Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: Trần Kim Tuyến | Ngày: | 116 đề thi

0
4.825
lượt xem
328
download
Xem 116 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Đến với Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12 các em học sinh sẽ nắm vững kiến thức lý thuyết và bài tập về: mạch dao động, điện từ trường, sóng điện từ; hiện tượng quang điện, thuyết lượng tử ánh sáng, mẫu nguyên tử Bo, sơ lược tia laze, tính chất và cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết của hạt nhân và phản ứng hạt nhân, cấu tạo vũ trụ, ... Bộ đề thi này bao gồm phần đáp án, các em học sinh có thể kiểm tra, đánh giá lại chính phần bài giải của mình. Hi vọng, đây là bộ tài liệu hữu ích dành cho các em và quý thầy cô!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Vật lý lớp 12
Tóm tắt nội dung

Đề thi học kỳ 2 Vật lý 12 - Đề số 1

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m,khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Bề rộng của 5 vân sáng liên tiếp nhau là
A. 4,5 mm B. 5,4 mm C. 3,6 mm D. 2,7 mm.

Câu 3: Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng đơn sắc lục . Bức xạ nào dưới đây có thể kích thích cho chất này phát quang ?
A. Bức xạ hồng ngoại B. Bức xạ đơn sắc vàng
C. Bức xạ đon sắc da cam D. Bức xạ tử ngoại

Câu 4: Phát biểu nào đúng khi nói về hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng :
A. Xảy xa khi ánh sáng truyền qua một môi trường không trong suốt
B. Giải thích được nếu xem ánh sáng có tính chất hạt
C. Tuân theo định luật truyền thẳng của ánh sáng
D. Ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi gặp một vật cản

Câu 5: Với 1, 2, 3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các tia đơn sắc màu lục , tia X và tia tử ngoại thì
A. 2 > 3 > 1. B. 2 > 1 > 3. C. 3 > 1 > 2. D. 1 > 2 > 3.

Câu 6: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc = 0,43 , = 0,52 và = 0,63 vào một tấm kim loại có công thoát electron bằng 2,26 eV . Hiện tượng quang điện xảy ra với bức xạ nào ?
A. chỉ B. chỉ C. và D. và

Câu 7: Cho các tia sau : tia hồng ngoại , tia X , tia tử ngoại , tia đơn sắc tím . Các tia này được sắp xêp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại , tia đơn sắc tím , tia X .
B. Tia X , tia tử ngoại , tia hồng ngoại , tia đơn sắc tím .
C. Tia X , tia tử ngoại , tia đơn sắc tím , tia hồng ngoại .
D. Tia hồng ngoại , tia đơn sắc tím , tia tử ngoại , tia X .

Câu 8: Đặt một hiệu điện thế không đổi U = 39750 V giữa anốt và catốt của một ống tạo tia X . Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống này phát ra là
A. 68 pm B. 6,8 pm C. 31,25 pm D. 34,00 pm

Câu 9: Người ta chiếu sáng hai khe của thí nghiệm Young (Iâng) bằng ánh sáng trắng ( . Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm . Các vân giao thoa được quan sát trên một màn ảnh đặt cách hai khe một đoạn 2 m . Bề rộng của vùng phủ nhau giữa quang phổ liên tục bậc 3 và bậc 4 là .
A. 3,04 mm B. 4,56 mm C. 1,52 mm D. 1,26 mm

Câu 10: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A= 60 . Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,64 , nt = 1,68 . Chiếu một chùm sáng trắng hẹp vào mặt bên lăng kính theo hướng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A , góc hợp bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là :
A. 0,360 B. 0,150 C. 0,120 D. 0,240

Câu 11: Ánh sáng huỳnh quang
A. có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng kích thích.
B. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. thường xảy ra với chất rắn.
D. có thể kéo dài thêm một thời gian dài sau khi ngừng ánh sáng kích thích.

Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng . Nếu làm thí nghiệm trong không khí thì khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 4,8mm.Nếu làm thí nghiệm trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì khoảng cách giữa 6 khỏang vân liên tiếp là 3,6 mm . Giá trị của n là
A. 1,60 B. 1,33 C. 1,25 D. 1,50

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young , khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m . Nguồn phát đồng thời ba ánh sáng đơn sắc 1 = 0,48 , 2 = 0,56 và 3 = 0,64 Vị trí vân sáng gần nhất có cùng màu với vân trung tâm cách vân trung tâm một đoạn
A. 23,89 mm B. 15,36 mm C. 20,91 mm D. 17,92 mm

Câu 14: Tia X và tia hồng ngoại có chung tính chất nào sau đây ?
A. Làm iôn hóa không khí B. Không bị lệch trong điện trường .
C. Tác dụng đâm xuyên D. Tác dụng nhiệt

Câu 15: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố sẽ khác nhau về
A. số lượng các vạch B. màu sắc các vạch
C. vị trí các vạch D. vị trí và số lượng các vạch

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young (Iâng) bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe sáng đến nó bằng
A. ± B. ± C. ± D. ±

Câu 17: Tia Rơnghen (tia X) được tạo ra bằng cách
A. nung nóng kim loại có nguyên tử lượng lớn bằng một nguồn nhiệt.
B. cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
C. chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.

