Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Chia sẻ: Võ Tấn Lộc | Ngày: | 47 đề thi

0
1.178
lượt xem
42
download
Xem 47 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Tham khảo ngay Bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11, sẽ giúp các em làm quen với các dạng đề thi và các dạng câu hỏi, bài tập. Các em sẽ nắm vững kiến thức về: từ trường, lực từ, cảm ứng từ, từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt, lực Lo-ren-xơ, từ thông, cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng, ... Đây còn là tài liệu tham khảo khá hữu ích dành cho quý thầy cô đang giảng dạy. Chúc các em học sinh và quý thầy cô, tham khảo bộ đề thi này một cách hiệu quả.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý lớp 11
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 Vật lý 11 - Đề số 1

A. PHẦN CHUNG (15 câu trắc nghiệm và bài toán 1)

I. Trắc nghiệm.(5,0 điểm)

2) Chọn phát biểu đúng. Một electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của các đường sức từ thì
A. hướng chuyển động của electron thay đổi.
B. độ lớn vận tốc của electron thay đổi.
C. lực từ tác dụng vào electron đóng vai trò của lực hướng tâm.
D. chuyển động của electron không thay đổi.

3) Một ion bay theo quĩ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của từ trường đều. Khi độ lớn của cảm ứng từ tăng gấp đôi thì bán kính quĩ đạo của ion là
A. 2R B. 4R C. D. R

4) Cảm ứng từ bên trong một ống dây dẫn hình trụ có độ lớn tăng lên khi
A. chiều dài hình trụ tăng. B. số vòng dây quấn trên ống dây tăng.
C. đường kính hình trụ tăng. D. cường độ dòng điện qua ống dây giảm.

5) Lực Lo-ren-xơ là
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
B. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

6) Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ của một từ trường đều. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
A. tăng khi tăng cường độ dòng điện. B. luôn bằng không.
C. giảm khi tăng cường độ dòng điện. D. đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

7) Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cảm ứng từ tại M và N ngược chiều nhau. B. M và N đều nằm trên một đường sức từ.
C. Cảm ứng từ tại M và N bằng nhau. D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.

8) Một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có
A. phương ngang, hướng sang trái. B. phương ngang, hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng, hướng xuống. D. phương thẳng đứng, hướng lên.

9) Hai dòng điện thẳng dài I1 và I2 bằng nhau đặt vuông góc và cách điện với nhau tại O như hình vẽ. Chúng chia mặt phẳng hình vẽ thành bốn miền a, b, c và d. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong miền a và d, cảm ứng từ của 2 dòng điện cùng hướng.
B. Trong miền b và c, cảm ứng từ của 2 dòng điện ngược hướng.
C. Các điểm nằm trên đường thẳng có phương trình y = -x có cảm ứng từ bằng không.
D. Các điểm nằm trên đường thẳng có phương trình y = x có cảm ứng từ bằng không (trừ điểm O)

10) Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc , chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ như hình vẽ. Hướng của là
A. nằm ngang, có chiều từ phải sang trái. B. nằm ngang, có chiều từ trái sang phải.
C. thẳng đứng, hướng xuống. D. thẳng đứng, hướng lên.

11) Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài gây ra tại một điểm N không đổi khi
A. N dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.
B. N dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.
C. N dịch chuyển trên đường sức từ.
D. N dịch chuyển trên đường thẳng song song với dây.

12) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện.
B. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
C. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều thì hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau.
D. Cường độ của hai dòng điện thẳng song song càng lớn thì lực tương tác giữa chúng càng mạnh.

 

13) Chọn phát biểu SAI.
A. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
B. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
C. Chiều của các đường sức từ tuân theo qui tắc nắm tay phải hay qui tắc vào Nam ra Bắc.
D. Nơi nào từ trường mạnh thì các đường sức từ thưa.

14) Nếu tăng diện tích giới hạn bởi dòng điện tròn, phẳng lên 4 lần mà vẫn giữ nguyên cường độ dòng điện thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm dòng điện sẽ
A. giảm đi 2 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. tăng lên 4 lần

15) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.
B. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
C. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực.
D. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác tác từ.

II.Bài toán 1. (2,5 đ)

Hai vòng dây dẫn tròn đồng tâm O, nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau trong không khí, có bán kính R1 = 10 cm, R2 = 20 cm. Biết dòng điện chạy trong mỗi dây lần lượt là I1 = 2 A, I2=4 A. Hãy vẽ vectơ cảm ứng từ tại tâm O và tính độ lớn của nó?

B. PHẦN RIÊNG . (2,5 đ) Học sinh chọn 1 trong 2 bài sau:

Bài 2. Hai dòng điện ngược chiều có cường độ I1, I2 chạy trong 2 dây dẫn thẳng dài song song, cách nhau 8 cm trong không khí. Độ lớn của lực từ tác dụng lên 1 m chiều dài của mỗi dây là 12,5.10-5 N. Biết hiệu I1 I2=5A.
a. Tính I1, I2?
b. Hãy xác định vị trí, chiều và cường độ của dòng điện thẳng dài I3 để hệ ba dòng điện cân bằng?

Bài 3. Khung MNPQ cứng, phẳng, diện tích 60 cm2, gồm 50 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có chiều như hình vẽ (1). Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian cho bởi đồ thị (2).
Tính độ lớn suất điện động cảm ứng và xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong khung kể từ lúc t = 0 đến t = 1,2 s?

Đồng bộ tài khoản