Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Sinh học lớp 6

Chia sẻ: Mai Hữu Hoài | Ngày: | 94 đề thi

0
2.615
lượt xem
82
download
Xem 94 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Sinh học lớp 6

Mô tả BST Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Sinh học lớp 6

Đừng ép buộc bản thân mình phải học thuộc lòng hết cả phần lý thuyết trong sách giáo khoa của cả một học kỳ. Không có phương pháp nào dễ nhàm chán mà mang lại hiệu quả không cao bằng cách đó đâu. Biết chọn lọc phần nội dung cần học một cách thông minh, ôn tập đúng phần trong tâm một cách khoa học và hiệu quả, mời các bạn tham khảo Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Sinh học lớp 6. Đây là bộ đề gồm có nhiều đề thi được chọn lọc kỹ càng, nội dung bám sát đúng chương trình học như: sự sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, sinh sản sinh dưỡng do người, các loài hoa, thu phấn, thụ tinh; ôn tập về các kết hạt và tạo quả, các bộ phận của hạt, phát tán quả và hạt. Đồng thời, củng cố các kiến thức liên quan đến tảo, rêu và cây rêu, quyết và cây dương xỉ, hạt trần cây thông, hạt kín, đặc điểm thực vật hạt kín, lớp hai lá mầm và lớp 1 lá mầm; phân loại thực vật, sự phát triển của giới thực vật, vai trò của thực vật và động vật với đời sống con người, bảo vệ sự đa dạng của thực vật, vi khuẩn, nấm, địa y, ... Chúc các bạn học sinh ôn thi thật hiệu quả!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Sinh học lớp 6

Đề KT HK2 Sinh học 6 - Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1. Quả thịt có đặc điểm:
A. khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng
B. khi chín thì vỏ dày, cứng
C. khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả
D. khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

Câu 2. Nhóm quả gồm toàn quả khô là:
A. quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua.
B. quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải.
C. quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi
D. quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

Câu 3. Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái được gọi là:
A. sinh sản vô tính. B. sinh sản sinh dưỡng .
C. sinh sản hữu tính. D. nhân giống vô tính trong ống nghiệm

Câu 4. Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là:
A. cây dừa cạn, cây rẻ quạt
B. cây dừa cạn, cây tre
C. cây rẻ quạt, cây xoài
D. cây rẻ quạt, cây tre

Câu 5. Nhóm cây gồm toàn cây hai lá mầm là:
A. cây xoài, cây lúa
B. cây lúa, cây ngô
C. cây mít, cây xoài
D. cây mít, cây ngô

Câu 6: Cây trồng có nguồn gốc từ:
A. cây trồng có nguồn gốc từ cây dại
B. cây trồng rất đa dạng
C. cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại
D. cây trồng nhiều hơn cây dại

Câu 7. Các bộ phận của hạt gồm có:
A. vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.
B. vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ.
C. vỏ và phôi.
D. phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

Câu 8. Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành?
A. Đài, tràng, nhị, nhuỵ B. Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh
C. Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ D. Tràng và đài.

Câu 9. Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?
A. Tảo B. Dương xỉ C. Rêu D. Hạt trần

Câu 10: Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì:
A. có nhiều cây to và sống lâu năm
B. có sự sinh sản hữu tính
C. có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.
D. có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất.

Đồng bộ tài khoản