Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10

Chia sẻ: Mai Hữu Hoài | Ngày: | 40 đề thi

0
4.178
lượt xem
183
download
Xem 40 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Giới thiệu với thầy cô giáo, các em học sinh và quý phụ huynh. Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10 được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước. Thông qua Bộ đề thi và kiểm tra này các em sẽ nắm vững lý thuyết và bài tập về: các cấp trong tổ chức thế giới sống (các giới sinh vật, các nguyên tố hóa học và nước, cacbonhideat và lipit, protein, axit nuclêic). Đồng thời, củng cố lại các kiến thức về tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực; sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất, năng lượng và chuyển hóa vật chất, enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất, ... Chúc các em ôn tập thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề KT HK1 Sinh học 10 - Đề số 1

Câu 1: Nếu môi trường bên ngồi có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A. ưu trương. B. đẳng trương.
C. nhược trương. D. bão hồ.

Câu 2: Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo nên
A. prôtêin, glucôzơ, B. đại phân tử hữu cơ.
C. lipit, tinh bột, D. Vitamin.

Câu 3: Chức năng của ADN là
A. vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
B. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.
C. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.
D. truyền thông tin tới riboxôm.

Câu 4: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
A. ti thể. B. trung thể.
C. lục lạp. D. lưới nội chất hạt.

Câu 5: Loại ARN là thành phần cấu tạo nên riboxom là:
A. mARN. B. AND
C. rARN. D. tARN.

Câu 6: Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là
A. màng nhân. B. lục lạp. C. màng sinh chất. D. thành tế bào.

Câu 7: Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
A. nhân, ribôxôm, lizôxôm. B. ribôxôm, ti thể, lục lạp .
C. lizoxôm, ti thể, peroxixôm. D. nhân, ti thể, lục lạp

Câu 8: Ý nào nào sau đây không phải là chức năng của protein?
A. Vận chuyển axitamin
B. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
C. Truyền đạt thông tin di truyền
D. Xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào và cơ thể

Câu 9: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào
A. đặc điểm của chất tan.
B. sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngồi màng tế bào.
C. đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.
D. nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

Câu 10: Vận chuyển thụ động
A. cần tiêu tốn năng lượng. B. không cần tiêu tốn năng lượng.
C. cần có các kênh protein. D. cần các bơm đặc biệt trên màng.

Đồng bộ tài khoản