn mạch X chứa 2 trong 3 phần t : Điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm
L, tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X thì thấy hệ
2
số công suất của mạch là , tăng dần tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công
2
suất tăng. Hai phần t của đoạn mạch X là:
A. L và C. B. R và cuộn dây không thuần cảm.
C. R và C. D. R và L.
Câu 44: Một nguồn âm O (coi như nguồn điểm) công suất 4 (mW). Giả s nguồn âm
và môi trường đều đẳng hướng, bỏ qua sự hấp thụ âm và phản xạ âm của môi trường.
Cho biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt 10 -11 (W/m2) và 10-3
(W/m2). Để nghe được âm mà không có cảm giác đau thì phải đứng cách O trong
khoảng nào?
A. 10 m - 10000 m B. 10 m - 1000 m C. 1 m - 10000 m D. 1 m - 1000 m
Câu 45: Nguồn âm A ở cách bức tường một B
khoảng AH = 1m.
Máy thu B ở cách tường một khoảng BI = 5m; HI
= 6m (Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 A
(m/s)).
Tính tần số cực tiểu để âm ghi được là cực đại? H I

A. 267 Hz. B. 197 Hz.
C. 105 Hz. D. 97 Hz.

Câu 46: Một dây đàn chiều dài 80cm, khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số f. Muốn cho
dây đàn phát ra âm cơ bản có tần số f'' = 1,2f thì phải bấm phím cho dây ngắn lại còn
chiều dài là
A. 33,4. B. 44,5cm. C. 55,6cm. D. 66,7cm.
Câu 47: Trên sợi dây AB, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Nguồn phát dao động có
biên độ a, tần số f. Hai điểm M,N trên dây cách nhau 8cm dao động với biên độ 2a và
a. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4,8m/s. Tần số f có thể nhận giá trị nào trong các giá
trị sau:
A. 30Hz B. 45Hz C. 50Hz D. 60Hz
Câu 48: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện
tức thời luôn biến đổi
A. sớm pha  so với điện áp tức thời. B. với pha ban đầu luôn bằng   .
2 2
C. với pha ban đầu luôn bằng 0. D. trễ pha  so với điện áp tức thời.
2
Câu 49: Một vật có khối lượng m = 100g chuyển động thẳng có hệ thức giữa vận tốc và
v2 x2
tọa độ là   1 , với x tính bằng cm và v tính bằng cm/s. Biết rằng khi t = 0, vật đi
640 16
qua vị trí có x = 2 2 cm và đang chuyển động ngược chiều dương. Lấy 2 = 10. Hợp
lực tác dụng lên vật tại thời điểm t = 5 s là:
24
A. 0.16N B. 0.138N C. 0.113N D. 0.08N
Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều MN gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn MP
gồm điện trở thuần R  30 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn PN chỉ có
cuộn cảm thuần với độ tự cảm L  0,8 H . Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu

thức u  U 2cos100 t (V ). Để điện áp hiệu dụng UMP đạt cực đại thì điện dung của tụ bằng
bao nhiêu?
103 103 103 103
A. C F B. C F. C. C F. D. C F.
9,125 9 8 8,125

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Ghi chú: Giám thị không giải thích gì thêm


Đáp án mã đề 132

Câu Đáp án Câu Đáp án
1 B 26 B
2 D 27 D
3 C 28 D
4 D 28 B
5 A 30 A
6 A 31 B
7 C 32 B
8 D 33 D
9 C 34 B
10 C 35 A
11 B 36 A
12 A 37 C
13 A 38 D
14 C 39 B
15 D 40 C
16 C 41 C
27 C 42 A
18 B 43 C
19 D 44 C
20 A 45 A
21 D 46 D
22 A 47 C
23 A 48 D
24 C 49 D
25 B 50 B

Chúc bạn ôn thi tốt với Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2015 THPT Cù Huy Cận, bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu hay khác tại eLib.vn
Đồng bộ tài khoản