Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2014

Chia sẻ: Đỗ Thị Ngọc Loan | Ngày: | 26 đề thi

0
522
lượt xem
7
download
Xem 26 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2014

Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2014
Mô tả bộ sưu tập

Đồng hành cùng người học, đó là chí hàng đâu của Thư viện eLib. Vì vậy, nhằm hỗ trợ các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi TNPT có thêm nhiều tài liệu học tập và luyện thi, chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2014. Hi vọng rằng, thông qua việc giải đề thi này sẽ giúp được các bạn học sinh quen dần với cấu trúc của đề thi, nâng cao kĩ năng giải đề thi và học thêm được nhiều kiến thức. Chúc các bạn thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2014

Bộ đề thi thử và đáp án tốt nghiệp THPT năm 2014
Tóm tắt nội dung

Đề thi thử TN THPT môn Sinh học 2014 - Đề số 1

Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất lần lượt là:
A. tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa hóa học - tiến hóa sinh học.
B. tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học.
C. tiến hóa hóa học - tiến hóa sinh học – tiến hóa tiền sinh học.
D. tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.

Câu 2: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hyđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng
A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
B. mất một cặp A - T.
C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
D. thêm một cặp A - T.

Câu 3: Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n+2.
B. Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt.
C. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n.
D. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đa bội lẻ.

Câu 4: Về mặt di truyền, lai cải tiến giống
A. ban đầu làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể dị hợp.
B. làm tăng cả thể dị hợp và thể đồng hợp.
C. ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp.
D. làm giảm cả thể dị hợp và thể đồng hợp.

Câu 5: Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bình thường là 2n. Trong tế bào sinh dưỡng của thể một nhiễm, bộ nhiễm sắc thể là:
A. 2n – 2.
B. 2n + 1.
C. 2n – 1.
D. 2n + 2.

Câu 6: Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng mắt đỏ kém một axit amin và có hai axit amin mới. Những biến đổi xảy ra trong gen qui định mắt đỏ là:
A. mất 3 cặp nuclêôtit nằm gọn trong một bộ ba mã hóa.
B. mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.
C. mất 2 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.
D. mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong ba bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo
A. từ giai đoạn người cổ trở đi.
B. từ giai đoạn người tối cổ trở đi.
C. từ giai đoạn vượn người hóa thạch trở đi.
D. trong giai đoạn vượn người hóa thạch.

Câu 8: Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là
A. XaXa và XAY.
B. XAXA và XaY.
C. XAXa và XAY.
D. XaXa và XaY.

Câu 9: Một trong các cơ chế gây đột biến của tia tử ngoại là:
A. kích thích và gây iôn hóa các nguyên tử.
B. không kích thích nhưng gây ion hóa các nguyên tử.
C. kích thích nhưng không gây iôn hóa các nguyên tử.
D. kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc, làm cho nhiễm sắc thể không phân li.

Câu 10: Trong lai tế bào sinh dưỡng, một trong các phương pháp để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai, người ta thả vào môi trường nuôi dưỡng.
A. các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính.
B. các enzim phù hợp.
C. dung dịch cônsixin.
D. các hoocmôn phù hợp.
 

Đồng bộ tài khoản