Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 11

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 21 đề thi

0
518
lượt xem
5
download
Xem 21 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 11

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Đến với Bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ môn Sinh học lớp 11, các em học sinh sẽ nắm vững kiến thức lý thuyết và bài tập về: hướng động, ứng động, cảm ứng ở động vật, điện thế nghỉ, điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh, truyền tin qua Xinap, tập tính của động vật, sinh trưởng ở thực vật, hoocmôn thực vật, sự phát triển ở thực vật có hoa, sinh trưởng và phát triển ở động vật, nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật, ... Đây còn là bộ tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo trong quá trình cho đề thi. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 11

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề KT 1 tiết HK2 Sinh học 11 - Đề số 1

Câu 1: Ở động vật, hoocmôn sinh trưởng GH được tiết ra từ
A. tuyến yên. B. buồng trứng.
C. tuyến giáp. D. tinh hoàn.

Câu 2: Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là:
(1) dùng bao cao su. (2) thắt ống dẫn trứng.
(3) đặt vòng tránh thai. (4) xuất tinh ngoài.
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).

Câu 3: Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn
A. ecđixơn. B. tirôxin.
C. testostêron. D. ơstrôgen.

Câu 4: Các loài cây thuộc nhóm cây ngày ngắn là:
A. cà chua và hướng dương. B. củ cải đường và dâu tây.
C. lúa mì và ngô. D. đậu tương và thược dược.

Câu 5: Ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A. mô phân sinh đỉnh. B. mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh lóng. D. mô phân sinh cành.

Câu 6: Quang chu kì là:
A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong một ngày.
C. thời gian chiếu sáng trong một ngày.
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

Câu 7: Ở thực vật, gibêrelin có tác dụng
A. ức chế sự nảy mầm của hạt. B. kích thích tăng trưởng chiều cao của cây.
C. kích thích sinh trưởng chồi bên. D. kích thích ra rễ phụ.

Câu 8: Loại sắc tố enzim của cây có liên quan tới sự ra hoa là:
A. xitôkinin. B. phitôcrôm.
C. gibêrelin. D. xitôcrôm.

Câu 9: Các chất có tác dụng kìm hãm sinh trưởng ở thực vật là:
A. auxin, xitôkinin. B. axit abxixic, êtilen.
C. êtilen, auxin. D. gibêrelin, axit abxixic.

Câu 10: Trong quá trình phát triển của các động vật sau đây, hình thức nào là phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. Gà đẻ trứng, phôi phát triển trong trứng, nở gà con, rồi phát triển thành gà trưởng thành.
B. Ếch đẻ trứng, nở nòng nọc, rồi phát triển thành ếch con.
C. Châu chấu đẻ trứng, trứng nở thành châu chấu non và phát triển thành châu châu chấu trưởng thành.
D. Muỗi đẻ trứng, nở cung quăng, rồi phát triển thành muỗi.

Đồng bộ tài khoản