Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 Công Nghệ lớp 10

Chia sẻ: Bùi Thị Thùy Giang | Ngày: | 4 đề thi

0
433
lượt xem
13
download
Xem 4 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 Công Nghệ lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 Công Nghệ lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Trực tiếp ôn tập trên từng đề thi cụ thể, là phương pháp mà khá nhiều lớp học sinh vẫn dùng để ôn tập ở các mùa thi. Việc đi tìm đáp án cho từng câu hỏi, bài tập được hệ thống rõ ràng theo cấu trúc chương trình sẽ giúp bạn vừa ôn lý thuyết vừa luyện giải bài tập, biết rõ được các nội dung chính của bài học, và giúp bạn sẽ làm bài kiểm tra hiệu quả hơn. Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 10, Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 Công nghệ lớp 10, đây là bộ đề thi mà chúng tôi đã chọn lọc kỹ càng từng đề thi, đạt tiêu chuẩn phương pháp ra đề thi của Bộ GD&ĐT, với nội dung bám sát chương trình Sinh học lớp 10 của các bạn. Luyện giải các đề thị của bộ sưu tập này, các bạn sẽ nắm rõ được kiến thức về: khảo nghiệm, sản xuất giống cây trồng, ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong nhân giống cây, nông lâm nghiệp. Đồng thời, ôn tập về một số tính chất của đất trồng, biện pháp cải tạo và sử dụng đất; đặc điểm tính chất kỹ thuật sử dụng một số loại phân bón thông thường,... Chúc các bạn học sinh ôn thi thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 Công Nghệ lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 Công Nghệ lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 1 Công Nghệ 10 - Đề số 1

 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )

Câu 1: Hãy chọn câu đúng trong các ‎ sau đây:
A. Phân hữu cơ dùng để bón lót là chính, nhưng trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục.
B. Phân hữu cơ dùng để bón thúc là chính, nhưng trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục.
C. Phân hóa học dùng để bón lót là chính, nhưng trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục.
D. Phân hóa học dùng để bón thúc là chính, nhưng trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục.

Câu 2: Đất xám bạc màu được hình thành ở:
A. Giáp ranh đồng bằng và trung du. C. Đồng bằng.
B. Sa mạc. D. Tây Nguyên.

Câu 3: Nguyên nhân gây xói mòn đất là do:
A. Lượng mưa ít và địa hình dốc. C. Lượng mưa lớn.
B. Địa hình dốc . D. Lượng mưa lớn và địa hình dốc.

Câu 4: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng là:
A. Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng.
B. Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan.
C. Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ.
D. Tổng hợp chất các chất đơn giản thành chất mùn.

Câu 5: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ?
A. Lân hữu cơ vi sinh. C. Chuyển hóa nitơ thành đạm.
B. Photphobacterin. D. Chuyển hóa chất hữu cơ thành nitơ.

Câu 6: Nhiệt độ thuận lợi cho nấm, bệnh hại cây trồng phát triển là:
A. 25 - 30°C. B. 50 - 55°C. C. 45 - 50°C. D. 30 - 45°C.

Câu 7: Trong các loại đất sau, loại đất nào chịu tác động của quá trình xói mòn mạnh nhất:
A. Đất ở. B. Đất nông nghiệp. C. Đất lâm nghiệp. D. Đất trồng hoa màu.

Câu 8: Đất xám bạc màu có tính chất:
A. Thành phần cơ giới nặng. C. Thành phần cơ giới nhẹ.
B. Thành phần sét lớn. D. Thành phần sét rất ít.

Câu 9: Nguồn sâu, bệnh có mặt ở nơi đâu?
A. Có ở đồng ruộng.
B. Ở rơm rạ, cây cỏ quanh bờ ruộng.
C. Có ở đồng ruộng, có ở hạt giống, cây con bị nhiễm sâu, bệnh.
D. Có ở trong đất.

Câu 10: Bón nhiều phân gì sẽ làm tăng tính nhiễm bệnh của cây trồng?
A. Phân kali. B. Phân lân. C. Phân chuồng. D. Phân đạm

Câu 11: Loại phân vi sinh vật nào sau đây chứa vi khuẩn sống cộng sinh với rễ cây họ đậu?
A. Phân Azogin. C. Lân hữu cơ vi sinh.
B. Phân Nitragin. D. Phân Photphobacterin.

Câu 12: Vì sao phân hữu cơ dùng để bón lót là chính?
A. Có hiệu quả chậm. C. Bón với số lượng ít.
B. Bón với số lượng nhiều. D. Có hiệu quả nhanh.

Câu 13: Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch là:
A. Có mầm bệnh. C. Nhiệt độ thích hợp, ẩm độ cao.
B. Thức ăn phong phú. D. Cả A, B, C.

Câu 14: Trong thành phần phân vi sinh vật chuyển hóa lân có chất nào?
A. Chất hữu cơ. C. Bột photphorit hoặc apatit.
B. Vi sinh vật nốt sần cây họ đậu. D. Dung dịch dinh dưỡng.
Câu 15: Đất giàu mùn, giàu đạm, cây trồng dễ mắc bệnh gì?
A. Bệnh thối rễ. B. Bệnh rầy nâu C. Bệnh cháy lá. D. Bệnh đạo ôn, bạc lá.

Câu 16: Nêu nguyên lí sản xuất phân vi sinh vật:
A. Nhân chủng vi sinh vật đặc hiệu → phối trộn với chất nền.
B. Nhân chủng vi sinh vật đặc biệt → phối trộn với chất nền.
C. Cấy chủng vi sinh vật đặc hiệu → phối trộn với chất đạm.
D. Cấy chủng vi sinh vật đặc hiệu → phối trộn với chất hữu cơ.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm).

Câu 1: Nêu đặc điểm và cách sử dụng phân hóa học và phân hữu cơ? Mỗi loại phân cho 4 ví dụ? (3 điểm).

Câu 2: Điều kiện về khí hậu, đất đai ảnh hưởng đến sự phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng như thế nào? (2 điểm).

Câu 3: Đất ở địa phương em thuộc loại đất gì? Ở địa phương em đã có những biện pháp gì để cải tạo đất? Loại đất đó thích hợp trồng những loại cây gì? (1 điểm).

Đồng bộ tài khoản