Bộ đề thi thử và Đáp án môn Hóa khối A năm 2010

Chia sẻ: Trần Hoàng Thảo Nguyên | Ngày: | 8 đề thi

0
244
lượt xem
8
download
Xem 8 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi thử và Đáp án môn Hóa khối A năm 2010

Bộ đề thi thử và Đáp án môn Hóa khối A năm 2010
Mô tả bộ sưu tập

Kỳ thi ĐHCĐ đang gần kề, thí sinh khắp cả nước đang cùng một tâm trạng hồi hộp, lo lắng. Để việc ôn thi của các bạn thí sinh có hiệu quả, Thư viện eLib xin giới Bộ đề thi thử và Đáp án môn Hóa khối A năm 2010 Đây là những đề thi thử môn Hóa hay, chất lượng được sàng lọc từ các ngôi trường có tiếng trong cả nước. Chúng tôi chúc bạn một kỳ thi ĐHCĐ thật thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi thử và Đáp án môn Hóa khối A năm 2010

Bộ đề thi thử và Đáp án môn Hóa khối A năm 2010
Tóm tắt nội dung

Đề thi thử môn Hóa học khối A năm 2010 - Đề số 1

Câu 1: Một bình kín chứa 10 L N2 và 10 L H2 ở 0o C, 10atm. Sau phản ứng đưa nhiệt độ về 0o C, thì áp suất trong bình sau phản ứng là 9 atm. Phần trăm thể tích của N2 và H2 sau phản ứng lần lượt là:
A. 50,0% và 38,9% B. 35,0% và 45,0% C. 38,9% và 50,0% D. 45,0% và 35,0%

Câu 2: Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Na và K vào 100 mL dung dịch AlCl3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa. Khối lượng K tối đa có trong hỗn hợp là
A. 1,95 gam B. 7,8 gam C. 0,975 gam D. 3,9 gam

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch nước vôi trong (dư), thì khối lượng dung dịch trong bình giảm 2,48 g và có 7 g kết tủa tạo ra. Công thức phân tử của A là
A. C6H12. B. C6H14. C. C7H14. D. C7H16.

Câu 4: Cho FeS dư vào 400 mL dung dịch HNO3 0,1M, người ta thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Thể tích khí NO sinh ra (ở đktc) là
A. 0,672 L B. 0,896 L C. 0,6272 L D. 1,120 L

Câu 5: Cho 0,1 mol một este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đều đơn chức và 6,2 g một ancol Y. Y là
A. etilenglicol. B. propan-1,3-điol.
C. butan-1-ol. D. propan-1-ol hay propan-2-ol.

Câu 6: Rifominh là quá trình
A. dùng xúc tác và nhiệt độ để làm biến đổi cấu trúc của hiđrocacbon.
B. chưng cất phân đoạn để tách hiđrocacbon có nhiệt độ sôi khác nhau ra khỏi nhau.
C. tinh chế các hiđrocacbon trước khi đưa ra sử dụng.
D. chuyển hidrocacbon mạch dài thành những hidrocacbon mạch ngắn hơn.

Câu 7: Cho 19,3 gam hỗn hợp Fe và kim loại R (hoá trị không đổi) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,65 mol H2. Nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 1,5 mol NO2. Kim loại R là
A. Mg B. Zn C. Ni D. Al

Câu 8: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 4 oxit kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Khối lượng hỗn hợp X là
A. 31,3g B. 28,1g C. 21,7g D. 24,9g

Câu 9: Dãy gồm các chất dễ tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt là
A. đimetylamin, glyxin, anbumin. B. etylamin, alanin, axit glutamic.
C. đimetylamin, anilin, glyxin. D. etylamin, 2,4,6-tribromanilin, alanin.

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. Fe3O4 + 8HI  FeI2 + 2FeI3 + 4H2O
B. Na2S2O3 + H2SO4 → Na2SO4 + S + SO2 + H2O
C. 6FeCl2 + 3Br2 → 4FeCl3 + 2FeBr3
D. CaC2 + 2HCl  CaCl2 + C2H2

Câu 11: Axit hữu cơ X đơn chức chứa 55,814% khối lượng cacbon; 6,977% khối lượng hiđro; 37,209% khối lượng oxi. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. X có công thức phân tử C4H8O2 và 4 đồng phân cấu tạo chức axit.
B. X có công thức phân tử là C4H6O2 và 4 đồng phân cấu tạo chức axit.
C. X có công thức phân tử C4H6O2 và 3 đồng phân cấu tạo chức axit.
D. X có công thức phân tử C4H8O2 và 3 đồng phân cấu tạo chức axit.

Câu 12: Đun nóng este E với dung dịch kiềm ta được 2 ancol X, Y. Khi tách nước: Y cho 3 olefin, còn X cho 1 olefin. E là
A. metyl butyl etanđioat B. etyl isobutyl etanđioat
C. etyl sec-butyl etanđioat D. isopropyl propyl etanđioat

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy sau khi ngưng tụ hơi nước thì còn lại hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 19,333. Công thức của amin là
A. C2H5NH2 B. C4H9NH2. C. CH3NH2. D. C3H7NH2.

Câu 14: Trong các dung dịch sau: I2, Br2, H2S, KMnO4, Ca(OH)2. Có bao nhiêu dung dịch có thể dùng để phân biệt hai khí CO2 và SO2?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 15: Cho m gam một ancol đơn chức X qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92. B. 0,64. C. 0,46. D. 0,32.

Câu 16: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24g chất rắn. Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl thu được 224 ml khí (đktc). Nồng độ mol/l của dd HCl là:
A. 0,5M B. 1,6M C. 0,8M D. 1M

Câu 17: X là ancol no, mạch hở. Đốt cháy 0,2 mol X cần 0,7 mol oxi. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với Na thì số mol H2 thu được là
A. 0,05 mol. B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,1 mol.

Câu 18: Cho các cặp chất sau: FeCl2 và H2S; CuS và HCl; Fe2(SO4)3 và H2S; NaOH đặc và Cu(OH)2; Na2[Zn(OH)4] và HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có pH<7?
A. Cho 100 mL dung dịch H2SO4 1M phản ứng với 100 mL dung dịch Ba(OH)2 1M
B. Cho 100 mL dung dịch KHSO41M phản ứng với 100 mL dung dịch KOH 1M
C. Cho 100 mL dung dịch H2SO4 1M phản ứng với 150 mL dung dịch Na2CO3 2M
D. Cho 100 mL dung dịch KHSO4 1M phản ứng với 100 mL dung dịch NH3 1M

Câu 20: Hợp chất của X với hiđro có dạng XH3. Trong oxit (ứng với hóa trị cao nhất của X) có 25,93% khối lượng X, phát biểu nào sau đây là không đúng với X?
A. Oxit trong đó X có mức oxi hóa +4 có thể tham gia phản ứng đime hóa.
B. Mức oxi hóa cao nhất của X là +5, nhưng cộng hóa trị cao nhất là 4.
C. Liên kết của X với Zn là liên kết có bản chất của liên kết cộng hóa trị.
D. Hiđroxit trong đó X có mức oxi hóa +3 có chứa liên kết cho nhận.
 

Đồng bộ tài khoản