Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 1 Công Nghệ lớp 12

Chia sẻ: Lê Giang Thành Long | Ngày: | 13 đề thi

0
1.906
lượt xem
84
download
Xem 13 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 1 Công Nghệ lớp 12

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 1 Công Nghệ lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Với mong muốn giúp các em học sinh và quý thầy cô có thêm tài liệu tham khảo, Thư viện eLib xin giới thiệu bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ 1 Công nghệ lớp 12. Bộ đề kiểm tra với nội dung bám sát chương trình Công nghệ lớp 12, giúp các em học sinh nắm vững các kiến thức về vài trò và triển vọng của ngành kĩ thuật trong đời sống và sản xuất, điện trở, tụ điện, cuộn cảm, linh kiện bán dẫn và IC,… Chúc các em có kì thi thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 1 Công Nghệ lớp 12

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 1 Công Nghệ lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 Công Nghệ 12 - Đề số 1

I. Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Vàng-Nâu-Cam. Trị số đúng của điện trở là:
A. 41x 103 ± 10% Ω B. 413 C. 41000 ± 20% kΩ. D. 41000 ± 5% Ω

Câu 2:Nếu thiết kế một bộ nguồn một chiều với điện áp tải (Utải) 4,5V; dòng điện(Itải) 0,2A; sụt áp trên mổi điôt ( UĐ) bằng 0,8 V; U1= 220 V thì điện áp ra U2 có giá trị:
A. 4,504 V B. 2.12 V C. 3,677 V D. 3,185 V

Câu 3: Chiều dòng điện chạy qua tranzitor loại NPN
A. Cực C sang cực E B. Cực E sang cực C
C. Cực B sang cực E D. Cực E sang cực B

Câu 4: Ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tụ điện có điện dung cố định. B. Tụ điện tinh chỉnh.
C. Tụ điện bán chỉnh. D. Tụ điện có điện dung thay đổi.

Câu 5: Khi có ánh sáng rọi vào thì quang điện trở:
A. R tăng B.R giảm C. R không tăng, không giảm D.Tùy theo từng loại

Câu 6: Mach chỉnh lưu thường dùng điôt chỉnh lưu nào dưới đây để chỉnh lưu dòng điện?
A. Điôt ổn áp B. Điôt tiếp điểm C. Điôt tiếp mặt D. Cả a và b

Câu 7: Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10Ω thì công suất chịu đựng của nó là 10W. Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 4A qua điện trở đó thì công suất chịu đựng của nó là bao nhiêu:
A. 40W B. 1,6W C. 160W D. 16000W

Câu 8: Giá trị của điện trở hồi tiếp và điện trở R1 như thế nào với nhau?
A.Rht< R1 B. Rht > R1 C. Rht ≥ R1 D.Rht = R1

Câu 9: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100µF. Các thông số này cho ta biết điều gì?
A. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. B. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
C. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

Câu 10: Triac có khả năng dẫn điện theo mấy chiều?
A.3 chiều B. 4 chiều C. 2 chiều D. 1 chiều

Câu 11: Hãy ghép các thông tin ở hai dãy thành từng cặp cho thích hợp

A - Điôt tiếp điểm 
B - Điôt tiếp mặt 
C - Điôt zene 
D - Tirixto 
E - Tranzito 

1. dùng để ổn định điện áp một chiều
2. dùng để khuếch đại tín hiệu, tạo xung, tạo sóng,...
3. thường dùng để tách sóng và trộn tần
4. thường dùng trong mạch chỉnh lưu
5. thường được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

II. Tự luận (6đ)

Câu 1: (3đ) a. (2đ) Em hãy vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
b. (1đ) Cho 1đồng hồ vạn năng và 1điôt. Em hãy trình bày cách xác định các điện cực A, K và chất lượng của điôt đó?

Câu 2: (3đ) a. (1đ) Thiết kế 1 mạch điện tử cần tuân theo những nguyên tắc chung nào?
b. (2đ) Vẽ sơ đồ và trình bày ưu, nhược điểm của mạch chỉnh lưu 2nữa chu kỳ dùng 2 điôt. Cách khắc phục nhược điểm đó?

Đồng bộ tài khoản