Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: Đỗ Thị Ngọc Loan | Ngày: | 344 đề thi

0
12.611
lượt xem
245
download
Xem 344 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Bạn muốn nâng điểm môn Vật lý ở kỳ thi học kỳ này, nhưng lại cảm thấy nhàm chán, uể oải với phần lý thuyết quá nhiều trong sách giáo khoa. Bạn đang hoang mang không biết dạng bài tập nào trong số rất nhiều dạng được học trên lớp mới là dạng bài tập chính. Vậy tại sao, bạn không thử thay đổi phương pháp ôn tập của mình, học có chọn lọc, học có hệ thống từ những đề thi, bài kiểm tra. Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 6 Bộ đề thi và đáp án kỳ 1 môn Vật lý lớp 12. Đây là bộ đề thi được chúng tôi chọn lọc khá kĩ càng từ nhiều trường trên khắp cả nước. Thông qua đề thi, các bạn học sinh có thể nắm vững phần lý thuyết trong từng trường hợp bài tập câu hỏi cụ thể, để ghi nhớ và áp dụng tốt những kiến thức về: dao động của con lắc lò xo, con lắc đơn, phương pháp giản đồ Fre-nen; sóng cơ và sự truyền sóng cơ. Đồng thời ôn tập các kiến thức về: đặc trưng vật lý, sinh lý của âm, dòng điện xoay chiều, mạch có R,L,C mắc nối tiếp, công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều, hệ số công suất, máy phát điện xoay chiều, ... Chúc các em ôn tập thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 1 Vật lý 12 - Đề số 1

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2,4 m và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 1,2 m/s. B. 0,8 m/s. C. 2,4 m/s D. 0,6 m/s.

Câu 2: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì s và biên độ 4 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
A. 1,48 mJ. B. 1,28 mJ. C. 0,72 mJ. D. 1,36 mJ.

Câu 3: Cho mạch xoay chiều AC gồm hai đoạn mạch nối tiếp: Đoạn mạch AB chỉ có điện trở R1 và đoạn mạch BC chỉ gồm cuộn dây có điện trở R2. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi linh kiện là UAB = 100V; UBC = 120V; UAC = 180V. Độ lệch pha uAC đối với i là
A. 400 B. 750 C. 530 D. 370

Câu 5: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 2cos100t (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một nửa bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là
A. uM = 2cos(100t – 0,5) (cm). B. uM = 2cos(100t - ) (cm).
C. uM = 2cos(100t) (cm). D. uM = 2cos(100t + ) (cm).

Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,125 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 2,0 m. D. 1,5 m.

Câu 7: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 200 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004 Wb. Độ lớn của cảm ứng từ là
A. 0,2 T. B. 0,6 T. C. 0,4 T. D. 0,8 T.

Câu 8: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 17 cm. Tần số của sóng âm này là
A. 500 Hz. B. 1500 Hz. C. 2000 Hz. D. 1000 Hz.

Câu 9: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 20 cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là
A. 3 Hz. B. 2 Hz. C. 4 Hz. D. 1 Hz.

Câu 10: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Câu 11: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos20t (cm). Quãng đường vật đi được trong 0,05s là
A. 8 cm. B. 2 cm. C. 16 cm. D. 4 cm.

Câu 12: Mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp. Biết UR = 40V, UL = 70V, UC = 100V . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu toàn mạch là :
A. 140 V. B. 20 V. C. 100 V. D. 50 V.

Câu 13: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V) thì cường độ qua đoạn mạch là
i = 2cos(100πt + ) (A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. P = 50 W. B. P = 100 W. C. P = 100 W. D. P = 50 W.

Câu 14: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5cm và 6,0 cm; lệch pha nhau
/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 7,5cm. B. 10,5cm. C. 5,0cm. D. 1,5cm

Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng
A. 100 Hz. B. 50 Hz. C. 60 Hz. D. 120 Hz.

Câu 16: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,71. B. 0,92. C. 0,50. D. 0,87.

Câu 17: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A. cùng pha nhau. B. ngược pha nhau. C. lệch pha nhau . D. lệch pha nhau .

Câu 18: Năng lượng trong dao đồng điều hòa của hệ “quả cầu – lò xo”
A. giảm 2,5 lần khi biên độ tăng hai lần.
B. tăng 2 lần khi biên độ tăng hai lần.
C. tăng 2 lần khi tần số tăng hai lần và khối lượng quả cầu giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần khi biên độ tăng 4 lần và chu kỳ tăng 2 lần.

Câu 20: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-6 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là
I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 60 dB. B. 70 dB. C. 50 dB. D. 80 dB.

Câu 21: Người ta dựa vào sóng dừng để:
A. biết được tính chất của sóng. B. đo lực căng dây khi có sóng dừng.
C. xác định vận tốc truyền sóng. D. xác định tần số dao động.

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,25π s và chiều dài quỹ đạo là 8 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 0,5 cm/s. B. 4 cm/s. C. 8 cm/s. D. 32 cm/s.

Câu 23: Chọn câu sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, hệ số công suất mạch lớn nhất khi
A. Điện áp 2 đầu mạch vuông pha với điện áp 2 đầu tụ C.
B. Tần số góc của dòng điện .
C. Điện áp 2 đầu điện trở cùng pha với cường độ dòng điện.
D. Điện áp hiệu dụng UL¬ = UC.

Câu 24: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
A. 40 rad. B. 20 rad. C. 10 rad. D. 5 rad.

Câu 25: Hệ số công suất của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào của đoạn mạch?
A. Điện trở R.
B. Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Điện dung C của tụ điện.
D. Độ tự cảm L.

Câu 27: Một dòng điện có cường độ i = Iocos2 ft. Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,005 s. Giá trị của f bằng
A. 62,5 Hz. B. 60,0 Hz. C. 52,5 Hz. D. 50,0 Hz.

Câu 28: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,25 thì con lắc dao động với chu kì là
A. 0,71 s. B. 3,14 s. C. 1,42 s. D. 2,00 s.

Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,2 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là
A. 7,5 g. B. 12,5 g. C. 40,0 g. D. 10,0 g.

Câu 31: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 2 cm và tần số 5 Hz. Lấy 2=10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
A. 4 N. B. 6 N. C. 8 N. D. 2 N.

Câu 32: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm H, một điện áp xoay chiều ổn định. Khi điện áp tức thời là V thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là A và khi điện áp tức thời V thì cường độ dòng điện tức thời là A. Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:
A. 68 Hz. B. 60 Hz. C. 50 Hz. D. 65 Hz.

Câu 33: Đặt điện áp ổn định vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng
A. 3R B. 2R C. D. R

Câu 34: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 200 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là
A. 80 N/m. B. 100 N/m. C. 120 N/m. D. 200 N/m.

Câu 35: Chọn câu trả lời đúng. Một sóng cơ học có bước sóng 20 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng
A. 10 m. B. 2,5 m. C. 5 m. D. 1,25 m.

Câu 36: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là hai nút sóng thì
A. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây. B. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
C. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 60 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng
A. 0,56 H. B. 0,99 H. C. 0,83 H. D. 0,70 H.

Câu 39: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 8 cm và tần số 20 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật ở biên âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos40t cm. B. x = 8cos(40t + ) cm.
C. x = 8cos(40t + 0,5) cm. D. x = 8cos(40t – 0,5) cm.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 20  và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng
A. 160 W. B. 80 W. C. 120 W. D. 40 W.

Đồng bộ tài khoản