Câu 18: Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Young (Iâng) , khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là a = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2,7 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,60 µm và 2 = 0,50 µm. Xét hai điểm A và B cách vân sáng trung tâm lần lượt là 4 mm và 14 mm (A và B ở trong vùng giao thoa và cùng một bên so với vân sáng trung tâm) . Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm quan sát được trong khoảng giữa A , B là
A. 3 vân B. 6 vân C. 4 vân D. 5 vân

Câu 19: Chỉ ra phát biểu sai.
A. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong .
B. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
C. Quang trở là một sợi dây kim loại , có độ dẫn điện tăng khi được chiếu ánh sáng thích hợp ..
D. Quang trở là một sợi dây bằng chất bán dẫn , có điện trở thay đổi khi được chiếu ánh sáng thích hợp .

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , hai khe Young cách nhau 1 mm và cách màn ảnh 2 m , chiếu hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 đến 0,76 . Tại điểm M cách vân trung tâm 6 mm , tổng số các bức xạ đơn sắc trong ánh sáng trắng cho vân tối tại M là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 21: Quang phổ vạch (phát xạ) được tạo ra khi
A. nung nóng một chất lỏng hoặc khí B. nung nóng một chất khí ở áp suất rất thấp
C. nung nóng một chất khí ở điều kiện chuẩn D. nung nóng một chất rắn , lỏng hoặc khí

Câu 22: Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để electron tăng bán kính quỹ đạo lên 9 lần ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 23: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe I-âng , người ta thấy khoảng vân giao thoa trên màn giảm khi
A. khoảng cách từ hai khe I-âng đến màn tăng .
B. khoảng cách giữa hai khe I-âng giảm .
C. nguồn phát ánh sáng đơn sắc lục được thay bằng nguồn phát ánh sáng đơn sắc tím .
D. nguồn phát ánh sáng đơn sắc lục được thay bằng nguồn phát ánh sáng đơn sắc đỏ .

Câu 24: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Tia tử ngọai là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.
B. Vật có nhiệt độ trên 20000C phát ra tia tử ngọai rất mạnh.
C. Trong tia tử ngọai tính hạt thể hiện rõ hơn trong tia hồng ngoai .
D. Tia tử ngọai không bị thủy tinh hấp thụ.

Câu 26: Vật nào sau đây không phát ra quang phổ liên tục ?
A. Mặt trời B. Bóng đèn dây tóc
C. Đèn hơi natri D. Dòng nham thạch phun ra từ núi lửa

Câu 27: Chọn phát biểu sai khi nói về tia tử ngoại và tia hồng ngoại:
A. Cả hai tia đều có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ
B. Cả hai tia đều là sóng điện từ
C. Cả hai tia đều không nhìn thấy được
D. Cả hai tia đều có trong ánh sáng mặt trời

Câu 28: Một nguồn phát ra một bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,2 , công suất phát xạ là 10W . Gỉa sử toàn bộ năng lượng phát ra được chiếu vào một tấm kim loại để gây ra hiện tượng quang điện và số quang electron bứt ra khỏi kim loại bằng 15 % số phôtôn chiếu tới . Số quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại trong mỗi giây xấp xỉ bằng .
A. 1,5.1018 B. 1019 C. 6,7.1019 D. 1,5.1019

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young (Iâng) bằng ánh sáng đơn sắc . Tại điểm A trên màn có vân sáng khi sóng ánh sáng từ hai khe sáng đến A
A. cùng pha B. có pha vuông góc
C. ngược pha D. có độ lệch pha không đổi theo thời gian

Câu 30: Trong nguyên tử Hi đrô, mức năng lượng của electron ở các quỹ đạo K , L , M , . . . lần lượt là: -13,6eV ; -3,4eV ; -1,51eV ; . . . E∞ = 0 . Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử Hidrô có thể phát ra là :
A. 122,23 nm B. 365,60 nm. C. 27,30 nm D. 91,32 nm

Đồng bộ tài khoản