Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8

Chia sẻ: Nguyễn Minh Nhựt | Ngày: | 18 đề thi

0
375
lượt xem
27
download
Xem 18 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung ngay bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ 1 Đại số lớp 8 vào tài liệu ôn tập thi học kỳ của mình các bạn lớp 8 nhé. Đây là bộ đề thi hay mà Thư viện eLib đã chọn lọc kỹ càng từng đề thi, hệ thống rõ ràng lại phần nội dung, bám sát chương trình học của các bạn. Thông qua việc ôn tập bộ đề thi này, các bạn sẽ nắm vững lại phần kiến thức về, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đơn thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp;... Chúc các bạn ôn thi thật tốt nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
MÔN: TOÁN_ĐẠI SỐ LỚP 8
ĐỀ 1
Thời gian: 45 phút
Trường THCS Lê Lợi

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: (3điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) ( – x )6 : ( – x )3
A.  – x3 B.  x3 C.  – x4 D.  x4
2) Phép chia đa thức 2x3 + 5x2 – 4x cho đơn thức 2x có thương là :

A.  x2 + 5 x – 2 B.  2x2 + 5 x – 2 C.  x2 + 5 x2 + 2 D. 
2 2 2
Một kết quả khác
3) Kết quả của phép tính : ( x – 2 )( –x – 2 ) =
A.  x2 – 4 B.  x2 + 4 C.  –x2 + 4 D.  –
2
x –4
4) ( x2 – 4x + 4 ) : ( x – 2 ) =
A.  x – 2 B.  x + 2 C.  x – 1 D.  x + 1
5) Tích của đa thức 15x – 4 và đa thức x – 2 là :
A.  15x2 – 34x + 8 B.  15x2 + 34x + 8 C.  15x2 – 26x + 8 D.
 Một kết quả khác
6) Tìm x , khi biết x2 – x = 0 ta được giá trị của x là :
A.  0 ; – 1 B.  0 ; 1 C.  – 1 ; 1 D.  –
1 ; 0 ; 1
Câu 2: (1điểm)
Câu Nội dung Đúng Sai


Page 1
1 a2 – b2 = ( a – b )2 ……………….. ……………….
2 x2 + 2 x + 4 = ( x + 2 )2 ……………….. ………………..
3 (x3 – 8 ) : ( x – 2 ) = x2 + 2x ……………….. ……………….
+4
4 ……………….. ……………….
3 3
-(x+3) = (-x–3)
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 – 2xy + y2 – 4
b) 15 a2 – 30 ab + 15 b2 – 60 c2
Bài 2: (2 điểm)
a) Rút gọn biểu thức : A = ( x2 – 1 )( x + 2 ) – ( x – 2 )( x2 + 2x + 4 )
b) Làm tính chia : ( x4 – 2x2 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )

Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết :  x + 1 2 - x  -  x 2  1  :  x + 1 = 2
 

Bài 4: (1 điểm) Tìm x  Z để 2x2 + x – 18 chia hết cho x – 3




Page 2
Đáp án: ĐẠI SỐ 8.
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu1: (3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
1. A , 2. A , 3. C , 4. A , 5. A , 6. B
Câu: (1điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. 1.Sai ; 2.Sai ; 3.Đúng ; 4.Sai


II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm.
a/ Biến đổi được: ( x – y )2 – 22 (0,5điểm)
= ( x – y – 2 )( x – y + 2 ) (0,5điểm)
b/ Biến đổi được: 15( a2 – 2ab + b2 – 4c2 ) (0,5điểm)
= 15[( a – b )2 – (2c)2 ]= 15( a – b – 2c )( a – b + 2c ) (0,5điểm)
Bài 2: (2điểm)
a/ Biến đổi được: x3 + 2x2 – x – 2 – ( x3 – 8 ) (0,5điểm)
= x3 + 2x2 – x – 2 – x3 + 8 = 2x2 – x + 6 (0,5điểm)
b/ Tính được: ( x4 – 2x2 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 ) = x2 – 1 ( dư 2x – 2 ) (1điểm)
Bài 3: (1điểm)
Biến đổi được: [( x + 1 )( 2 – x) – ( x + 1 )( x – 1 ) ] : ( x + 1 ) = 2
(0,25điểm)
 ( x + 1 )( 2 – x – x + 1 ) : ( x + 1 ) =2
(0,25điểm)
1
– 2x + 3 = 2 x = (1điểm)
3

Bài 4: (1điểm)


Page 3
3
Tính được: ( 2x2 + x – 18 ) : ( x – 3 ) = 2x + 7 + (0,5điểm)
x-3

Để ( 2x2 + x – 18 )  ( x – 3 ) và x  Z ( x – 3 ) Ư(3) = 1 ; 3 ;-1 ; - 3

 x 0 ; 2 ; 4 ; 6 (0,5điểm)




--------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------
Lưu ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó.




Page 4
Đồng bộ tài khoản