Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 53 đề thi

0
2.169
lượt xem
315
download
Xem 53 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung ngay bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6 vào tài liệu ôn tập thi học kỳ của mình các bạn lớp 6 nhé. Đây là bộ đề thi hay mà Thư viện eLib đã chọn lọc kỹ càng từng đề thi, hệ thống rõ ràng lại phần nội dung, bám sát chương trình học của các bạn. Thông qua việc ôn tập bộ đề thi này, các bạn sẽ nắm vững lại phần kiến thức các chủ đề như: greetings, at school, at home, big and small; things I do, places, Your house, out and about;… Chúc các bạn một mùa thi đạt kết quả cao!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6
Tóm tắt nội dung

Đề KT HK1 Tiếng Anh 6 - Đề Số 1

I. Choose the best answer. (Chọn câu trả lời đúng nhất)(2.5 pts.)

1. Choose the word that has underlined part pronounced differently.
A. gets B. plays C. reads

2. Choose the word that has underlined part pronounced differently.
A. bakery B. bank C. lake

3. His sister is … engineer.
A. an B.a C. the

4. The bookstore is … the museum and the movie theater.
A. next to B. opposite C.between

5. Lien’s mother is a worker. She works in a …
A. museum B. factory C. temple

6. … class are you in ? – Class 6A.
A. How B. Where C. Which

7. We have History … Monday.
A. in B. at C. on

8. When does he … a shower?
A. take B. watch C. listen

9. This is Lan and this is Ba.… are students.
A. He B. We C. They

10. Is this your desk?
A. Yes, it is. B. Yes, it’s your desk. C. Yes, it’s a desk.

II. Supply the correct form of verbs.(Cho hình thức đúng của động từ trong ngoặc)(1.5pts.)

1. Our house (have ) a beautiful garden.

2. What he (do) every morning?

3. There (not be)any hotels near herhouse.

4. Hung and I ( play) soccer now.

5. Lan (do) her homework at the moment?

6. Her brother (not watch ) TV every night.

III. Make questions for the underlined words. (Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)( 2pts.)

1. She goes to work by bike.

2. There are thirty students in my class.

3. Yes. I have Math on Tuesday.

4. Hoa gets up at half past five.

IV. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)(1pt.)

1. city/ live/ we/ apartment/ in/ the/ an /in //

2. my/ there/ rice/ house/ paddy/a/ is/ behind //

 

Đồng bộ tài khoản