Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10

Chia sẻ: Hoàng Văn Hiệp | Ngày: | 164 đề thi

0
6.564
lượt xem
454
download
Xem 164 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Đến với Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10 các em học sinh sẽ nắm vững kiến thức lý thuyết và bài tập về: ngẫu lực, động lượng, công và công suất, động năng, thế năng, cơ năng. Các kiến thức về cấu tạo chất, thuyết động học phân tử chất khí, quá trình đẳng tích, định luật Sác lơ, phương tình trạng thái của khí lí tưởng; nội năng và sự biến thiên của nội năng. Bên cạnh đó, ôn tập các kiến thức về chất rắn; các hiện tượng bề mặt của chất lỏng, sự chuyển thể của các chất, độ ẩm của không khí,... Bộ đề thi này bao gồm phần đáp án, các em học sinh có thể kiểm tra, đánh giá lại chính phần bài giải của mình. Hi vọng, đây là bộ tài liệu hữu ích dành cho các em và quý thầy cô!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 Vật lý 10 - Đề số 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM

1. Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
A. thế năng. B. động lượng. C. động năng. D. vận tốc.

2. Một quả bóng được tung lên cao từ mặt đất, sau đó rơi trở lại đất. Công của trọng lực trong suốt quá trình này bằng:
A. 0 B. mgh C. –mgh D. không xác định được.

3. Một khẩu súng nằm ngang khối lượng M = 400kg, bắn một viên đạn khối lượng m = 0,4kg bay theo phương nằm ngang với vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là 50 m/s. Độ lớn vận tốc của súng sau khi bắn là:
A. 5 cm/s B. 5 mm/s C. 50 cm/s D. 5 m/s

5. Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất P của khí:
A. Tăng lên 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Không đổi

6. Nguyên lý hai nhiệt động lực học là:
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt có thể tự truyền nhiệt lượng từ một vật sang vật nóng hơn.
C. Nhiệt lượng truyền trực tiếp từ vật nóng sang vật lạnh.
D. Nhiệt lượng truyền gián tiếp từ vật nóng sang vật lạnh.

7. Trong quá trình đẳng tích thì:
A. Độ biến thiên nội năng bằng nhiệt lượng mà khí nhận vào.
B. Độ biến thiên nội năng bằng công do khí sinh ra.
C. Nhiệt lượng mà khí nhận vào bằng công do khí sinh ra.
D. Nội năng của chất khí không thay đổi.

8. Người ta thực hiện công 120 J để nén khí trong một xilanh. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu? nếu biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J.
A. 100J. B. -100J. C. 140J. D. -140J.

9. Chọn câu sai
A. Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau.
B. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì có tính chất của chất kết tinh khác nhau.
C.Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau.
D. Chất rắn kết tinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định.

10. Chọn câu sai
A. Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.
B. Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.
C. Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.
D. Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

11. Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?
A. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt.
B. Vì vải bạt bị dính ướt nước.
C. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

12. Một thước thép có hệ số nở dài 1,2.10-5K-1, ở 200C có chiều dài1000mm. Khi nhiệt độ tăng lên 400C thước này dài thêm bao nhiêu?
A. 0,24 mm B. 2,4 mm C. 24 mm D. 0,24 m

PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Câu 1( 3 điểm): Một vật khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Hãy tính:
a. Cơ năng của vật tại vị trí ném.
b. Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.
c. Vận tốc của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng.

Câu 2 ( 3 điểm): Một lượng khí ở áp suất P1 = 2atm, nhiệt độ t1= 00C có thể tích V1 = 1,12 lít. Làm cho khí nóng lên đến nhiệt độ t2 = 1020C khi đó thể tích khối khí tăng lên gấp đôi.
a. Tính áp suất P2
b. Hình vẽ sau là đồ thị của sự biến đổi
trạng thái 1 mol khí lí tưởng trong
hệ tọa độ (V,T). Tìm V2.
c. Hãy biểu diễn quá trình
biến đổi trên trong hệ tọa
độ ( p,V).

Đồng bộ tài khoản