Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9

Chia sẻ: Đinh Thị Tho | Ngày: | 3 đề thi

0
253
lượt xem
1
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Đến với Bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ môn Sinh học lớp 9, các em học sinh sẽ nắm vững kiến thức lý thuyết và bài tập về, di truyền học ở người, công nghệ tế bào, công nghệ gen, gây đột biến nhân tạo trong chọn giống. Đồng thời, củng cố các kiến thức về môi trường và các nhân tố sinh thái, ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật, ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật, ... Đây còn là bộ tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo trong quá trình cho đề thi. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Sinh học lớp 9
Tóm tắt nội dung

Đề KT 1 tiết HK2 Sinh 9 - Đề số 1

I. TRẮC NGHIỆM:

1. Thành tựu chọn giống nào sau đây đã áp dụng phương pháp nuôi thích nghi các giống nhập nội?
A. Dùng giống gà Tam Hoàng để tăng nhanh sản lượng thịt, trứng
B. Nâng tầm vóc, tăng tỉ lệ nạc của lợn Ỉ Móng Cái
C. Tạo giống lợn ĐB-I 81 phát dục sớm, dễ nuôi, mén đẻ, thịt thơm, xương nhỏ
D. Từ 1 bò mẹ có thể cho 10-500 bò con /năm

2. Một quần thể giống khởi đầu có thể dị hợp Aa chiếm 100%. Qua 2 lần tự thụ phấn bắt buộc, thể dị hợp giảm xuống còn.....
A. 25% B. 37,5% C. 12,5% D. 50%

3. Địa y sống thân cây gỗ, là mối quan hệ:
A. Cộng sinh B. Kí sinh C. Hội sinh B. Hổ trợ

4. Nhóm sinh vật nào thuộc sinh vật hằng nhiệt?
A. Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn B. Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhông
C. Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép D. Cá voi, hổ, mèo rừng, chuột đồng

5. Dựa vào nhân tố ánh sáng và độ ẩm ta xếp cây lúa vào nhóm thực vật:
A. ưa bóng, chịu hạn B. ưa sáng, chịu hạn C. ưa bóng, ưa ẩm D. ưa sáng, ưa ẩm

6. Hoạt động của các sinh vật ưa hoạt động đêm khi tăng cường độ chiếu sáng sẽ thay đổi như thế nào?
A. Hoạt động sinh trưởng, phát triển bình thường
B. Hoạt động sinh trưởng, phát triển bị giảm sút C. Tăng cường hoạt động sinh trưởng, phát triển
D. Ngừng hoạt động sinh trưởng, phát triển

7. Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật tự nhiên?
A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng B. Các cây cỏ trên cánh đồng
C. Bầy voi trong rừng rậm Châu Phi D. Bầy chó hoang dại sống trong rừng
8. Mối quan hệ quan trọng đảm bảo cho tính gắn bó trong quần xã là:
A. cộng sinh B. cạnh tranh C. dinh dưỡng D. hội sinh

II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

1. Thoái hóa là gì? Cho biết nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa? (1,5đ)

2. Cho biết sự khác nhau giữa quần thể và quần xã sinh vật (Đơn vị cấu trúc, mối quan hệ chủ yếu, hiện tượng khống chế sinh học và số lượng chuổi thức ăn) (2,0đ)

3. Trong địa điểm thực hành quan sát có các quần thể sau: Thực vật; Thỏ; Chuột; Sâu; Cáo; Gà rừng; Ếch; Rắn; Vi sinh vật.
a. Cho biết thành phần sinh vật của hệ sinh thái trên. (0.5đ)
b. Hãy xây dựng sơ đồ lưới thức ăn. (1,0đ)
c. Phân tích mối quan hệ giữa ếch và gà. (0.5đ)
d. Loại trừ quần thể nào ra khỏi lưới thức ăn thì gây biến động lớn nhất? Vì sao? (0,5đ)

Đồng bộ tài khoản