Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2013

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 8 đề thi

0
181
lượt xem
2
download
Xem 8 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2013

Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2013
Mô tả bộ sưu tập

Giới thiệu đến các em học sinh đang chuẩn bị cho kì thi TNPT Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2013. Chúng tôi đã nghe chia sẻ của nhiều bạn học đạt kết quả cao của những kì thi TNPT các năm trước, việc vừa lý thuyết vừa vận dụng lý thuyết trên các đề thi cụ thể đã giúp các bạn ấy nhớ lâu phần kiến thức, giải nhanh, chính xác các câu hỏi và bài tập, nâng cao điểm của các bài thi. Vì vậy, chúng tôi cũng hi vọng, đề này là tư liệu hữu ích cho việc ôn tập của các bạn học sinh. Chúc các em có kì thi thật thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2013

Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2013
Tóm tắt nội dung

Đề thi thử tốt nghiệp môn Sinh học 2013 - Đề số 1

Câu 01. Gen không phân mảnh có ?
A/vùng mã hoá liên tục. B/đoạn intrôn.
C/ vùng không mã hoá liên tục. D/ cả exôn và intrôn.

Câu 02. Mã di truyền có tính thoái hoá vì:
A/có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một Axitamin.
B/có nhiều Axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C/ có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều Axitamin.
D/ một bộ ba mã hoá một Axitamin.

Câu 03 : Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là:
A/một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn. B/nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn.
C/sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit. D/bán bảo tồn.

Câu 04. Một Nuclêôxôm gồm?
A/một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
B/phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
C/phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
D/8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

Câu 05. Một đoạn mã hoá gen của sinh vật nhân thực có chiều dài 0,408 micromét . Đoạn exon có chiều dài bằng 4/5 chiều dài của gen . Số Ri bo nu của mARN trưởng thành tham gia giải mã là :
A/ 960 ribo nu. B/1200 ribo nu. C/860 ribo nu. D/240 ribo nu.

Câu 6. Gen có hiệu số giữa loại nuclêotit Ađênin với loại Xitozin bằng 12,5% So với tổng số nuclêotit. Tỉ lệ phần trăm mỗi loại nu của gen là :
A/ A = T = 31,25 %, G = X = 18,75%. B/ A = T = 32,5 %, G = X = 20%.
C/ A = T = 37,5 %, G = X = 12,5% . D/ A = T = 87,5 %, G = X = 12,5%.

Câu 7. Một gen có chiều dài 0, 51 micromét . Trong gen có A = 900 nu, gen nhân đôi 2 lần số nuclêotit môi trường cung cấp cho mỗi loại là:
A/ A = T = 2700 nu , G = X = 1800 nu. B/ A = T = 1800 nu , G = X = 2700 nu.
C/ A = T = 3600 nu , G = X = 2400 nu. D/ A = T = 1800 nu , G = X = 1200 nu .

Câu 08. Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là:
A/sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B/sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
C/các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
D/do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

Câu 09. Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, ở thế hệ F2, Men đen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:
A/ 9 :3 :3 :1 B/ 3 : 3 : 3 : 3 C/ 1 : 1 : 1 : 1. D/ 3 : 3 : 1 : 1.

Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?
A/Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B/Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
C/Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.
D/Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
 

Đồng bộ tài khoản