Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10

Chia sẻ: Ngô Hà Yên Thảo | Ngày: | 34 đề thi

0
894
lượt xem
62
download
Xem 34 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Tham khảo ngay Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10, sẽ giúp các em làm quen với các dạng đề thi và các dạng câu hỏi, bài tập. Các em sẽ nắm vững kiến thức về: ngẫu lực, động lượng, công và công suất, động năng, thế năng, cơ năng, cấu tạo chất, thuyết động học phân tử chất khí, quá trình đẳng tích, định luật sác lơ, phương tình trạng thái của khí lí tưởng, … Đây còn là tài liệu tham khảo khá hữu ích dành cho quý thầy cô đang giảng dạy. Chúc các em học sinh và quý thầy cô, tham khảo bộ đề thi này một cách hiệu quả.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Vật lý 10 - Đề số 1

Câu 1: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần:
A 0,4.
B 2,5.
C 25.
D 4.

Câu 2: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A Khối lượng.
B Thể tích.
C Nhiệt độ tuyệt đối.
D Áp suất.

Câu 3: Một khối khí có các thông số ban đầu là 270C;5 lit;1,82.105Pa, biến đổi qua các quá trình sau: Nung nóng đẳng tích->dãn đẳng áp đến 1270C; 6 lit->làm lạnh đẳng tích về áp suất ban đầu->nén đẳng áp về trạng thái ban đầu .Tính công do khí thực hiện trong một chu trình?
A 25,4J.
B 20,2J.
C 10,2J.
D 51,5J.

Câu 5: Chọn đáp án đúng.Nội năng của một vật là:
A nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B tổng động năng và thế năng của vật.
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

Câu 6: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,2 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 2 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí :?
A U =4,8J .
B U = 0,3J.
C U = 0,8J.
D U =0,5J .

Câu 7: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí, trong đó thông số nào không thay đổi?
A Nhiệt độ.
B Áp suất.
C Áp suất và thể tích.
D Thể tích.

Câu 8: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
B Nội năng là nhiệt lượng.
C Nội năng là một dạng năng lượng.
D Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi.

Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
A Chuyển động hỗn loạn.
B Nhiệt độ càng cao vận tốc phân tử càng lớn.
C Chuyển động không ngừng.
D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 11: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì :
A ΔU=Q+A.
B ΔU=-Q-A.
C ΔU=A-Q.
D ΔU=Q-A.

Câu 12: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C có thể tích không đổi. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :
A 600K.
B 200K.
C 300K.
D 150K.

Câu 13: Trong một động cơ nhiệt, nguồn nóng cung cấp nhiệt lượng 10KJ và truyền cho nguồn lạnh 800J.Tính hiệu suất động cơ?
A 62%.
B 20%.
C 92%.
D 80%.

Câu 14: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
A U = Q với Q < 0.
B U = Q + A với A > 0.
C U = Q + A với A < 0.
D U = Q với Q >0 .

Câu 16: Thể tích của một khối khí tăng thêm 2 lít khi được làm giãn đẳng nhiệt từ áp suất 4at xuống 0,5at.Tính thể tích ban đầu của khối khí vào cỡ?
A 0,29 lit.
B 3,0lit.
C 0,35lit.
D 2,8li1t.

Câu 17: Biểu thức nguyên lý I nhiệt động lực học viết cho quá trình một khối khí nén đẳng áp, nhiệt độ giảm là:
A U =A.
B U =A-Q.
C U =Q-A.
D U =A+Q.

Câu 18: Nếu áp suất một lượng khí biến đổi 2.105N/m2 thì thể tích biến đổi 3lít.Nếu áp suất biến đổi 5.105N/m2 thì thể tích biến đổi 5lit.Biết nhiệt độ khối khí không đổi, tính áp suất ban đầu của khối khí?
A 2.105N/m2.
B 4.105N/m2.
C 2,5.105N/m2.
D 1,5.105N/m2.

Câu 19: Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học:
A Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt thể tích giảm.
B Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt .
C Áp dụng cho quá trình đẳng áp.
D Áp dụng cho quá trình đẳng tích.

Câu 20: Nung nóng một lượng khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3K, còn thể tích tăng thêm 1% thể tích ban đầu.Hãy tính nhiệt độ ban đầu của khối khí?
A 300C.
B 370C.
C 170C.
D 270C.

Câu 21: Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức với quy ước
A A > 0 : hệ nhận công.
B Q > 0 : hệ truyền nhiệt.
C Q < 0 : hệ nhận nhiệt.
D A < 0 : hệ nhận công.

Câu 22: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J ?
A U= 5J.
B U= 2000J.
C U= 80J.
D U=120J .

Câu 23: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1000J cho một khối khí thì thấy nội năng của khối khí tăng thêm 400J.Kết luận nào sau đây là đúng?
A Khí đã nhận một công 600J.
B Khí đã thực hiện một công 600J .
C Khí đã nhận một công 400J.
D Khí đã thực hiện một công 400J.

 Câu 24: Một lượng khí lý lý tưởng ở 270C có thể tích là 12dm3 và áp suất 1atm.Hỏi khi áp suất là 2 atm và nhiệt độ 1270C thì thể tích của khí là bao nhiêu?
A 20dm3.
B 40dm3.
C 8dm3.
D 5dm3.

Câu 25: Một khối khí có thể tích 10lít ở áp suất 2bar, nếu nén đẳng nhiệt khối khí xuống còn 2 lít thì áp suất khối khí là bao nhiêu?
A 5bar.
B 4bar.
C 2,5bar.
D 10bar.

Câu 26: Chọn câu đúng;
A Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công.
B Sự truyền nhiệt xảy ra ngay cả khi hai vật cân bằng nhiệt.
C Vật có thể truyền nhiệt sang vật nóng hơn.
D Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

Câu 27: Đường biểu diễn nào sau đây trong hệ tọa độ (p,v) phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí?
A Đường thẳng có phần kéo dài cắt trục p và song song với trục v.
B Đường thẳng cắt trục v và trục p.
C Đường thẳng có phần kéo dài cắt trục v và song song với trục p.
D Đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc tọa độ.

Câu 28: Một xi lanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi pitong cách nhiệt, mỗi phần dài 30cm, chứa cùng một lượng khí ở 270C.Nung nóng một phần thêm 100C và làm lạnh phần kia 100C, thì pitong dịch chuyển một đoạn bằng bao nhiêu?
A 2,5cm.
B 1,5cm.
C 2cm.
D 1cm.

Câu 29: Có 7,9 lít khí ở áp suất 2.105Pa và nhiệt độ 310C được đun nóng đẳng áp, khí dãn nở đến thể tích 25 lít.Công mà khí thực hiện là bao nhiêu?
A 4320J.
B 3240J.
C 3420J.
D 2430J.

Đồng bộ tài khoản